Thứ Sáu, 31/07/2026
Tobias Bech
15
Eric Kahl
20
Sean Klaiber
29
(Pen) Kristian Arnstad
31
Stijn Spierings
61
Jacob Broechner Ambaek (Thay: Michael Gregoritsch)
61
Markus Solbakken
67
Noah Nartey (Thay: Stijn Spierings)
67
Marcus Younis (Thay: Filip Bundgaard)
67
Marko Divkovic
75
Rasmus Carstensen (Thay: Eric Kahl)
77
Sebastian Joergensen (Thay: Tobias Bech)
78
Frederik Emmery (Thay: Kristian Arnstad)
78
Daniel Wass (Thay: Benjamin Tahirovic)
79
Youssouph Badji (Thay: Patrick Mortensen)
90

Thống kê trận đấu AGF vs Broendby IF

số liệu thống kê
AGF
AGF
Broendby IF
Broendby IF
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 2
4 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
12 Ném biên 18
14 Chuyền dài 15
6 Cú sút bị chặn 5
8 Phát bóng 8

Diễn biến AGF vs Broendby IF

Tất cả (334)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 10818.

90+8'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng AGF đã kịp thời giành được chiến thắng.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Kiểm soát bóng: AGF: 46%, Brondby IF: 54%.

90+8'

Henrik Dalsgaard từ AGF chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+8'

Brondby IF thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Luis Binks thực hiện một cú đánh đầu hướng về khung thành, nhưng Jesper Hansen đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+7'

Đường chuyền của Sho Fukuda từ Brondby IF đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm một cách thành công.

90+7'

Frederik Tingager giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Jesper Hansen của AGF cắt được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+7'

Frederik Alves Ibsen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+7'

Youssouph Badji thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+6'

Rasmus Carstensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Brondby IF thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

AGF thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Frederik Alves Ibsen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+5'

Luis Binks có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90+5'

Kiểm soát bóng: AGF: 47%, Brondby IF: 53%.

90+5'

Brondby IF thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Felix Beijmo thắng trong pha không chiến với Jacob Broechner Ambaek.

90+4'

Youssouph Badji thắng trong pha không chiến với Luis Binks.

Đội hình xuất phát AGF vs Broendby IF

AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Henrik Dalsgaard (3), Frederik Tingager (5), Eric Kahl (19), Felix Beijmo (2), Nicolai Poulsen (6), Kevin Yakob (17), Gift Links (11), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)

Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Sean Klaiber (31), Frederik Alves Ibsen (32), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Stijn Spierings (6), Benjamin Tahirović (8), Sho Fukuda (19), Filip Bundgaard (11), Nicolai Vallys (7), Michael Gregoritsch (9)

AGF
AGF
3-4-3
1
Jesper Hansen
3
Henrik Dalsgaard
5
Frederik Tingager
19
Eric Kahl
2
Felix Beijmo
6
Nicolai Poulsen
17
Kevin Yakob
11
Gift Links
31
Tobias Bech
9
Patrick Mortensen
10
Kristian Arnstad
9
Michael Gregoritsch
7
Nicolai Vallys
11
Filip Bundgaard
19
Sho Fukuda
8
Benjamin Tahirović
6
Stijn Spierings
24
Marko Divkovic
4
Luis Binks
32
Frederik Alves Ibsen
31
Sean Klaiber
1
Patrick Pentz
Broendby IF
Broendby IF
4-2-3-1
Thay người
67’
Kevin Yakob
Markus Solbakken
61’
Michael Gregoritsch
Jacob Broechner Ambaek
77’
Eric Kahl
Rasmus Carstensen
67’
Filip Bundgaard
Marcus Younis
78’
Tobias Bech
Sebastian Jorgensen
67’
Stijn Spierings
Noah Nartey
78’
Kristian Arnstad
Frederik Emmery
79’
Benjamin Tahirovic
Daniel Wass
90’
Patrick Mortensen
Youssouph Badji
Cầu thủ dự bị
Rasmus Carstensen
Gavin Beavers
Leopold Wahlstedt
Oliver Villadsen
Markus Solbakken
Rasmus Lauritsen
Sebastian Jorgensen
Daniel Wass
Janni Serra
Kotaro Uchino
Youssouph Badji
Marcus Younis
Stefen Erwan Tchamche
Noah Nartey
Frederik Emmery
Jacob Broechner Ambaek
Jonas Jensen-Abbew
Mathias Jensen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
19/07 - 2021
13/03 - 2022
H1: 1-0
Giao hữu
02/07 - 2022
H1: 1-0
VĐQG Đan Mạch
17/07 - 2022
H1: 0-0
23/10 - 2022
H1: 1-0
17/09 - 2023
H1: 0-2
07/11 - 2023
H1: 1-0
14/04 - 2024
26/05 - 2024
11/08 - 2024
H1: 0-0
22/10 - 2024
H1: 1-0
Cúp quốc gia Đan Mạch
09/12 - 2024
H1: 0-0
16/12 - 2024
H1: 2-0
VĐQG Đan Mạch
08/04 - 2025
25/05 - 2025
H1: 2-2
21/09 - 2025
H1: 1-0
19/10 - 2025
H1: 1-0
23/03 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
H1: 0-2
25/07 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây AGF

Champions League
30/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
VĐQG Đan Mạch
25/07 - 2026
H1: 0-0
Champions League
22/07 - 2026
Giao hữu
15/07 - 2026
H1: 0-0
11/07 - 2026
05/07 - 2026
H1: 1-0
05/07 - 2026
H1: 1-0
27/06 - 2026
VĐQG Đan Mạch
17/05 - 2026
H1: 3-1
10/05 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Broendby IF

VĐQG Đan Mạch
25/07 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
18/07 - 2026
11/07 - 2026
H1: 2-0
04/07 - 2026
28/06 - 2026
VĐQG Đan Mạch
17/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-2
02/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen110013T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland110013T
3ViborgViborg110013T
4Broendby IFBroendby IF101001H
5FC NordsjaellandFC Nordsjaelland101001H
6SilkeborgSilkeborg101001H
7AC HorsensAC Horsens101001H
8AGFAGF101001H
9Randers FCRanders FC101001H
10LyngbyLyngby1001-10B
11SoenderjyskESoenderjyskE1001-10B
12OBOB1001-10B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow