Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ari Sigurpalsson 13 | |
Julius Magnusson (Kiến tạo: Alexander Jensen) 25 | |
Johan Hove (Kiến tạo: Axel Kouame) 44 | |
Mads Doehr Thychosen (Thay: Lukas Bergquist) 46 | |
Dino Besirovic (Thay: Yannick Geiger) 62 | |
Taha Ayari (Thay: Lucas Assadi) 62 | |
Sixten Gustafsson (Thay: Linus Carlstrand) 62 | |
Axel Kouame 68 | |
Marcus Rohden (Thay: Julius Beck) 70 | |
Arber Zeneli (Thay: Ari Sigurpalsson) 70 | |
Ossian Nordvall (Thay: Simon Olsson) 70 | |
Momoh Kamara 70 | |
Diogo Tomas 82 | |
Sixten Gustafsson (Kiến tạo: Axel Kouame) 85 | |
Fredrik Nissen 85 | |
Jonathan Esenga (Thay: Niklas Hult) 87 | |
Rasmus Wikstroem (Kiến tạo: Alexander Jensen) 90 |
Thống kê trận đấu AIK vs Elfsborg


Diễn biến AIK vs Elfsborg
Alexander Jensen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rasmus Wikstroem đã ghi bàn!
Niklas Hult rời sân và được thay thế bởi Jonathan Esenga.
Wilmer Olofsson rời sân và được thay thế bởi Fredrik Nissen.
Axel Kouame đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sixten Gustafsson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Diogo Tomas.
Simon Olsson rời sân và được thay thế bởi Ossian Nordvall.
Ari Sigurpalsson rời sân và được thay thế bởi Arber Zeneli.
Julius Beck rời sân và được thay thế bởi Marcus Rohden.
Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Momoh Kamara.
Thẻ vàng cho Axel Kouame.
Lucas Assadi rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.
Linus Carlstrand rời sân và được thay thế bởi Sixten Gustafsson.
Yannick Geiger rời sân và được thay thế bởi Dino Besirovic.
Lukas Bergquist rời sân và được thay thế bởi Mads Doehr Thychosen.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Axel Kouame đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Johan Hove đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát AIK vs Elfsborg
AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Eskil Edh (2), Diogo Tomas (33), Wilmer Olofsson (34), Lars Bergquist (5), Axel Kouame (48), Abdihakin Ali (18), Yannick Geiger (46), Lucas Assadi (10), Linus Carlstrand (9), Johan Hove (8)
Elfsborg (4-2-3-1): Theo Sander (12), Alexander Jensen (16), Rasmus Wikström (6), Thomas Isherwood (4), Niklas Hult (23), Julius Magnusson (18), Simon Olsson (10), Ari Sigurpalsson (25), Julius Beck (19), Simon Hedlund (15), Leo Hakan Ostman (21)


| Thay người | |||
| 46’ | Lukas Bergquist Mads Thychosen | 70’ | Julius Beck Marcus Rohden |
| 62’ | Linus Carlstrand Sixten Gustafsson | 70’ | Ari Sigurpalsson Arbër Zeneli |
| 62’ | Yannick Geiger Dino Besirovic | ||
| 62’ | Lucas Assadi Taha Ayari | ||
| 85’ | Wilmer Olofsson Fredrik Nissen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Linus Jarated | Isak Pettersson | ||
Kalle Joelsson | Jonathan Esenga | ||
Martin Ellingsen | Ossian Nordvall | ||
Fredrik Nissen | Marcus Rohden | ||
Sixten Gustafsson | Sebastian Holmén | ||
Mads Thychosen | Arbër Zeneli | ||
Dino Besirovic | Taylor Silverholt | ||
Stanley Wilson | Dion Krasniqi | ||
Taha Ayari | Momoh Kamara | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AIK
Thành tích gần đây Elfsborg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 17 | 4 | 5 | 22 | 55 | T T H B B | |
| 2 | 26 | 16 | 4 | 6 | 33 | 52 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 29 | 49 | B T T H H | |
| 4 | 26 | 12 | 10 | 4 | 17 | 46 | T T T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 10 | 5 | 13 | 43 | T T H H H | |
| 6 | 26 | 12 | 5 | 9 | 1 | 41 | T B T B T | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | B T B H T | |
| 8 | 26 | 10 | 8 | 8 | -3 | 38 | B B H T H | |
| 9 | 26 | 10 | 8 | 8 | -9 | 38 | T T H H H | |
| 10 | 26 | 9 | 7 | 10 | 6 | 34 | T B B H T | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | -4 | 34 | B T B T H | |
| 12 | 26 | 6 | 8 | 12 | -13 | 26 | B H B B T | |
| 13 | 26 | 6 | 4 | 16 | -19 | 22 | B B T B B | |
| 14 | 26 | 5 | 5 | 16 | -23 | 20 | B H B B B | |
| 15 | 26 | 4 | 7 | 15 | -26 | 19 | B B T H B | |
| 16 | 26 | 4 | 5 | 17 | -31 | 17 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch