Thứ Năm, 29/01/2026
Giulian Biancone (Thay: Lorenzo Pirola)
28
Kasper Dolberg (VAR check)
32
Costinha
45+1'
Santiago Hezze
49
Gelson Martins (Kiến tạo: Mehdi Taremi)
52
(Pen) Kasper Dolberg
69
Oliver Edvardsen (Thay: Sean Steur)
69
Rayane Bounida (Thay: Davy Klaassen)
69
Lorenzo Scipioni (Thay: Christos Mouzakitis)
72
Chiquinho (Thay: Ayoub El Kaabi)
72
Santiago Hezze (Kiến tạo: Chiquinho)
79
Wout Weghorst (Thay: Kasper Dolberg)
80
Jorthy Mokio (Thay: Oscar Gloukh)
80
Bruno Onyemaechi (Thay: Gelson Martins)
87
Daniel Podence (Thay: Rodinei)
87
Pharell Nash (Thay: Owen Wijndal)
87

Thống kê trận đấu Ajax vs Olympiacos

số liệu thống kê
Ajax
Ajax
Olympiacos
Olympiacos
63 Kiểm soát bóng 37
11 Phạm lỗi 8
14 Ném biên 13
1 Việt vị 4
3 Chuyền dài 4
5 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ajax vs Olympiacos

Tất cả (356)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 51719.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ajax: 61%, Olympiacos: 39%.

90+6'

Olympiacos giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Josip Sutalo của Ajax đá ngã Mehdi Taremi

90+6'

Kiểm soát bóng: Ajax: 64%, Olympiacos: 36%.

90+6'

Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Wout Weghorst của Ajax đá ngã Giulian Biancone.

90+5'

Giulian Biancone giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+5'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Ajax: 64%, Olympiacos: 36%.

90+5'

Trọng tài thổi phạt Daniel Podence của Olympiacos vì đã làm ngã Wout Weghorst

90+4'

Daniel Podence của Olympiacos bị phạt việt vị.

90+4'

Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Panagiotis Retsos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Ajax đang kiểm soát bóng.

90+2'

Olympiacos thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Youri Regeer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Panagiotis Retsos từ Olympiacos cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.

90+2'

Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Mehdi Taremi từ Olympiacos phạm lỗi với Youri Regeer.

Đội hình xuất phát Ajax vs Olympiacos

Ajax (4-3-3): Vítezslav Jaros (1), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Owen Wijndal (5), Davy Klaassen (18), Youri Regeer (6), Sean Steur (48), Oscar Gloukh (10), Kasper Dolberg (9), Mika Godts (11)

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Santiago Hezze (32), Christos Mouzakitis (96), Rodinei (23), Ayoub El Kaabi (9), Gelson Martins (10), Mehdi Taremi (99)

Ajax
Ajax
4-3-3
1
Vítezslav Jaros
3
Anton Gaaei
37
Josip Šutalo
15
Youri Baas
5
Owen Wijndal
18
Davy Klaassen
6
Youri Regeer
48
Sean Steur
10
Oscar Gloukh
9
Kasper Dolberg
11
Mika Godts
99
Mehdi Taremi
10
Gelson Martins
9
Ayoub El Kaabi
23
Rodinei
96
Christos Mouzakitis
32
Santiago Hezze
3
Francisco Ortega
5
Lorenzo Pirola
45
Panagiotis Retsos
20
Costinha
88
Konstantinos Tzolakis
Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
Thay người
69’
Sean Steur
Oliver Valaker Edvardsen
28’
Lorenzo Pirola
Giulian Biancone
69’
Davy Klaassen
Rayane Bounida
72’
Ayoub El Kaabi
Chiquinho
80’
Oscar Gloukh
Jorthy Mokio
72’
Christos Mouzakitis
Lorenzo Scipioni
80’
Kasper Dolberg
Wout Weghorst
87’
Rodinei
Daniel Podence
87’
Owen Wijndal
Pharrel Nash
Cầu thủ dự bị
Joeri Jesse Heerkens
Nikolaos Botis
Paul Peters Reverson
Georgios Kouraklis
Jorthy Mokio
Chiquinho
Gerald Alders
Stavros Pnevmonidis
Mylo van der Lans
Alexios Kalogeropoulos
Kian Fitz Jim
Giulian Biancone
Oliver Valaker Edvardsen
Bruno Onyemaechi
Wout Weghorst
Lorenzo Scipioni
Pharrel Nash
Dani García
Rayane Bounida
Gabriel Strefezza
Lucas Rosa
Diogo Nascimento
Aaron Bouwman
Daniel Podence
Tình hình lực lượng

Kou Itakura

Va chạm

Alexandros Paschalakis

Không xác định

James McConnell

Chấn thương cơ

Steven Berghuis

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
19/07 - 2024
Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Ajax

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hà Lan
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Hà Lan
15/01 - 2026
H1: 3-0
VĐQG Hà Lan
11/01 - 2026
H1: 0-2
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 1-0
Champions League
11/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
15/12 - 2025
H1: 0-0
Champions League
09/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow