Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aboubacar Bah 16 | |
Goekhan Guel 18 | |
Saud Al-Rashid 21 | |
Abdulaziz Al Dhuwayhi 24 | |
Abdulaziz Al Duwaihi 29 | |
Abdulaziz Al Dhuwayhi 29 | |
Abdulaziz Al-Harbi (Thay: Saud Al-Rashid) 46 | |
Muath Faqeehi 56 | |
Loreintz Rosier 58 | |
Naif Asiri (Thay: Khaled Al-Lazam) 60 | |
Abdulaziz Saleh Al Hatila (Thay: Mohammed Abo Abd) 60 | |
Ibrahim Ashi (Thay: Yvan Neyou Noupa) 60 | |
Juan Pedroza 62 | |
Abdurahman Al Dakheel 74 | |
Fabio Martins (Thay: Aboubacar Bah) 79 | |
Elias Mokwana (Thay: Abdulaziz Al Dhuwayhi) 80 | |
Saleh Al-Harthi (Thay: Tokmac Chol Nguen) 80 | |
Saleh Al-Harthi (Thay: Tokmac Chol Nguen) 82 | |
Omar Al Somah (Kiến tạo: Nawaf Al Habashi) 83 | |
Christian Bassogog 85 | |
Yousef Al-Shammari (Thay: Omar Al Somah) 88 | |
Mohammed Al-Yami (Thay: Nawaf Al Habashi) 88 | |
Ibrahim Ashi 90+2' | |
Yousef Al-Shammari 90+5' |
Thống kê trận đấu Al Hazm vs Al Akhdoud


Diễn biến Al Hazm vs Al Akhdoud
Thẻ vàng cho Yousef Al-Shammari.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Ibrahim Ashi nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Nawaf Al Habashi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Yami.
Omar Al Somah rời sân và được thay thế bởi Yousef Al-Shammari.
Thẻ vàng cho Christian Bassogog.
Nawaf Al Habashi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omar Al Somah đã ghi bàn!
Tokmac Chol Nguen rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Harthi.
Tokmac Chol Nguen rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Harthi.
Abdulaziz Al Dhuwayhi rời sân và được thay thế bởi Elias Mokwana.
Aboubacar Bah rời sân và được thay thế bởi Fabio Martins.
Thẻ vàng cho Abdurahman Al Dakheel.
Thẻ vàng cho Juan Pedroza.
Yvan Neyou Noupa rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Ashi.
Mohammed Abo Abd rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Saleh Al Hatila.
Khaled Al-Lazam rời sân và được thay thế bởi Naif Asiri.
Thẻ vàng cho Loreintz Rosier.
Thẻ vàng cho Muath Faqeehi.
Saud Al-Rashid rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Harbi.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Al Hazm vs Al Akhdoud
Al Hazm (3-4-3): Ibrahim Zaid Al-Malki (23), Sultan Tanker (4), Loreintz Rosier (32), Abdulrahman Aldakhil (34), Saud Al-Rashid (2), Youssouf Oumarou (37), Aboubacar Bah (24), Ahmed Al-Shamrani (70), Abdulaziz Al Duwaihi (26), Omar Jehad Al Somah (9), Nawaf Al Habshi (19)
Al Akhdoud (4-3-3): Samuel (94), Mohammed Abu Abd (21), Gökhan Gul (17), Koray Gunter (22), Muath Faquihi (42), Yvan Neyou (5), Juan Pedroza (18), Tokmac Chol Nguen (93), Christian Bassogog (13), Khaled Al-Lazam (99), Khaled Narey (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Saud Al-Rashid Abdulaziz Al-Harbi | 60’ | Khaled Al-Lazam Naif Asiri |
| 79’ | Aboubacar Bah Fabio Martins | 60’ | Yvan Neyou Noupa Ibrahim Ashi |
| 80’ | Abdulaziz Al Dhuwayhi Elias Mokwana | 60’ | Mohammed Abo Abd Abdulaziz Hetela |
| 88’ | Nawaf Al Habashi Mohammed Al-Eisa | 80’ | Tokmac Chol Nguen Saleh Al-Harthi |
| 88’ | Omar Al Somah Yousef Al Shammari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Majed Al-Ghamdi | Rakan Najjar | ||
Elias Mokwana | Saleh Al-Abbas | ||
Mohammed Al-Eisa | Hussain Al-Zabdani | ||
Yousef Al Shammari | Mohammed Juhaif | ||
Abdulrahman Al-Khaibary | Naif Asiri | ||
Fabio Martins | Ibrahim Ashi | ||
Abdulaziz Al-Harbi | Abdulaziz Hetela | ||
Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | Saleh Al-Harthi | ||
Abdulrazzaq Abdulrazzaq Awaji | Muhannad Al Qaydhi | ||
Nhận định Al Hazm vs Al Akhdoud
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hazm
Thành tích gần đây Al Akhdoud
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 15 | 5 | 0 | 35 | 50 | T H H H T | |
| 2 | 20 | 16 | 1 | 3 | 33 | 49 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 14 | 5 | 2 | 27 | 47 | T H T H T | |
| 4 | 20 | 14 | 5 | 1 | 23 | 47 | T T T H T | |
| 5 | 21 | 12 | 3 | 6 | 14 | 39 | B T B H B | |
| 6 | 20 | 10 | 5 | 5 | 0 | 35 | H T B T T | |
| 7 | 20 | 10 | 4 | 6 | 9 | 34 | B T H T B | |
| 8 | 21 | 8 | 4 | 9 | -4 | 28 | B T H T B | |
| 9 | 20 | 7 | 5 | 8 | 7 | 26 | B H B B H | |
| 10 | 20 | 6 | 6 | 8 | -9 | 24 | B B H H H | |
| 11 | 21 | 6 | 6 | 9 | -16 | 24 | T B H B T | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | B T T B T | |
| 13 | 20 | 6 | 1 | 13 | -9 | 19 | T B B H T | |
| 14 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | H H T T B | |
| 15 | 21 | 2 | 9 | 10 | -20 | 15 | B B H B T | |
| 16 | 20 | 2 | 6 | 12 | -22 | 12 | H H H B B | |
| 17 | 21 | 2 | 4 | 15 | -27 | 10 | B B H B B | |
| 18 | 20 | 0 | 5 | 15 | -23 | 5 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
