Malcom rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Abdulkarim Darisi (Thay: Hassan Al Tambakti) 28 | |
Kalidou Koulibaly 35 | |
Sergej Milinkovic-Savic (Kiến tạo: Mohamed Kanno) 49 | |
Sergej Milinkovic-Savic 52 | |
Ali Al Masoud (Thay: Mahdi Al Aboud) 58 | |
Marwane Saadane 65 | |
Naif Masoud (Thay: Jorge Fernandes) 68 | |
Marcos Leonardo (Thay: Karim Benzema) 72 | |
Sultan Mandash (Thay: Salem Al-Dawsari) 72 | |
Othman Al-Othman (Thay: Sofiane Bendebka) 84 | |
Jefferson Ramos (Thay: Wesley Delgado) 84 | |
Murad Al-Hawsawi (Thay: Mohamed Kanno) 90 | |
Ali Lajami (Thay: Malcom) 90 |
Thống kê trận đấu Al Fateh vs Al Hilal


Diễn biến Al Fateh vs Al Hilal
Mohamed Kanno rời sân và được thay thế bởi Murad Al-Hawsawi.
Wesley Delgado rời sân và được thay thế bởi Jefferson Ramos.
Sofiane Bendebka rời sân và được thay thế bởi Othman Al-Othman.
Salem Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Sultan Mandash.
Karim Benzema rời sân và được thay thế bởi Marcos Leonardo.
Jorge Fernandes rời sân và được thay thế bởi Naif Masoud.
Thẻ vàng cho Marwane Saadane.
Mahdi Al Aboud rời sân và được thay thế bởi Ali Al Masoud.
Thẻ vàng cho Sergej Milinkovic-Savic.
Mohamed Kanno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergej Milinkovic-Savic đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.
Hassan Al Tambakti rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Fateh vs Al Hilal
Al Fateh (3-2-4-1): Fernando Pacheco (1), Ziyad Maher Al-Jari (4), Jorge Fernandes (44), Abdulaziz Al Suwailem (78), Zaydou Youssouf (33), Marwane Saadane (17), Saeed Baattia (15), Mourad Batna (11), Mehdi Al Aboud (24), Wesley Delgado (23), Sofiane Bendebka (28)
Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Hassan Al-Tombakti (87), Kalidou Koulibaly (3), Moteb Al-Harbi (24), Theo Hernández (19), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Mohamed Kanno (28), Malcom (10), Karim Benzema (90), Salem Al-Dawsari (29)


| Thay người | |||
| 58’ | Mahdi Al Aboud Ali Hassan Al Masoud | 28’ | Hassan Al Tambakti Abdulkarim Darisi |
| 68’ | Jorge Fernandes Naif Masoud | 72’ | Salem Al-Dawsari Sultan Ahmed Mandash |
| 84’ | Wesley Delgado Jefferson Ramos | 72’ | Karim Benzema Marcos Leonardo |
| 84’ | Sofiane Bendebka Othman Al Othman | 90’ | Mohamed Kanno Murad Al-Hawsawi |
| 90’ | Malcom Ali Lajami | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Amin Al Bukhari | Mohammed Al-Rubaie | ||
Saad bin Fahad Al-Sharfa | Murad Al-Hawsawi | ||
Naif Masoud | Mohammed Al-Zaid | ||
Jefferson Ramos | Abdulkarim Darisi | ||
Fawaz Al-Hamad | Ali Lajami | ||
Hussain Saleh Qasim Salem | Mishaal Al Dawood | ||
Othman Al Othman | Saad Khalid Al-Mutairi | ||
Ali Hassan Al Masoud | Sultan Ahmed Mandash | ||
Mohammed Hussain Al-Sahihi | Marcos Leonardo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Fateh
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 22 | 1 | 3 | 52 | 67 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 19 | 7 | 0 | 44 | 64 | H H T T T | |
| 3 | 26 | 19 | 5 | 2 | 32 | 62 | T T T T H | |
| 4 | 26 | 18 | 6 | 2 | 37 | 60 | T T H T H | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 14 | 45 | B H H T H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 7 | 42 | H H T B B | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | -8 | 39 | T B B H B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | T H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T H B T T | |
| 10 | 26 | 8 | 7 | 11 | -18 | 31 | B H T B T | |
| 11 | 26 | 8 | 6 | 12 | 0 | 30 | B B B T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | -6 | 29 | T T B H T | |
| 13 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B T H B B | |
| 14 | 26 | 8 | 1 | 17 | -14 | 25 | B T T B B | |
| 15 | 26 | 4 | 10 | 12 | -18 | 22 | B B H T T | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -24 | 19 | T B B B T | |
| 17 | 26 | 3 | 4 | 19 | -35 | 13 | B B T B B | |
| 18 | 26 | 1 | 5 | 20 | -38 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch