Số lượng khán giả hôm nay là 51719.
Giulian Biancone (Thay: Lorenzo Pirola) 28 | |
Kasper Dolberg (VAR check) 32 | |
Costinha 45+1' | |
Santiago Hezze 49 | |
Gelson Martins (Kiến tạo: Mehdi Taremi) 52 | |
(Pen) Kasper Dolberg 69 | |
Oliver Edvardsen (Thay: Sean Steur) 69 | |
Rayane Bounida (Thay: Davy Klaassen) 69 | |
Lorenzo Scipioni (Thay: Christos Mouzakitis) 72 | |
Chiquinho (Thay: Ayoub El Kaabi) 72 | |
Santiago Hezze (Kiến tạo: Chiquinho) 79 | |
Wout Weghorst (Thay: Kasper Dolberg) 80 | |
Jorthy Mokio (Thay: Oscar Gloukh) 80 | |
Bruno Onyemaechi (Thay: Gelson Martins) 87 | |
Daniel Podence (Thay: Rodinei) 87 | |
Pharell Nash (Thay: Owen Wijndal) 87 |
Thống kê trận đấu Ajax vs Olympiacos


Diễn biến Ajax vs Olympiacos
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ajax: 61%, Olympiacos: 39%.
Olympiacos giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Josip Sutalo của Ajax đá ngã Mehdi Taremi
Kiểm soát bóng: Ajax: 64%, Olympiacos: 36%.
Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Wout Weghorst của Ajax đá ngã Giulian Biancone.
Giulian Biancone giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Ajax: 64%, Olympiacos: 36%.
Trọng tài thổi phạt Daniel Podence của Olympiacos vì đã làm ngã Wout Weghorst
Daniel Podence của Olympiacos bị phạt việt vị.
Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Panagiotis Retsos giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Olympiacos thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Youri Regeer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Panagiotis Retsos từ Olympiacos cắt bóng thành công một đường chuyền vào vòng cấm.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Mehdi Taremi từ Olympiacos phạm lỗi với Youri Regeer.
Đội hình xuất phát Ajax vs Olympiacos
Ajax (4-3-3): Vítezslav Jaros (1), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Owen Wijndal (5), Davy Klaassen (18), Youri Regeer (6), Sean Steur (48), Oscar Gloukh (10), Kasper Dolberg (9), Mika Godts (11)
Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Costinha (20), Panagiotis Retsos (45), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Santiago Hezze (32), Christos Mouzakitis (96), Rodinei (23), Ayoub El Kaabi (9), Gelson Martins (10), Mehdi Taremi (99)


| Thay người | |||
| 69’ | Sean Steur Oliver Valaker Edvardsen | 28’ | Lorenzo Pirola Giulian Biancone |
| 69’ | Davy Klaassen Rayane Bounida | 72’ | Ayoub El Kaabi Chiquinho |
| 80’ | Oscar Gloukh Jorthy Mokio | 72’ | Christos Mouzakitis Lorenzo Scipioni |
| 80’ | Kasper Dolberg Wout Weghorst | 87’ | Rodinei Daniel Podence |
| 87’ | Owen Wijndal Pharrel Nash | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joeri Jesse Heerkens | Nikolaos Botis | ||
Paul Peters Reverson | Georgios Kouraklis | ||
Jorthy Mokio | Chiquinho | ||
Gerald Alders | Stavros Pnevmonidis | ||
Mylo van der Lans | Alexios Kalogeropoulos | ||
Kian Fitz Jim | Giulian Biancone | ||
Oliver Valaker Edvardsen | Bruno Onyemaechi | ||
Wout Weghorst | Lorenzo Scipioni | ||
Pharrel Nash | Dani García | ||
Rayane Bounida | Gabriel Strefezza | ||
Lucas Rosa | Diogo Nascimento | ||
Aaron Bouwman | Daniel Podence | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kou Itakura Va chạm | Alexandros Paschalakis Không xác định | ||
James McConnell Chấn thương cơ | |||
Steven Berghuis Chấn thương háng | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ajax
Thành tích gần đây Olympiacos
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
