Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ahmed Asiri 9 | |
Ivan Toney (Kiến tạo: Eduard Spertsyan) 11 | |
Mohammed Al-Khabrani 23 | |
Joshua King 45+3' | |
Saleh Al-Amri (Thay: Ahmed Asiri) 46 | |
Thamer Al Khaibari (Thay: Joshua King) 46 | |
Artem Bondarenko (Kiến tạo: Trincao) 57 | |
Trincao (Kiến tạo: Ivan Toney) 61 | |
Matheus Goncalves (Thay: Firas Al-Buraikan) 66 | |
Mohammed Abdulrahman (Thay: Saeed Baattia) 66 | |
Ziyad Al-Johani (Thay: Eduard Spertsyan) 66 | |
Miguel Crespo (Thay: Mohammed Al-Khabrani) 67 | |
Mateo Benegas 69 | |
Hussain Al-Eissa (Thay: Musa Barrow) 79 | |
Bader Mohammed Munshi (Thay: Majed Omar Kanabah) 79 | |
Ramez Al-Attar (Thay: Trincao) 81 | |
Abdullah Radif (Thay: Artem Bondarenko) 81 | |
Thamer Al Khaibari (Kiến tạo: Hussain Al-Eissa) 87 | |
(Pen) Ivan Toney 90+6' |
Thống kê trận đấu Al Ahli vs Al Khaleej


Diễn biến Al Ahli vs Al Khaleej
V À A A O O O - Ivan Toney từ Al Ahli thực hiện thành công quả phạt đền!
Hussain Al-Eissa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Thamer Al Khaibari đã ghi bàn!
Artem Bondarenko rời sân và được thay thế bởi Abdullah Radif.
Trincao rời sân và được thay thế bởi Ramez Al-Attar.
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Bader Mohammed Munshi.
Musa Barrow rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Eissa.
Mohammed Abdulrahman đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ivan Toney đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mateo Benegas nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mateo Benegas nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Mohammed Al-Khabrani rời sân và được thay thế bởi Miguel Crespo.
Eduard Spertsyan rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al-Johani.
Saeed Baattia rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Firas Al-Buraikan rời sân và được thay thế bởi Matheus Goncalves.
Ivan Toney đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Trincao đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Trincao đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Artem Bondarenko ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Ahli vs Al Khaleej
Al Ahli (4-3-3): Abdulrahman Al-Sanbi (1), Saeed bin Khalid bin Saeed Baattia (15), Mohammed Sulaiman (5), Roger Ibanez (3), Saad Yaslam (31), Valentin Atangana (6), Artem Bondarenko (19), Eduard Spertsyan (8), Francisco Trincao (7), Ivan Toney (17), Feras Albrikan (9)
Al Khaleej (4-3-1-2): Marwan Al Haidari (96), Fawaz Al-Yami Al-Sagour (27), Ahmed Asiri (13), Abdullah Al Hafith (17), Mohammed Al-Khubrani (3), Omar Mascarell (8), Majed bin Omar bin Ali Kanabah (12), Pedro Miguel Braga Rebocho (5), Musa Barrow (99), Mateo Benegas (9), Joshua King (7)


| Thay người | |||
| 66’ | Eduard Spertsyan Ziyad Al-Johani | 46’ | Ahmed Asiri Saleh Al-Amri |
| 66’ | Firas Al-Buraikan Matheus Goncalves | 67’ | Mohammed Al-Khabrani Miguel Crespo |
| 66’ | Saeed Baattia Mohammed Yousef | ||
| 81’ | Trincao Ramez Zaid Al-Attar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Ahmed Abdo | Hussain Ahmed Al Eissa | ||
Ramez Zaid Al-Attar | Saleh Al-Amri | ||
Ziyad Al-Johani | Thamer bin Fathi bin Mustafa Al Dakhil Al Khaibri | ||
Meshal bin Ibrahim Al Mutairi | Ali Saeed Ali Al Shaafi | ||
Makaya Ibrahima Diaby | Miguel Crespo | ||
Matheus Goncalves | Mansour Hamzi | ||
Rayan Hamed | Mohammed Abbas Ibrahim | ||
Abdullah Radif | Kiki | ||
Mohammed Yousef | Bader bin Mohammed bin Youssef Munshi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ahli
Thành tích gần đây Al Khaleej
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 21 | 27 | B T T T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 8 | 1 | 2 | 14 | 25 | H T T T B | |
| 4 | 10 | 7 | 2 | 1 | 10 | 23 | T T B T T | |
| 5 | 10 | 7 | 0 | 3 | 14 | 21 | B T T T T | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 7 | 19 | T H B B T | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 1 | 18 | H H T B T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -2 | 15 | H B H T B | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -7 | 12 | T B B B B | |
| 10 | 11 | 2 | 6 | 3 | -7 | 12 | H H T T B | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -8 | 12 | H T H B T | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H T H T | |
| 13 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | B H B B H | |
| 14 | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | H H B B H | |
| 15 | 10 | 1 | 4 | 5 | -9 | 7 | H B T H B | |
| 16 | 11 | 1 | 3 | 7 | -13 | 6 | B B T B B | |
| 17 | 11 | 0 | 4 | 7 | -14 | 4 | B B H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -11 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch