Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Karim Benzema (Kiến tạo: Nasser Al Dawsari) 31 | |
Karim Benzema (Kiến tạo: Malcom) 60 | |
Tokmac Chol Nguen (Thay: Burak Ince) 62 | |
Karim Benzema (Kiến tạo: Salem Al-Dawsari) 64 | |
Malcom (Kiến tạo: Karim Benzema) 70 | |
Murad Al-Hawsawi (Thay: Theo Hernandez) 71 | |
Abdulaziz Saleh Al Hatila (Thay: Khaled Narey) 72 | |
Sultan Mandash (Thay: Karim Benzema) 73 | |
Ibrahim Ashi (Thay: Mohammed Abo Abd) 73 | |
Salem Al-Dawsari (Kiến tạo: Malcom) 74 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Hamad Al Yami) 78 | |
Mohanad Al-Qaydhi (Thay: Yvan Neyou Noupa) 79 | |
Saad Khalid Al Muthary (Thay: Kalidou Koulibaly) 84 | |
Saimon Bouabre (Thay: Sergej Milinkovic-Savic) 84 | |
Salem Al-Dawsari (Kiến tạo: Malcom) 90+3' |
Thống kê trận đấu Al Akhdoud vs Al Hilal


Diễn biến Al Akhdoud vs Al Hilal
Malcom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Salem Al-Dawsari đã ghi bàn!
Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Saimon Bouabre.
Kalidou Koulibaly rời sân và được thay thế bởi Saad Khalid Al Muthary.
Yvan Neyou Noupa rời sân và được thay thế bởi Mohanad Al-Qaydhi.
Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Malcom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Salem Al-Dawsari đã ghi bàn!
Mohammed Abo Abd rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Ashi.
Karim Benzema rời sân và được thay thế bởi Sultan Mandash.
Khaled Narey rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Saleh Al Hatila.
Theo Hernandez rời sân và được thay thế bởi Murad Al-Hawsawi.
Karim Benzema đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Malcom đã ghi bàn!
Salem Al-Dawsari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
Burak Ince rời sân và được thay thế bởi Tokmac Chol Nguen.
Malcom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Al Akhdoud vs Al Hilal
Al Akhdoud (5-4-1): Samuel (94), Mohammed Abu Abd (21), Ghassan Hawsawi (87), Gökhan Gul (17), Koray Gunter (22), Muath Faquihi (42), Burak Ince (11), Juan Pedroza (18), Yvan Neyou (5), Khaled Narey (7), Khaled Al-Lazam (99)
Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Hamad Al-Yami (88), Ali Lajami (78), Kalidou Koulibaly (3), Theo Hernández (19), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Karim Benzema (90), Salem Al-Dawsari (29)


| Thay người | |||
| 62’ | Burak Ince Tokmac Chol Nguen | 71’ | Theo Hernandez Murad Al-Hawsawi |
| 72’ | Khaled Narey Abdulaziz Hetela | 73’ | Karim Benzema Sultan Ahmed Mandash |
| 73’ | Mohammed Abo Abd Ibrahim Ashi | 78’ | Hamad Al Yami Abdulkarim Darisi |
| 79’ | Yvan Neyou Noupa Muhannad Al Qaydhi | 84’ | Kalidou Koulibaly Saad Khalid Al-Mutairi |
| 84’ | Sergej Milinkovic-Savic Saimon Bouabre | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rakan Najjar | Mohammed Al-Rubaie | ||
Saleh Al-Harthi | Saad Khalid Al-Mutairi | ||
Ibrahim Ashi | Rayan Al-Ghamdi | ||
Abdulaziz Hetela | Mohamed Kanno | ||
Saud Salem | Murad Al-Hawsawi | ||
Tokmac Chol Nguen | Abdulkarim Darisi | ||
Muhannad Al Qaydhi | Sultan Ahmed Mandash | ||
Saleh Al-Abbas | Saimon Bouabre | ||
Hussain Al-Zabdani | Saud Haroun | ||
Nhận định Al Akhdoud vs Al Hilal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Akhdoud
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 5 | 0 | 35 | 50 | T H H H T | |
| 2 | 20 | 14 | 5 | 1 | 23 | 47 | T T T H T | |
| 3 | 19 | 15 | 1 | 3 | 31 | 46 | T T T T T | |
| 4 | 19 | 13 | 4 | 2 | 26 | 43 | T T T H T | |
| 5 | 19 | 12 | 2 | 5 | 15 | 38 | T H B T B | |
| 6 | 19 | 10 | 4 | 5 | 11 | 34 | B B T H T | |
| 7 | 19 | 9 | 5 | 5 | -2 | 32 | T H T B T | |
| 8 | 19 | 7 | 4 | 8 | 7 | 25 | T B H B B | |
| 9 | 19 | 7 | 4 | 8 | -4 | 25 | B H B T H | |
| 10 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | B T T B T | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -9 | 23 | H B B H H | |
| 12 | 20 | 5 | 6 | 9 | -17 | 21 | H T B H B | |
| 13 | 19 | 4 | 7 | 8 | -6 | 19 | B H H T T | |
| 14 | 19 | 5 | 1 | 13 | -10 | 16 | B T B B H | |
| 15 | 19 | 1 | 9 | 9 | -19 | 12 | H B B B H | |
| 16 | 19 | 2 | 6 | 11 | -21 | 12 | B H H H B | |
| 17 | 20 | 2 | 4 | 14 | -26 | 10 | H B B H B | |
| 18 | 20 | 0 | 5 | 15 | -23 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
