Số khán giả hôm nay là 8225 người.
Frederik Emmery (Kiến tạo: James Bogere) 8 | |
Kristian Arnstad 26 | |
Eric Kahl (Thay: Frederik Tingager) 46 | |
Tobias Bech (Kiến tạo: Jacob Andersen) 57 | |
Daniel Anyembe (Thay: Hjalte Bidstrup) 62 | |
Philip Keller (Thay: Ruben Kristensen Alte) 62 | |
Frederik Emmery 66 | |
Gift Links (Thay: Frederik Emmery) 71 | |
Charly Horneman (VAR check) 72 | |
Sebastian Joergensen (Thay: Callum McCowatt) 76 | |
Stefen Tchamche (Thay: James Bogere) 76 | |
Giulio (Thay: Mads Soendergaard) 76 | |
Frederik Damkjer (Thay: Jeppe Groenning) 76 | |
Frederik Damkjer (Thay: Jeppe Groenning) 78 | |
Magnus Knudsen 79 | |
Stefen Tchamche (Thay: James Bogere) 79 | |
Giulio (Thay: Mads Soendergaard) 79 | |
Giulio 81 | |
Adam Kleis-Kristoffersen (Thay: Dorian Hanza) 84 | |
Markus Solbakken (Thay: Magnus Knudsen) 86 | |
Daniel Anyembe 89 | |
Markus Solbakken 89 | |
Philip Keller 90+2' | |
Giulio 90+3' |
Thống kê trận đấu AGF vs Viborg


Diễn biến AGF vs Viborg
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: AGF: 53%, Viborg: 47%.
Viborg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kristian Arnstad từ AGF thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Giulio vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Giulio vì hành vi phi thể thao.
Stefen Tchamche từ AGF thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Trận đấu được tiếp tục.
Kristian Arnstad bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Giulio vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Philip Keller phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Philip Keller phạm lỗi thô bạo với Kristian Arnstad.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Philip Keller phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Philip Keller phạm lỗi thô bạo với Kristian Arnstad.
Viborg bắt đầu một pha phản công.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho AGF.
Zan Zaletel từ Viborg sút bóng đi chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát AGF vs Viborg
AGF (3-4-2-1): Jesper Hansen (1), Tobias Molgaard (14), Frederik Tingager (5), Daniel Leo Gretarsson (3), Jacob Andersen (26), Kristian Arnstad (10), Magnus Knudsen (4), Frederik Emmery (39), Tobias Bech (31), Callum McCowatt (18), James Bogere (28)
Viborg (4-4-2): Kasper Kiilerich (20), Hjalte Bidstrup (26), Lukas Kirkegaard (4), Zan Zaletel (5), Oliver Bundgaard (23), Ruben Kristensen Alte (18), Asker Beck (8), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Dorian Hanza (19), Charly Horneman (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Frederik Tingager Eric Kahl | 62’ | Hjalte Bidstrup Daniel Anyembe |
| 71’ | Frederik Emmery Gift Links | 62’ | Ruben Kristensen Alte Philip Keller |
| 76’ | Callum McCowatt Sebastian Jorgensen | 84’ | Dorian Hanza Adam Kleis-Kristoffersen |
| 76’ | James Bogere Stefen Erwan Tchamche | ||
| 86’ | Magnus Knudsen Markus Solbakken | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mads Christiansen | Lucas Lund | ||
Markus Solbakken | Valgeir Lunddal Fridriksson | ||
Sebastian Jorgensen | Daniel Anyembe | ||
Gift Links | Giulio Gabriel da Silva | ||
Jens Jonsson | Lasso Coulibaly | ||
Eric Kahl | Frederik Damkjer | ||
Colin Rösler | Philip Keller | ||
Stefen Erwan Tchamche | Adam Kleis-Kristoffersen | ||
Rasmus Carstensen | Emil Monrad | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AGF
Thành tích gần đây Viborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 4 | 0 | 11 | 28 | T H T T T | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 14 | 26 | T T B H H | |
| 3 | 12 | 6 | 2 | 4 | 7 | 20 | H T T B B | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | T B H H H | |
| 5 | 12 | 6 | 1 | 5 | 1 | 19 | B B T B T | |
| 6 | 12 | 4 | 4 | 4 | 3 | 16 | B H H H T | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -5 | 14 | T H H T H | |
| 8 | 12 | 2 | 6 | 4 | -2 | 12 | B H T H T | |
| 9 | 12 | 2 | 6 | 4 | -4 | 12 | H T H B H | |
| 10 | 12 | 3 | 2 | 7 | -7 | 11 | B B B H B | |
| 11 | 12 | 1 | 5 | 6 | -10 | 8 | H B B H B | |
| 12 | 12 | 2 | 2 | 8 | -12 | 8 | H T B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch