Thứ Tư, 21/10/2026
Kristian Arnstad
9
Janni Serra (Kiến tạo: Rasmus Carstensen)
15
Magnus Knudsen (VAR check)
24
Frederik Tingager (Kiến tạo: Kristian Arnstad)
38
Ismail Seydi
45
S. Velkov (Thay: B. Bjarnason)
46
Callum McCowatt (Thay: Frederik Emmery)
63
Teodor Berg Haltvik (Thay: Sefer Emini)
66
Jacob Steen Christensen (Thay: Mathias Olesen)
66
Eric Kahl (Thay: Daniel Gretarsson)
77
Stefen Tchamche (Thay: Janni Serra)
78
Andreas Oggesen (Thay: Anders Hoeg)
81
Bubacarr Tambedou (Thay: Ismail Seydi)
81
Jacob Andersen (Thay: Rasmus Carstensen)
90
James Bogere (Thay: Tobias Bech)
90

Thống kê trận đấu AGF vs SoenderjyskE

số liệu thống kê
AGF
AGF
SoenderjyskE
SoenderjyskE
52 Kiểm soát bóng 48
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 7
3 Phạt góc 7
3 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 9
8 Chuyền dài 17
2 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 4

Diễn biến AGF vs SoenderjyskE

Tất cả (309)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Kiểm soát bóng: AGF: 52%, Soenderjyske Fodbold: 48%.

90+2'

James Bogere cố gắng thực hiện cú sút về phía khung thành...

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90+2'

Nỗ lực tốt của Stefen Tchamche khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+1'

Quả tạt của Rasmus Carstensen từ AGF đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Frederik Tingager từ AGF cắt được một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+1'

Jacob Steen Christensen tạt bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+1'

Mohamed Cherif sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jesper Hansen đã kiểm soát được.

90'

Bubacarr Tambedou đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jesper Hansen đã có mặt để cản phá dễ dàng

90'

Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: AGF: 53%, Soenderjyske Fodbold: 47%.

90'

Tobias Bech rời sân để được thay thế bởi James Bogere trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Rasmus Carstensen rời sân để được thay thế bởi Jacob Andersen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Mohamed Cherif đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jesper Hansen đã có mặt để cản phá dễ dàng.

89'

Tobias Bech rời sân để được thay thế bởi James Bogere trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Rasmus Carstensen rời sân để được thay thế bởi Jacob Andersen trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Mohamed Cherif của Soenderjyske Fodbold thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu

89'

Frederik Tingager đã chặn cú sút thành công.

89'

Cú sút của Teodor Berg Haltvik bị chặn lại.

Đội hình xuất phát AGF vs SoenderjyskE

AGF (3-4-2-1): Jesper Hansen (1), Tobias Molgaard (14), Frederik Tingager (5), Daniel Leo Gretarsson (3), Rasmus Carstensen (29), Kristian Arnstad (10), Magnus Knudsen (4), Frederik Emmery (39), Tobias Bech (31), Mikael Anderson (23), Janni Serra (13)

SoenderjyskE (4-2-3-1): Nick Shinton (24), Alexander Munksgaard (3), Maxime Soulas (12), Brynjar Ingi Bjarnason (25), Pachanga Kristensen (19), Anders Hoeg (17), Mathias Olesen (10), Ismail Seydi (31), Mohamed Cherif (8), Sefer Emini (7), Osaze De Rosario (11)

AGF
AGF
3-4-2-1
1
Jesper Hansen
14
Tobias Molgaard
5
Frederik Tingager
3
Daniel Leo Gretarsson
29
Rasmus Carstensen
10
Kristian Arnstad
4
Magnus Knudsen
39
Frederik Emmery
31
Tobias Bech
23
Mikael Anderson
13
Janni Serra
11
Osaze De Rosario
7
Sefer Emini
8
Mohamed Cherif
31
Ismail Seydi
10
Mathias Olesen
17
Anders Hoeg
19
Pachanga Kristensen
25
Brynjar Ingi Bjarnason
12
Maxime Soulas
3
Alexander Munksgaard
24
Nick Shinton
SoenderjyskE
SoenderjyskE
4-2-3-1
Thay người
63’
Frederik Emmery
Callum McCowatt
46’
Brynjar Ingi Bjarnason
Stefan Velkov
77’
Daniel Gretarsson
Eric Kahl
66’
Mathias Olesen
Jacob Christensen
78’
Janni Serra
Stefen Erwan Tchamche
81’
Anders Hoeg
Andreas Oggesen
90’
Rasmus Carstensen
Jacob Andersen
81’
Ismail Seydi
Bubacarr Tambedou
90’
Tobias Bech
James Bogere
Cầu thủ dự bị
Jacob Andersen
Teodor Haltvik
James Bogere
Gustav Drest Wagner
Mads Christiansen
Nicolai Flø
Eric Kahl
Thomas Norgaard
Callum McCowatt
Matthew Hoppe
Colin Rösler
Stefan Velkov
Markus Solbakken
Andreas Oggesen
Stefen Erwan Tchamche
Bubacarr Tambedou
Sebastian Jorgensen
Jacob Christensen

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
28/09 - 2021
Cúp quốc gia Đan Mạch
28/10 - 2021
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Đan Mạch
19/02 - 2022
Giao hữu
08/07 - 2022
13/01 - 2023
13/01 - 2023
VĐQG Đan Mạch
03/08 - 2024
16/02 - 2025
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
30/10 - 2025
VĐQG Đan Mạch
10/11 - 2025
15/03 - 2026
03/05 - 2026
13/10 - 2026

Thành tích gần đây AGF

VĐQG Đan Mạch
18/10 - 2026
Europa Conference League
15/10 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Đan Mạch
13/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Đan Mạch
20/09 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Đan Mạch
16/09 - 2026
H1: 0-2
VĐQG Đan Mạch
13/09 - 2026
05/09 - 2026
H1: 0-2
03/09 - 2026
30/08 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây SoenderjyskE

VĐQG Đan Mạch
18/10 - 2026
13/10 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
16/09 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Đan Mạch
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
03/09 - 2026
VĐQG Đan Mạch
01/09 - 2026
23/08 - 2026
18/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CopenhagenFC Copenhagen118121425T T T B H
2FC MidtjyllandFC Midtjylland117401025H T H T T
3ViborgViborg11623820B H T T B
4FC NordsjaellandFC Nordsjaelland11542419H T B H H
5Broendby IFBroendby IF11515-116B B B T B
6AC HorsensAC Horsens11344-113T B H H H
7OBOB11344-513B T H H T
8SilkeborgSilkeborg11254-411H H T H B
9Randers FCRanders FC11326-511T B B B H
10AGFAGF11164-39H B H T H
11SoenderjyskESoenderjyskE11227-88B H T B T
12LyngbyLyngby11155-98T H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow