Thứ Ba, 08/09/2026
Djordje Crnomarkovic
21
Njegos Petrovic
47
Youri Baas
47
Chuba Akpom
50
Kenneth Taylor
54
Mika Godts (Thay: Christian Rasmussen)
62
Steven Berghuis (Thay: Kian Fitz-Jim)
62
Aleksa Vukanovic (Thay: Mihailo Ivanovic)
71
Branco van den Boomen (Thay: Kenneth Taylor)
74
Julian Rijkhoff (Thay: Chuba Akpom)
74
Seid Korac (Thay: Djordje Crnomarkovic)
79
Uros Nikolic (Thay: Yusuf Bamidele)
79
Stefan Djordjevic (Thay: Vukan Savicevic)
82
Jaydon Banel (Thay: Carlos Forbs)
84
Branco van den Boomen (Kiến tạo: Mika Godts)
86

Thống kê trận đấu Ajax vs Vojvodina

số liệu thống kê
Ajax
Ajax
Vojvodina
Vojvodina
64 Kiểm soát bóng 36
9 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Ajax vs Vojvodina

Tất cả (22)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87'

Mika Godts đã hỗ trợ ghi bàn.

87' G O O O A A A L - Branco van den Boomen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Branco van den Boomen đã trúng mục tiêu!

86'

Mika Godts đã hỗ trợ ghi bàn.

86' G O O O A A A L - Branco van den Boomen đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Branco van den Boomen đã trúng mục tiêu!

84'

Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Jaydon Banel.

82'

Vukan Savicevic rời sân và được thay thế bởi Stefan Djordjevic.

79'

Yusuf Bamidele rời sân và được thay thế bởi Uros Nikolic.

79'

Djordje Crnomarkovic rời sân và được thay thế bởi Seid Korac.

74'

Chuba Akpom rời sân và được thay thế bởi Julian Rijkhoff.

74'

Kenneth Taylor rời sân và được thay thế bởi Branco van den Boomen.

71'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Aleksa Vukanovic.

62'

Kian Fitz-Jim rời sân và được thay thế bởi Steven Berghuis.

62'

Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Mika Godts.

54' Thẻ vàng dành cho Kenneth Taylor.

Thẻ vàng dành cho Kenneth Taylor.

51' Thẻ vàng dành cho Chuba Akpom.

Thẻ vàng dành cho Chuba Akpom.

50' Thẻ vàng dành cho Chuba Akpom.

Thẻ vàng dành cho Chuba Akpom.

47' Thẻ vàng dành cho Youri Baas.

Thẻ vàng dành cho Youri Baas.

47' Thẻ vàng dành cho Njegos Petrovic.

Thẻ vàng dành cho Njegos Petrovic.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Ajax vs Vojvodina

Ajax (4-3-3): Remko Pasveer (22), Devyne Rensch (2), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Jorrel Hato (4), Kian Fitz Jim (28), Jordan Henderson (6), Kenneth Taylor (8), Christian Rasmussen (29), Chuba Akpom (10), Carlos Borges (11)

Cầu thủ dự bị
Diant Ramaj
Charlie Setford
Anton Gaaei
Jakov Medic
Dies Janse
Branco Van den Boomen
Benjamin Tahirović
Kristian Hlynsson
Julian Rijkhoff
Steven Berghuis
Mika Godts
Jaydon Banel
Tình hình lực lượng

Gaston Avila

Chấn thương đầu gối

Amourricho van Axel Dongen

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
26/07 - 2024
H1: 0-0
02/08 - 2024
H1: 0-0
Europa Conference League
24/07 - 2026
H1: 1-2
31/07 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Ajax

VĐQG Hà Lan
06/09 - 2026
H1: 1-2
30/08 - 2026
H1: 0-1
Europa Conference League
28/08 - 2026
H1: 3-2
21/08 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Hà Lan
16/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026
H1: 1-2
VĐQG Hà Lan
09/08 - 2026
H1: 0-0
Europa Conference League
07/08 - 2026
H1: 2-0
Giao hữu
02/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
H1: 1-1

Thành tích gần đây Vojvodina

VĐQG Serbia
07/09 - 2026
30/08 - 2026
24/08 - 2026
18/08 - 2026
10/08 - 2026
04/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Serbia
27/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026
H1: 1-2
VĐQG Serbia
20/07 - 2026

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AC MilanAC Milan000000
2BournemouthBournemouth000000
3AZ AlkmaarAZ Alkmaar000000
4AnderlechtAnderlecht000000
5Ararat ArmeniaArarat Armenia000000
6LeverkusenLeverkusen000000
7BenficaBenfica000000
8BeşiktaşBeşiktaş000000
9Celta VigoCelta Vigo000000
10CelticCeltic000000
11Crystal PalaceCrystal Palace000000
12Dinamo ZagrebDinamo Zagreb000000
13FerencvarosFerencvaros000000
14Hapoel Beer ShevaHapoel Beer Sheva000000
15HoffenheimHoffenheim000000
16Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok000000
17JuventusJuventus000000
18Lech PoznanLech Poznan000000
19Levski SofiaLevski Sofia000000
20LillestroemLillestroem000000
21LyonLyon000000
22MarseilleMarseille000000
23NEC NijmegenNEC Nijmegen000000
24NK CeljeNK Celje000000
25OFI CreteOFI Crete000000
26OlympiacosOlympiacos000000
27Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
28SociedadSociedad000000
29RennesRennes000000
30FC SalzburgFC Salzburg000000
31Sparta PragueSparta Prague000000
32Sturm GrazSturm Graz000000
33SunderlandSunderland000000
34TorreenseTorreense000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36Viktoria PlzenViktoria Plzen000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow