Thứ Sáu, 30/10/2026
Ari Sigurpalsson
13
Julius Magnusson (Kiến tạo: Alexander Jensen)
25
Johan Hove (Kiến tạo: Axel Kouame)
44
Mads Doehr Thychosen (Thay: Lukas Bergquist)
46
Dino Besirovic (Thay: Yannick Geiger)
62
Taha Ayari (Thay: Lucas Assadi)
62
Sixten Gustafsson (Thay: Linus Carlstrand)
62
Axel Kouame
68
Marcus Rohden (Thay: Julius Beck)
70
Arber Zeneli (Thay: Ari Sigurpalsson)
70
Ossian Nordvall (Thay: Simon Olsson)
70
Momoh Kamara
70
Diogo Tomas
82
Sixten Gustafsson (Kiến tạo: Axel Kouame)
85
Fredrik Nissen
85
Jonathan Esenga (Thay: Niklas Hult)
87
Rasmus Wikstroem (Kiến tạo: Alexander Jensen)
90

Thống kê trận đấu AIK vs Elfsborg

số liệu thống kê
AIK
AIK
Elfsborg
Elfsborg
50 Kiểm soát bóng 50
4 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 10
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 7
0 Phát bóng 0

Diễn biến AIK vs Elfsborg

Tất cả (27)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Alexander Jensen đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Rasmus Wikstroem đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rasmus Wikstroem đã ghi bàn!

87'

Niklas Hult rời sân và được thay thế bởi Jonathan Esenga.

85'

Wilmer Olofsson rời sân và được thay thế bởi Fredrik Nissen.

85'

Axel Kouame đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Sixten Gustafsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sixten Gustafsson đã ghi bàn!

82' Thẻ vàng cho Diogo Tomas.

Thẻ vàng cho Diogo Tomas.

70'

Simon Olsson rời sân và được thay thế bởi Ossian Nordvall.

70'

Ari Sigurpalsson rời sân và được thay thế bởi Arber Zeneli.

70'

Julius Beck rời sân và được thay thế bởi Marcus Rohden.

70'

Simon Hedlund rời sân và được thay thế bởi Momoh Kamara.

68' Thẻ vàng cho Axel Kouame.

Thẻ vàng cho Axel Kouame.

62'

Lucas Assadi rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.

62'

Linus Carlstrand rời sân và được thay thế bởi Sixten Gustafsson.

62'

Yannick Geiger rời sân và được thay thế bởi Dino Besirovic.

46'

Lukas Bergquist rời sân và được thay thế bởi Mads Doehr Thychosen.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Axel Kouame đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Johan Hove đã ghi bàn!

V À A A O O O - Johan Hove đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát AIK vs Elfsborg

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Eskil Edh (2), Diogo Tomas (33), Wilmer Olofsson (34), Lars Bergquist (5), Axel Kouame (48), Abdihakin Ali (18), Yannick Geiger (46), Lucas Assadi (10), Linus Carlstrand (9), Johan Hove (8)

Elfsborg (4-2-3-1): Theo Sander (12), Alexander Jensen (16), Rasmus Wikström (6), Thomas Isherwood (4), Niklas Hult (23), Julius Magnusson (18), Simon Olsson (10), Ari Sigurpalsson (25), Julius Beck (19), Simon Hedlund (15), Leo Hakan Ostman (21)

AIK
AIK
4-4-2
15
Kristoffer Nordfeldt
2
Eskil Edh
33
Diogo Tomas
34
Wilmer Olofsson
5
Lars Bergquist
48
Axel Kouame
18
Abdihakin Ali
46
Yannick Geiger
10
Lucas Assadi
9
Linus Carlstrand
8
Johan Hove
21
Leo Hakan Ostman
15
Simon Hedlund
19
Julius Beck
25
Ari Sigurpalsson
10
Simon Olsson
18
Julius Magnusson
23
Niklas Hult
4
Thomas Isherwood
6
Rasmus Wikström
16
Alexander Jensen
12
Theo Sander
Elfsborg
Elfsborg
4-2-3-1
Thay người
46’
Lukas Bergquist
Mads Thychosen
70’
Julius Beck
Marcus Rohden
62’
Linus Carlstrand
Sixten Gustafsson
70’
Ari Sigurpalsson
Arbër Zeneli
62’
Yannick Geiger
Dino Besirovic
62’
Lucas Assadi
Taha Ayari
85’
Wilmer Olofsson
Fredrik Nissen
Cầu thủ dự bị
Linus Jarated
Isak Pettersson
Kalle Joelsson
Jonathan Esenga
Martin Ellingsen
Ossian Nordvall
Fredrik Nissen
Marcus Rohden
Sixten Gustafsson
Sebastian Holmén
Mads Thychosen
Arbër Zeneli
Dino Besirovic
Taylor Silverholt
Stanley Wilson
Dion Krasniqi
Taha Ayari
Momoh Kamara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
12/02 - 2021
20/03 - 2021
VĐQG Thụy Điển
02/05 - 2021
30/11 - 2021
H1: 2-1
10/07 - 2022
H1: 1-1
06/11 - 2022
H1: 0-0
11/06 - 2023
H1: 0-2
24/10 - 2023
H1: 2-0
16/05 - 2024
H1: 3-0
27/10 - 2024
H1: 1-0
27/04 - 2025
H1: 2-0
02/11 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
21/03 - 2026
VĐQG Thụy Điển
03/05 - 2026
H1: 1-1
28/10 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
H1: 1-2
17/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
17/09 - 2026
H1: 1-1
12/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
H1: 1-2
Cúp quốc gia Thụy Điển
20/08 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
H1: 0-1
13/10 - 2026
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Thụy Điển
20/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius2617452255T T H B B
2Hammarby IFHammarby IF2616463352T B T T T
3DjurgaardenDjurgaarden2615472949B T T H H
4BK HaeckenBK Haecken26121041746T T T T H
5ElfsborgElfsborg26111051343T T H H H
6Vasteraas SKVasteraas SK261259141T B T B T
7Malmo FFMalmo FF2612410740B T B H T
8AIKAIK261088-338B B H T H
9IFK GothenburgIFK Gothenburg261088-938T T H H H
10GAISGAIS269710634T B B H T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna269710-434B T B T H
12MjaellbyMjaellby266812-1326B H B B T
13Kalmar FFKalmar FF266416-1922B B T B B
14DegerforsDegerfors265516-2320B H B B B
15OergryteOergryte264715-2619B B T H B
16Halmstads BKHalmstads BK264517-3117T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow