Thứ Tư, 16/09/2026
Michel Vlap
26
Amidou Doumbouya (Thay: Matej Mitrovic)
30
Doniyor Abdumannopov (Thay: Muhammadkarim Toirov)
46
Michel Vlap
65
Shokhzhakhon Yorkinboev (Thay: Bektemir Abdumannonov)
66
Mukhammadali Usmonov (Thay: Bektemir Abdumannonov)
66
Oleg Zoteev (Thay: Sardorbek Azimov)
72
Abbosbek Abdugafforov (Thay: Sardorbek Azimov)
72
Oleg Zoteev (Thay: Sunnatillokh Khamidzhonov)
72
Amidou Doumbouya (Thay: Julian Draxler)
74
Nasser Al Nassr (Thay: Julian Draxler)
74
Yazan Naim (Thay: Marwan Badreldin)
80

Thống kê trận đấu Al-Ahli vs Andijon

số liệu thống kê
Al-Ahli
Al-Ahli
Andijon
Andijon
62 Kiểm soát bóng 38
7 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
15 Ném biên 13
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 3
6 Phát bóng 6

Diễn biến Al-Ahli vs Andijon

Tất cả (98)
90+7'

Liệu Al Ahli Doha có thể tận dụng cơ hội từ pha ném biên sâu trong phần sân của FC Andijon không?

90+6'

Phát bóng lên cho Al Ahli Doha tại Sân vận động Al-Thumama.

90+6'

FC Andijon đang tiến lên và Mukhammadali Usmonov có một cú sút, tuy nhiên, nó không trúng đích.

90+4'

Ném biên cho FC Andijon tại Sân vận động Al-Thumama.

90+3'

Al Ahli Doha có một quả phát bóng lên.

90+3'

Tại Al-Thumama, FC Andijon tấn công qua Doniyor Abdumannopov. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

90+2'

Tại Sân vận động Al-Thumama, FC Andijon bị phạt việt vị.

90+1'

FC Andijon được trao một quả phạt góc.

90'

Đá phạt cho FC Andijon ở phần sân của Al Ahli Doha.

89' Michel Vlap của Al Ahli Doha đã bị phạt thẻ vàng tại Al-Thumama.

Michel Vlap của Al Ahli Doha đã bị phạt thẻ vàng tại Al-Thumama.

89'

Đá phạt cho FC Andijon ở phần sân của họ.

88'

FC Andijon có một quả phát bóng lên.

85'

Quả phát bóng lên cho Al Ahli Doha tại Sân vận động Al-Thumama.

84'

Tại Al-Thumama, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

84' Ibrahima Diallo (Al Ahli Doha) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Ibrahima Diallo (Al Ahli Doha) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

84'

Ném biên cho FC Andijon ở phần sân của Al Ahli Doha.

82'

Ném biên cho FC Andijon.

81'

Liệu Al Ahli Doha có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của FC Andijon không?

80'

Đội chủ nhà có một quả phát bóng lên ở Al-Thumama.

80'

Yazan Naim (Al Ahli Doha) đã thay thế Marwan Badreldin có thể bị chấn thương.

76'

Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc cho Marwan Badreldin của Al Ahli Doha, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

Đội hình xuất phát Al-Ahli vs Andijon

Al-Ahli (4-4-2): Marwan Badreldin (35), Jasem Mohamed (18), Matej Mitrovic (5), Ayoub Amraoui (88), Robin Tihi (16), Ibrahima Diallo (6), Driss Fettouhi (8), Julian Draxler (7), Michel Vlap (14), Erik Expósito (10), Sekou Yansane (9)

Andijon (4-1-4-1): Eldar Atkhamov (1), Sunnatillokh Khamidzhonov (3), Azmiddinov Shakhzod (8), Usmonali Ismonaliev (22), Krystian Nowak (27), Sardorbek Azimov (13), Damir Temirov (18), Bektemir Abdumannonov (71), Abdurahmon Komilov (14), Ismahil Akinade (7), Muhammadkarim Toirov (26)

Al-Ahli
Al-Ahli
4-4-2
35
Marwan Badreldin
18
Jasem Mohamed
5
Matej Mitrovic
88
Ayoub Amraoui
16
Robin Tihi
6
Ibrahima Diallo
8
Driss Fettouhi
7
Julian Draxler
10
Erik Expósito
14
Michel Vlap
9
Sekou Yansane
26
Muhammadkarim Toirov
7
Ismahil Akinade
14
Abdurahmon Komilov
71
Bektemir Abdumannonov
18
Damir Temirov
13
Sardorbek Azimov
27
Krystian Nowak
8
Azmiddinov Shakhzod
3
Sunnatillokh Khamidzhonov
22
Usmonali Ismonaliev
1
Eldar Atkhamov
Andijon
Andijon
4-1-4-1
Thay người
30’
Matej Mitrovic
Amidou Doumbouya
46’
Muhammadkarim Toirov
Doniyor Abdumannopov
74’
Julian Draxler
Nasser Al Nassr
66’
Bektemir Abdumannonov
Mukhammadali Usmonov
80’
Marwan Badreldin
Yazan Naim
72’
Sunnatillokh Khamidzhonov
Oleg Zoteev
72’
Sardorbek Azimov
Abbosbek Abdugafforov
Cầu thủ dự bị
Yazan Naim
Abubakir Ashurov
Tilal Ali Ali Al Shila
Saidnurullayev Saidumarkhon
Hilal Mohammed
Ilkhomjon Abduganiev
Ali Mohammad Shahabi
Mokhirbek Komilov
Hamad Mansoor Rajah
Doniyor Abdumannopov
Mohammed Abdulla Al shaq
Oleg Zoteev
Amidou Doumbouya
Abbosbek Abdugafforov
Khaled Mohammed
Mukhammadali Usmonov
Ahmed Fadlelmula
Shokhzhakhon Yorkinboev
Youes Abdelrahman
Nasser Al Nassr
Mohamed Lingliz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
01/10 - 2025
H1: 0-0
24/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Al-Ahli

VĐQG Qatar
11/09 - 2026
03/09 - 2026
28/08 - 2026
22/08 - 2026
H1: 3-0
27/04 - 2026
AFC Champions League Two
22/04 - 2026
20/04 - 2026
VĐQG Qatar
08/04 - 2026
04/04 - 2026
19/03 - 2026

Thành tích gần đây Andijon

VĐQG Uzbekistan
10/09 - 2026
04/09 - 2026
25/08 - 2026
H1: 0-0
19/08 - 2026
13/08 - 2026
06/08 - 2026
01/08 - 2026
27/07 - 2026
H1: 0-0
22/07 - 2026
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AL KhalidiyahAL Khalidiyah000000
2Al-WahdaAl-Wahda000000
3Kuwait SCKuwait SC000000
4Nasaf QarshiNasaf Qarshi000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArkadagArkadag110013T
2Al-JaziraAl-Jazira101001
3Gol GoharGol Gohar101001
4MuharraqMuharraq1001-10
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-FaisalyAl-Faisaly000000
2Al-NahdaAl-Nahda000000
3Al-RayyanAl-Rayyan000000
4Al TaawounAl Taawoun000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al ShortaAl Shorta000000
2Al-Hussein SCAl-Hussein SC000000
3Al-SeebAl-Seeb000000
4East Bengal ClubEast Bengal Club000000T
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SeoulFC Seoul000000
2Melbourne VictoryMelbourne Victory000000
3Persib BandungPersib Bandung000000T
4ViettelViettel000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Adelaide UnitedAdelaide United000000
2BG Pathum UnitedBG Pathum United000000
3Lion City Sailors FCLion City Sailors FC000000
4Tai PoTai Po000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia000000
2Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua000000
3Svay RiengSvay Rieng000000
4Tampines Rovers FCTampines Rovers FC000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gangwon FCGangwon FC000000
2KitcheeKitchee000000
3Kuching FAKuching FA000000
4Phnom PenhPhnom Penh000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow