Jason rời sân và được thay thế bởi Silvere Ganvoula.
(og) Hussain Al Sultan 18 | |
Bart Schenkeveld 36 | |
Chris Smalling (Kiến tạo: Yassine Benzia) 38 | |
Fashion Sakala (Kiến tạo: Alfa Semedo) 42 | |
Ahmed Asiri (Thay: B. Schenkeveld) 46 | |
Bandar Nasser (Thay: Hussain Al Sultan) 46 | |
Ahmed Asiri (Thay: Bart Schenkeveld) 46 | |
Bander Al-Mutairi (Thay: Hussain Al Sultan) 46 | |
Rayan Enad (Thay: Yassine Benzia) 76 | |
Nawaf Al Harthi (Thay: Fashion Sakala) 77 | |
Abdullah Al Zaynaldeen (Thay: Majed Omar Kanabah) 79 | |
Giorgos Masouras (Kiến tạo: Abdullah Al Hafith) 80 | |
Silvere Ganvoula (Thay: Jason) 80 |
Thống kê trận đấu Al Feiha vs Al Khaleej


Diễn biến Al Feiha vs Al Khaleej
Abdullah Al Hafith đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giorgos Masouras đã ghi bàn!
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Zaynaldeen.
Fashion Sakala rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al Harthi.
Yassine Benzia rời sân và được thay thế bởi Rayan Enad.
Hussain Al Sultan rời sân và được thay thế bởi Bander Al-Mutairi.
Bart Schenkeveld rời sân và được thay thế bởi Ahmed Asiri.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alfa Semedo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fashion Sakala đã ghi bàn!
Yassine Benzia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Chris Smalling đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bart Schenkeveld.
BÀN THẮNG TỰ SÁT - Hussain Al Sultan đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Feiha vs Al Khaleej
Al Feiha (4-2-3-1): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Baqawi (22), Chris Smalling (5), Mikel Villanueva (17), Ahmed Bamsaud (18), Rakan Al-Kaabi (6), Alfa Semedo (30), Sabri Dahal (72), Yassine Benzia (8), Fashion Sakala (10), Jason (23)
Al Khaleej (4-2-3-1): Anthony Moris (49), Saeed Al-Hamsl (39), Bart Schenkeveld (4), Bart Schenkeveld (4), Abdullah Al Hafith (17), Rebocho (5), Dimitris Kourbelis (21), Majed Omar Kanabah (12), Hussain Al Sultan (71), Paolo Fernandes (11), Giorgos Masouras (9), Joshua King (7)


| Thay người | |||
| 76’ | Yassine Benzia Rayan Enad | 46’ | Bart Schenkeveld Ahmed Asiri |
| 77’ | Fashion Sakala Nawaf Al Harthi | 46’ | Hussain Al Sultan Bandar Al Mutairi |
| 80’ | Jason Silvere Ganvoula | 79’ | Majed Omar Kanabah Abdullah Al Zaynaldeen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulraouf Abdulaziz Issa | Marwan Al Haidari | ||
Makhir Al Rashidi | Arif Saleh Al-Haydar | ||
Ziyad Al Sahafi | Bandar Al Mutairi | ||
Khaled Al-Rammah | Ahmed Asiri | ||
Rayan Enad | Abdoulie Mboge | ||
Nawaf Al Harthi | Mansour Hamzi | ||
Mansor Al Beshe | Raed Al Shanqiti | ||
Abdullah Al-Jawaey | Abdullah Al Zaynaldeen | ||
Silvere Ganvoula | Bader Mohammed Munshi | ||
Bandar Al Mutairi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Feiha
Thành tích gần đây Al Khaleej
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 13 | 1 | 3 | 27 | 40 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 18 | 12 | 2 | 4 | 16 | 38 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -7 | 21 | B B B H B | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 17 | 5 | 0 | 12 | -7 | 15 | B B B T B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 17 | 1 | 8 | 8 | -16 | 11 | B H H B B | |
| 17 | 18 | 2 | 3 | 13 | -20 | 9 | T B H B B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch