Thứ Năm, 29/01/2026
Brian Brobbey (Kiến tạo: Jordan Henderson)
10
Jay Gorter (Thay: Remko Pasveer)
24
Hugo Larsson (Kiến tạo: Mario Goetze)
27
Ellyes Skhiri
34
Nnamdi Collins
38
Steven Berghuis (Thay: Brian Brobbey)
64
Oliver Edvardsen (Thay: Mika Godts)
64
Bertrand Traore
68
Ellyes Skhiri (Kiến tạo: Ansgar Knauff)
70
Don-Angelo Konadu (Thay: Bertrand Traore)
71
Kian Fitz-Jim (Thay: Jorthy Mokio)
71
Nathaniel Brown (Thay: Jean Bahoya)
73
Elye Wahi (Thay: Hugo Ekitike)
82
Fares Chaibi (Thay: Ansgar Knauff)
82
Jordan Henderson
90
Can Uzun (Thay: Mario Goetze)
90

Thống kê trận đấu Ajax vs Frankfurt

số liệu thống kê
Ajax
Ajax
Frankfurt
Frankfurt
52 Kiểm soát bóng 48
8 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 10
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 8
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ajax vs Frankfurt

Tất cả (280)
90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ajax: 48%, Eintracht Frankfurt: 52%.

90+6'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Eintracht Frankfurt đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Sở hữu bóng: Ajax: 51%, Eintracht Frankfurt: 49%.

90+5'

Nnamdi Collins giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Arthur Theate giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Một cầu thủ từ Ajax thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+4'

Kevin Trapp từ Eintracht Frankfurt cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Arthur Theate từ Eintracht Frankfurt cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Eintracht Frankfurt đang kiểm soát bóng.

90+2'

Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Mario Goetze rời sân để được thay thế bởi Can Uzun trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho thấy có 5 phút bù giờ.

90+1'

Kevin Trapp từ Eintracht Frankfurt chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+1'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Mario Goetze rời sân để nhường chỗ cho Can Uzun trong một sự thay người chiến thuật.

90' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Jordan Henderson, người nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Jordan Henderson, người nhận thẻ vàng vì phản đối.

Đội hình xuất phát Ajax vs Frankfurt

Ajax (4-3-3): Remko Pasveer (22), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Jorrel Hato (4), Jordan Henderson (6), Jorthy Mokio (31), Kenneth Taylor (8), Bertrand Traoré (20), Brian Brobbey (9), Mika Godts (11)

Frankfurt (3-1-4-2): Kevin Trapp (1), Nnamdi Collins (34), Tuta (35), Arthur Theate (3), Hugo Larsson (16), Rasmus Kristensen (13), Ellyes Skhiri (15), Mario Götze (27), Ansgar Knauff (36), Hugo Ekitike (11), Jean Matteo Bahoya (19)

Ajax
Ajax
4-3-3
22
Remko Pasveer
3
Anton Gaaei
37
Josip Šutalo
15
Youri Baas
4
Jorrel Hato
6
Jordan Henderson
31
Jorthy Mokio
8
Kenneth Taylor
20
Bertrand Traoré
9
Brian Brobbey
11
Mika Godts
19
Jean Matteo Bahoya
11
Hugo Ekitike
36
Ansgar Knauff
27
Mario Götze
15
Ellyes Skhiri
13
Rasmus Kristensen
16
Hugo Larsson
3
Arthur Theate
35
Tuta
34
Nnamdi Collins
1
Kevin Trapp
Frankfurt
Frankfurt
3-1-4-2
Thay người
24’
Remko Pasveer
Jay Gorter
73’
Jean Bahoya
Nathaniel Brown
64’
Mika Godts
Oliver Valaker Edvardsen
82’
Ansgar Knauff
Fares Chaibi
64’
Brian Brobbey
Steven Berghuis
82’
Hugo Ekitike
Elye Wahi
71’
Jorthy Mokio
Kian Fitz Jim
90’
Mario Goetze
Can Uzun
71’
Bertrand Traore
Don-Angelo Konadu
Cầu thủ dự bị
Oliver Valaker Edvardsen
Kauã Santos
Kian Fitz Jim
Amil Siljevic
Lucas Rosa
Nathaniel Brown
Daniele Rugani
Niels Nkounkou
Steven Berghuis
Fares Chaibi
Jay Gorter
Mahmoud Dahoud
Charlie Setford
Can Uzun
Ahmetcan Kaplan
Noah Fenyo
Dies Janse
Elye Wahi
Branco Van den Boomen
Michy Batshuayi
Sean Steur
Don-Angelo Konadu
Tình hình lực lượng

Owen Wijndal

Không xác định

Robin Koch

Không xác định

Youri Regeer

Chấn thương mắt cá

Timothy Chandler

Chấn thương đùi

Amourricho van Axel-Dongen

Không xác định

Eric Ebimbe

Chấn thương bắp chân

Christian Rasmussen

Va chạm

Mehdi Loune

Chấn thương đầu gối

Julian Rijkhoff

Chấn thương đầu gối

Krisztian Lisztes

Không xác định

Wout Weghorst

Không xác định

Igor Matanović

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/03 - 2025
H1: 1-1
14/03 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Ajax

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 0-2
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 1-0
Champions League
11/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Frankfurt

Champions League
29/01 - 2026
Bundesliga
24/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
Bundesliga
07/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow