Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Wout Weghorst 16 | |
Ilias Bronkhorst 24 | |
Noah Naujoks (Kiến tạo: Rick Meissen) 37 | |
Noah Naujoks 46 | |
Adam Carlen (Thay: Lennard Hartjes) 52 | |
Josip Sutalo 57 | |
Kasper Dolberg (Thay: Anton Gaaei) 57 | |
Kasper Dolberg (Kiến tạo: Mika Godts) 59 | |
Mike van Duinen (Thay: Jerolldino Bergraaf) 66 | |
Stefan Mitrovic (Thay: Derensili Sanches Fernandes) 66 | |
Owen Wijndal (Thay: Gerald Alders) 76 | |
Raul Moro (Thay: Oliver Edvardsen) 76 | |
Simon Janssen (Thay: Nolan Martens) 84 | |
Davy Klaassen (Thay: Josip Sutalo) 84 | |
Lewis Schouten (Thay: Casper Widell) 84 |
Thống kê trận đấu Ajax vs Excelsior


Diễn biến Ajax vs Excelsior
Rick Meissen từ Excelsior chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Gyan de Regt từ Excelsior chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Youri Baas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Cú sút của Wout Weghorst bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Ajax: 64%, Excelsior: 36%.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Adam Carlen thắng trong pha không chiến với Davy Klaassen.
Phát bóng lên cho Ajax.
Gyan de Regt không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Owen Wijndal từ Ajax phạm lỗi với Stefan Mitrovic.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Rick Meissen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rick Meissen từ Excelsior chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Youri Baas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Irakli Yegoian thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Ajax vs Excelsior
Ajax (4-2-3-1): Remko Pasveer (22), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Gerald Alders (41), Kenneth Taylor (8), Youri Regeer (6), Oliver Valaker Edvardsen (17), Oscar Gloukh (10), Mika Godts (11), Wout Weghorst (25)
Excelsior (4-3-3): Stijn Van Gassel (1), Ilias Bronkhorst (2), Casper Widell (4), Rick Meissen (3), Nolan Martens (17), Irakli Yegoian (23), Lennard Hartjes (20), Noah Naujoks (10), Derensili Sanches Fernandes (30), Jerolldino Bergraaf (33), Gyan De Regt (11)


| Thay người | |||
| 57’ | Anton Gaaei Kasper Dolberg | 52’ | Lennard Hartjes Adam Carlen |
| 76’ | Oliver Edvardsen Raul Moro | 66’ | Jerolldino Bergraaf Mike Van Duinen |
| 76’ | Gerald Alders Owen Wijndal | 84’ | Nolan Martens Simon Janssen |
| 84’ | Josip Sutalo Davy Klaassen | 84’ | Casper Widell Lewis Schouten |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rayane Bounida | Szymon Wlodarczyk | ||
Raul Moro | Mike Van Duinen | ||
Sean Steur | Stefan Mitrovic | ||
Davy Klaassen | Noa El Hamdaoui | ||
James McConnell | Stijn Middendorp | ||
Jorthy Mokio | Simon Janssen | ||
Owen Wijndal | Lewis Schouten | ||
Kou Itakura | Stan Henderikx | ||
Paul Peters Reverson | Calvin Raatsie | ||
Vítezslav Jaros | Adam Carlen | ||
Kasper Dolberg | |||
Kian Fitz Jim | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Branco Van den Boomen Đau lưng | Chadwick Booth Không xác định | ||
Steven Berghuis Chấn thương háng | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ajax
Thành tích gần đây Excelsior
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch