Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
(og) Joshua Kitolano 19 | |
Jorthy Mokio (Thay: Youri Regeer) 25 | |
Steven Berghuis (Kiến tạo: Sean Steur) 32 | |
Ayoni Santos (Thay: Mitchell van Bergen) 46 | |
Shurandy Sambo (Thay: Lushendry Martes) 46 | |
Shurandy Sambo 54 | |
Anton Gaaei (Thay: Takehiro Tomiyasu) 69 | |
Kasper Dolberg (Thay: Don-Angelo Konadu) 69 | |
Milan Zonneveld (Thay: Vito van Crooij) 70 | |
Casper Terho (Thay: Pelle Clement) 70 | |
Davy Klaassen (Kiến tạo: Mika Godts) 73 | |
Bruno Martins Indi 74 | |
Mika Godts (Kiến tạo: Kasper Dolberg) 77 | |
Rayane Bounida (Thay: Steven Berghuis) 81 | |
Kian Fitz-Jim (Thay: Sean Steur) 81 |
Thống kê trận đấu Ajax vs Sparta Rotterdam


Diễn biến Ajax vs Sparta Rotterdam
Kiểm soát bóng: Ajax: 58%, Sparta Rotterdam: 42%.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Marvin Young giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Shurandy Sambo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Milan Zonneveld bị phạt vì đẩy Jorthy Mokio.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mika Godts từ Ajax làm ngã Casper Terho
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ajax thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Shunsuke Mito giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Kiểm soát bóng: Ajax: 56%, Sparta Rotterdam: 44%.
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bruno Martins Indi từ Sparta Rotterdam cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Casper Terho từ Sparta Rotterdam phạm lỗi với Mika Godts.
Shurandy Sambo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joshua Kitolano từ Sparta Rotterdam cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Đội hình xuất phát Ajax vs Sparta Rotterdam
Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Lucas Rosa (2), Youri Baas (15), Josip Šutalo (37), Takehiro Tomiyasu (32), Davy Klaassen (18), Youri Regeer (6), Sean Steur (48), Steven Berghuis (23), Don-Angelo Konadu (19), Mika Godts (11)
Sparta Rotterdam (4-2-3-1): Joël Drommel (1), Lushendry Martes (2), Marvin Young (3), Bruno Martins Indi (4), Teo Quintero Leon (5), Pelle Clement (6), Joshua Kitolano (8), Mitchell Van Bergen (7), Vito Van Crooij (10), Shunsuke Mito (11), Tobias Lauritsen (9)


| Thay người | |||
| 25’ | Youri Regeer Jorthy Mokio | 46’ | Mitchell van Bergen Ayoni Santos |
| 69’ | Don-Angelo Konadu Kasper Dolberg | 46’ | Lushendry Martes Shurandy Sambo |
| 69’ | Takehiro Tomiyasu Anton Gaaei | 70’ | Pelle Clement Terho |
| 81’ | Sean Steur Kian Fitz Jim | 70’ | Vito van Crooij Milan Zonneveld |
| 81’ | Steven Berghuis Rayane Bounida | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kasper Dolberg | Ayoni Santos | ||
Jorthy Mokio | Filip Bednarek | ||
Owen Wijndal | Pascal Kuiper | ||
Anton Gaaei | Patrick van Aanholt | ||
Joeri Jesse Heerkens | Jonathan De Guzman | ||
Paul Peters Reverson | Julian Baas | ||
Aaron Bouwman | Alwande Roaldsoy | ||
Mylo van der Lans | Jens Toornstra | ||
Oscar Gloukh | Terho | ||
Kian Fitz Jim | Milan Zonneveld | ||
Maher Carrizo | Mike Kleijn | ||
Rayane Bounida | Shurandy Sambo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | |||
Kou Itakura Không xác định | |||
Oleksandr Zinchenko Chấn thương đầu gối | |||
Wout Weghorst Kỷ luật | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ajax
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch