Số lượng khán giả hôm nay là 54715 người.
Youri Baas (Kiến tạo: Rayane Bounida) 13 | |
Youri Baas (Kiến tạo: Rayane Bounida) 36 | |
Aaron Meijers (Thay: Aurelio Oehlers) 46 | |
Brandley Kuwas 59 | |
Ko Itakura (Thay: Youri Regeer) 63 | |
Jorthy Mokio (Thay: Sean Steur) 63 | |
Alex Plat (Thay: Nordin Bukala) 65 | |
Yannick Leliendal 67 | |
Kian Fitz-Jim (Thay: Davy Klaassen) 75 | |
Wout Weghorst (Thay: Kasper Dolberg) 75 | |
Robert Muehren (Thay: Ozan Kokcu) 77 | |
Tiago Codinha (Thay: Yannick Leliendal) 77 | |
Key-Shawn Wong-A-Soij (Thay: Dave Kwakman) 78 | |
Lucas Rosa 82 | |
Joel Ideho 82 | |
Oscar Gloukh (Thay: Rayane Bounida) 83 |
Thống kê trận đấu Ajax vs FC Volendam


Diễn biến Ajax vs FC Volendam
Ajax giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: Ajax: 65%, FC Volendam: 35%.
Nick Verschuren thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Oscar Gloukh bị chặn lại.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Volendam.
Mika Godts không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Jorthy Mokio thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
FC Volendam bắt đầu một pha phản công.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Volendam.
Trọng tài thổi phạt Tiago Codinha của FC Volendam vì đã làm ngã Wout Weghorst.
Phát bóng lên cho FC Volendam.
Wout Weghorst không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vitezslav Jaros giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt Jorthy Mokio của Ajax vì đã làm ngã Precious Ugwu.
Nick Verschuren thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Jorthy Mokio bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Ajax vs FC Volendam
Ajax (4-3-3): Vítezslav Jaros (1), Anton Gaaei (3), Aaron Bouwman (30), Youri Baas (15), Lucas Rosa (2), Davy Klaassen (18), Youri Regeer (6), Sean Steur (48), Rayane Bounida (43), Kasper Dolberg (9), Mika Godts (11)
FC Volendam (4-3-3): Kayne Van Oevelen (1), Precious Ugwu (5), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Yannick Leliendal (32), Nordin Bukala (18), Ozan Kokcu (7), Dave Kwakman (23), Aurelio Oehlers (11), Brandley Kuwas (10), Joel Ideho (17)


| Thay người | |||
| 63’ | Sean Steur Jorthy Mokio | 46’ | Aurelio Oehlers Aaron Meijers |
| 63’ | Youri Regeer Kou Itakura | 65’ | Nordin Bukala Alex Plat |
| 75’ | Kasper Dolberg Wout Weghorst | 77’ | Ozan Kokcu Robert Muhren |
| 75’ | Davy Klaassen Kian Fitz Jim | 78’ | Dave Kwakman Key Shawn Wong A Soij |
| 83’ | Rayane Bounida Oscar Gloukh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Wout Weghorst | Roy Steur | ||
Jorthy Mokio | Dion Vlak | ||
Oscar Gloukh | Deron Payne | ||
Joeri Jesse Heerkens | Aaron Meijers | ||
Remko Pasveer | Silvinho Esajas | ||
Kou Itakura | Alex Plat | ||
Kian Fitz Jim | Myron Mau-Asam | ||
Oliver Valaker Edvardsen | Tiago Codinha | ||
Josip Šutalo | Robert Muhren | ||
Gerald Alders | Key Shawn Wong A Soij | ||
Pharrel Nash | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Owen Wijndal Thẻ đỏ trực tiếp | Gibson Osahumen Yah Va chạm | ||
Takehiro Tomiyasu Chấn thương đầu gối | Anthony Descotte Không xác định | ||
James McConnell Chấn thương cơ | |||
Steven Berghuis Chấn thương háng | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ajax
Thành tích gần đây FC Volendam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 4 | 19 | 10 | 5 | 4 | 16 | 35 | T H H T T | |
| 5 | 20 | 9 | 5 | 6 | 3 | 32 | B T B H T | |
| 6 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 7 | 30 | T H H T H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -16 | 23 | T B H T B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 20 | 3 | 7 | 10 | -9 | 16 | H T B H B | |
| 17 | 20 | 3 | 6 | 11 | -11 | 15 | H B H B H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch