Ivan Toney rời sân và được thay thế bởi Eid Al-Muwallad.
Ivan Toney (Kiến tạo: Riyad Mahrez) 17 | |
(Pen) Ivan Toney 27 | |
Meshal Sibyani (Thay: J. Hendry) 37 | |
Abdulbasit Hawsawi (Thay: Jack Hendry) 37 | |
Meshal Sibyani 47 | |
Mohau Nkota (Thay: Faris Al Ghamdi) 56 | |
Valentin Atangana Edoa (Kiến tạo: Ivan Toney) 64 | |
Firas Al-Buraikan (Thay: Wenderson Galeno) 65 | |
Abdulrahman Nabza (Thay: Khalid Al Ghannam) 70 | |
Majed Dawran (Thay: Moussa Dembele) 71 | |
Ziyad Al Ghamdi (Thay: Joao Costa) 71 | |
Mohammed Sulaiman (Thay: Rayan Hamed) 72 | |
Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Enzo Millot) 73 | |
(Pen) Ivan Toney 84 | |
Yazan Madani (Thay: Riyad Mahrez) 85 | |
Eid Al-Muwallad (Thay: Ivan Toney) 85 |
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Ettifaq


Diễn biến Al Ahli vs Al Ettifaq
Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Yazan Madani.
V À A A O O O - Ivan Toney từ Al Ahli đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Enzo Millot rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Rayan Hamed rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sulaiman.
Joao Costa rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Ghamdi.
Moussa Dembele rời sân và được thay thế bởi Majed Dawran.
Khalid Al Ghannam rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Nabza.
Wenderson Galeno rời sân và được thay thế bởi Firas Al-Buraikan.
Ivan Toney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valentin Atangana Edoa đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Faris Al Ghamdi rời sân và được thay thế bởi Mohau Nkota.
Thẻ vàng cho Meshal Sibyani.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jack Hendry rời sân và được thay thế bởi Abdulbasit Hawsawi.
V À A A O O O - Ivan Toney từ Al Ahli đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Riyad Mahrez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ivan Toney đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Ettifaq
Al Ahli (3-4-2-1): Edouard Mendy (16), Rayan Hamed (46), Roger Ibanez (3), Franck Kessié (79), Mohammed Yousef (29), Ziyad Al-Johani (30), Valentin Atangana (6), Galeno (13), Riyad Mahrez (7), Enzo Millot (10), Ivan Toney (17)
Al Ettifaq (4-4-2): Marek Rodák (1), Abdullah Khateeb (70), Jack Hendry (4), Francisco Calvo (5), Radhi Al-Otaibe (61), João Costa (18), Georginio Wijnaldum (8), Mukhtar Ali (7), Faris Al Ghamdi (6), Moussa Dembele (9), Khalid Al-Ghannam (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Wenderson Galeno Firas Al-Buraikan | 37’ | Jack Hendry Hawswi |
| 72’ | Rayan Hamed Mohammed Sulaiman | 56’ | Faris Al Ghamdi Mohau Nkota |
| 73’ | Enzo Millot Saleh Abu Al-Shamat | 70’ | Khalid Al Ghannam Abdulrahman Nabza |
| 85’ | Ivan Toney Eid Al-Muwallad | 71’ | Moussa Dembele Majed Dawran |
| 85’ | Riyad Mahrez Yazan Madani | 71’ | Joao Costa Ziyad Al-Ghamdi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulrahman Al-Sanbi | Abdulrahman Nabza | ||
Mohammed Sulaiman | Hawswi | ||
Eid Al-Muwallad | Hawswi | ||
Yaseen Al Zubaidi | Madallah Al-Olayan | ||
Yazan Madani | Abdulbasit Hindi | ||
Saleh Abu Al-Shamat | Meshal Al-Sebyani | ||
Firas Al-Buraikan | Abdullah Madu | ||
Majed Dawran | |||
Ziyad Al-Ghamdi | |||
Mohau Nkota | |||
Nhận định Al Ahli vs Al Ettifaq
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Ettifaq
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 14 | 1 | 3 | 30 | 43 | B T T T T | |
| 3 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 18 | 12 | 2 | 4 | 16 | 38 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 7 | 3 | 8 | -4 | 24 | B B H B T | |
| 10 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 18 | 5 | 0 | 13 | -10 | 15 | B B T B B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 18 | 1 | 8 | 9 | -19 | 11 | H H B B B | |
| 17 | 18 | 2 | 3 | 13 | -20 | 9 | T B H B B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
