Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kristian Arnstad 9 | |
Janni Serra (Kiến tạo: Rasmus Carstensen) 15 | |
Magnus Knudsen (VAR check) 24 | |
Frederik Tingager (Kiến tạo: Kristian Arnstad) 38 | |
Ismail Seydi 45 | |
S. Velkov (Thay: B. Bjarnason) 46 | |
Callum McCowatt (Thay: Frederik Emmery) 63 | |
Teodor Berg Haltvik (Thay: Sefer Emini) 66 | |
Jacob Steen Christensen (Thay: Mathias Olesen) 66 | |
Eric Kahl (Thay: Daniel Gretarsson) 77 | |
Stefen Tchamche (Thay: Janni Serra) 78 | |
Andreas Oggesen (Thay: Anders Hoeg) 81 | |
Bubacarr Tambedou (Thay: Ismail Seydi) 81 | |
Jacob Andersen (Thay: Rasmus Carstensen) 90 | |
James Bogere (Thay: Tobias Bech) 90 |
Thống kê trận đấu AGF vs SoenderjyskE


Diễn biến AGF vs SoenderjyskE
Kiểm soát bóng: AGF: 52%, Soenderjyske Fodbold: 48%.
James Bogere cố gắng thực hiện cú sút về phía khung thành...
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Nỗ lực tốt của Stefen Tchamche khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Quả tạt của Rasmus Carstensen từ AGF đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Frederik Tingager từ AGF cắt được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Jacob Steen Christensen tạt bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Mohamed Cherif sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jesper Hansen đã kiểm soát được.
Bubacarr Tambedou đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jesper Hansen đã có mặt để cản phá dễ dàng
Soenderjyske Fodbold thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: AGF: 53%, Soenderjyske Fodbold: 47%.
Tobias Bech rời sân để được thay thế bởi James Bogere trong một sự thay đổi chiến thuật.
Rasmus Carstensen rời sân để được thay thế bởi Jacob Andersen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mohamed Cherif đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jesper Hansen đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Tobias Bech rời sân để được thay thế bởi James Bogere trong một sự thay đổi chiến thuật.
Rasmus Carstensen rời sân để được thay thế bởi Jacob Andersen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mohamed Cherif của Soenderjyske Fodbold thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu
Frederik Tingager đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Teodor Berg Haltvik bị chặn lại.
Đội hình xuất phát AGF vs SoenderjyskE
AGF (3-4-2-1): Jesper Hansen (1), Tobias Molgaard (14), Frederik Tingager (5), Daniel Leo Gretarsson (3), Rasmus Carstensen (29), Kristian Arnstad (10), Magnus Knudsen (4), Frederik Emmery (39), Tobias Bech (31), Mikael Anderson (23), Janni Serra (13)
SoenderjyskE (4-2-3-1): Nick Shinton (24), Alexander Munksgaard (3), Maxime Soulas (12), Brynjar Ingi Bjarnason (25), Pachanga Kristensen (19), Anders Hoeg (17), Mathias Olesen (10), Ismail Seydi (31), Mohamed Cherif (8), Sefer Emini (7), Osaze De Rosario (11)


| Thay người | |||
| 63’ | Frederik Emmery Callum McCowatt | 46’ | Brynjar Ingi Bjarnason Stefan Velkov |
| 77’ | Daniel Gretarsson Eric Kahl | 66’ | Mathias Olesen Jacob Christensen |
| 78’ | Janni Serra Stefen Erwan Tchamche | 81’ | Anders Hoeg Andreas Oggesen |
| 90’ | Rasmus Carstensen Jacob Andersen | 81’ | Ismail Seydi Bubacarr Tambedou |
| 90’ | Tobias Bech James Bogere | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jacob Andersen | Teodor Haltvik | ||
James Bogere | Gustav Drest Wagner | ||
Mads Christiansen | Nicolai Flø | ||
Eric Kahl | Thomas Norgaard | ||
Callum McCowatt | Matthew Hoppe | ||
Colin Rösler | Stefan Velkov | ||
Markus Solbakken | Andreas Oggesen | ||
Stefen Erwan Tchamche | Bubacarr Tambedou | ||
Sebastian Jorgensen | Jacob Christensen | ||
Nhận định AGF vs SoenderjyskE
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AGF
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 1 | 2 | 14 | 25 | T T T B H | |
| 2 | 11 | 7 | 4 | 0 | 10 | 25 | H T H T T | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 8 | 20 | B H T T B | |
| 4 | 11 | 5 | 4 | 2 | 4 | 19 | H T B H H | |
| 5 | 11 | 5 | 1 | 5 | -1 | 16 | B B B T B | |
| 6 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | T B H H H | |
| 7 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | B T H H T | |
| 8 | 11 | 2 | 5 | 4 | -4 | 11 | H H T H B | |
| 9 | 11 | 3 | 2 | 6 | -5 | 11 | T B B B H | |
| 10 | 11 | 1 | 6 | 4 | -3 | 9 | H B H T H | |
| 11 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B H T B T | |
| 12 | 11 | 1 | 5 | 5 | -9 | 8 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
