Thứ Ba, 15/09/2026
Mohamed Al-Sarnukh (Thay: Saeed Baattia)
36
Fahad Aqeel Al-Zubaidi
38
Rakan Kaabi
38
Mikel Villanueva
42
Abdullah Al Anazi
67
Naif Masoud (Thay: Abdullah Al Anazi)
69
Abdul Aziz Al-Fawaz (Thay: Abdulaziz Al Suwailem)
70
Sabri Dahal (Kiến tạo: Jason)
79
Fawaz Al-Hamad (Thay: Ziyad Aljari)
80
Ali Al Masoud (Thay: Fahad Aqeel Al-Zubaidi)
80
Fashion Sakala (Kiến tạo: Yassine Benzia)
88
Ziyad Al Sahafi (Thay: Mikel Villanueva)
90
Mokher Alrashidi (Thay: Sabri Dahal)
90
Rayan Enad (Thay: Ahmed Bamsaud)
90
Abdullah Al-Jawaey (Thay: Fashion Sakala)
90
Mansor Al Beshe (Thay: Rakan Kaabi)
90

Thống kê trận đấu Al Feiha vs Al Fateh

số liệu thống kê
Al Feiha
Al Feiha
Al Fateh
Al Fateh
55 Kiểm soát bóng 45
6 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 8
3 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 8

Diễn biến Al Feiha vs Al Fateh

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Rakan Kaabi rời sân và được thay thế bởi Mansor Al Beshe.

90+5'

Fashion Sakala rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Jawaey.

90+4'

Ahmed Bamsaud rời sân và được thay thế bởi Rayan Enad.

90+3'

Sabri Dahal rời sân và được thay thế bởi Mokher Alrashidi.

90+1'

Mikel Villanueva rời sân và được thay thế bởi Ziyad Al Sahafi.

88'

Yassine Benzia đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Fashion Sakala đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fashion Sakala đã ghi bàn!

80'

Fahad Aqeel Al-Zubaidi rời sân và được thay thế bởi Ali Al Masoud.

80'

Ziyad Aljari rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al-Hamad.

79'

Jason đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A A O O O - Sabri Dahal đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Sabri Dahal đã ghi bàn!

70'

Abdulaziz Al Suwailem rời sân và được thay thế bởi Abdul Aziz Al-Fawaz.

69'

Abdullah Al Anazi rời sân và được thay thế bởi Naif Masoud.

67' Thẻ vàng cho Abdullah Al Anazi.

Thẻ vàng cho Abdullah Al Anazi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Mikel Villanueva.

Thẻ vàng cho Mikel Villanueva.

38' Thẻ vàng cho Rakan Kaabi.

Thẻ vàng cho Rakan Kaabi.

38' Thẻ vàng cho Fahad Aqeel Al-Zubaidi.

Thẻ vàng cho Fahad Aqeel Al-Zubaidi.

36'

Saeed Baattia rời sân và được thay thế bởi Mohamed Al-Sarnukh.

Đội hình xuất phát Al Feiha vs Al Fateh

Al Feiha (5-4-1): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Baqawi (22), Chris Smalling (5), Alfa Semedo (30), Mikel Villanueva (17), Ahmed Bamsaud (18), Sabri Dahal (72), Rakan Al-Kaabi (6), Yassine Benzia (8), Jason (23), Fashion Sakala (10)

Al Fateh (5-3-2): Fernando Pacheco (1), Wesley Delgado (23), Abdulaziz Al Suwailem (78), Jorge Fernandes (44), Ziyad Maher Al-Jari (4), Saeed Baattia (15), Zaydou Youssouf (33), Abdullah Al Anazi (94), Marwane Saadane (17), Fahad Aqeel Al-Zubaidi (27), Mourad Batna (11)

Al Feiha
Al Feiha
5-4-1
52
Orlando Mosquera
22
Mohammed Al Baqawi
5
Chris Smalling
30
Alfa Semedo
17
Mikel Villanueva
18
Ahmed Bamsaud
72
Sabri Dahal
6
Rakan Al-Kaabi
8
Yassine Benzia
23
Jason
10
Fashion Sakala
11
Mourad Batna
27
Fahad Aqeel Al-Zubaidi
17
Marwane Saadane
94
Abdullah Al Anazi
33
Zaydou Youssouf
15
Saeed Baattia
4
Ziyad Maher Al-Jari
44
Jorge Fernandes
78
Abdulaziz Al Suwailem
23
Wesley Delgado
1
Fernando Pacheco
Al Fateh
Al Fateh
5-3-2
Thay người
90’
Fashion Sakala
Abdullah Al-Jawaey
36’
Saeed Baattia
Mohamed Al-Sarnukh
90’
Mikel Villanueva
Ziyad Al Sahafi
69’
Abdullah Al Anazi
Naif Masoud
90’
Rakan Kaabi
Mansor Al Beshe
70’
Abdulaziz Al Suwailem
Abdul Aziz Al-Fawaz
90’
Sabri Dahal
Makhir Al Rashidi
80’
Ziyad Aljari
Fawaz Al-Hamad
90’
Ahmed Bamsaud
Rayan Enad
80’
Fahad Aqeel Al-Zubaidi
Ali Hassan Al Masoud
Cầu thủ dự bị
Abdulraouf Abdulaziz Issa
Amin Al Bukhari
Abdullah Al-Jawaey
Saad bin Fahad Al-Sharfa
Ziyad Al Sahafi
Fawaz Al-Hamad
Khaled Al-Rammah
Naif Masoud
Nawaf Al Harthi
Abdul Aziz Al-Fawaz
Mansor Al Beshe
Ali Hassan Al Masoud
Makhir Al Rashidi
Hussain Saleh Qasim Salem
Silvere Ganvoula
Mohamed Refat
Rayan Enad
Mohamed Al-Sarnukh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
30/12 - 2022
09/05 - 2023
26/11 - 2023
09/05 - 2024
02/11 - 2024
06/04 - 2025
30/08 - 2025
26/01 - 2026

Thành tích gần đây Al Feiha

VĐQG Saudi Arabia
13/09 - 2026
09/09 - 2026
03/09 - 2026
28/08 - 2026
H1: 1-0
25/08 - 2026
21/08 - 2026
Kings Cup Saudi Arabia
18/08 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
14/08 - 2026
Giao hữu
22/07 - 2026
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Al Fateh

VĐQG Saudi Arabia
13/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
26/08 - 2026
22/08 - 2026
Kings Cup Saudi Arabia
20/08 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
16/08 - 2026
22/05 - 2026
14/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal76011818T T T B T
2Al IttihadAl Ittihad7520617T H T T T
3Al NassrAl Nassr7511916T T B T H
4Al QadsiahAl Qadsiah7511816T T T T H
5NEOM SCNEOM SC7502715B B T T T
6Al AhliAl Ahli7403612B B T B T
7Al KholoodAl Kholood7331212H T H T B
8Al DiriyahAl Diriyah7322211H T B T H
9Al EttifaqAl Ettifaq7322011B B T H H
10Al HazmAl Hazm7223-28B H H T B
11Al RiyadhAl Riyadh7223-88H T B H T
12Al FeihaAl Feiha7133-46H T H B H
13Al KhaleejAl Khaleej7052-75H B B H H
14Al ShababAl Shabab7043-54H H B B H
15Al FatehAl Fateh7034-73H H H B B
16Al FaisalyAl Faisaly7034-83H B H H B
17Al TaawounAl Taawoun7034-93H B H B B
18AbhaAbha7025-82H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow