Sultan Al-Shahri rời sân và được thay thế bởi Ramzi Solan.
Nawaf Al Habashi (Kiến tạo: Aboubacar Bah) 9 | |
Ramiro Enrique (Kiến tạo: Abdulaziz Al Aliwa) 44 | |
Fabio Martins 48 | |
(Pen) Omar Al Somah 60 | |
Mohammed Sawaan (Thay: Abdulrahman Al-Dosari) 67 | |
Saud Al-Rashid 69 | |
Abdulaziz Al-Harbi (Thay: Fabio Martins) 73 | |
Amir Sayoud (Thay: Saud Al-Rashid) 73 | |
Abdulaziz Al Dhuwayhi (Thay: Elias Mokwana) 78 | |
Ahmed Al-Nakhli (Thay: Ahmed Al-Shamrani) 78 | |
Ramiro Enrique 85 | |
Abdulaziz Al Dhuwayhi 86 | |
Abdulaziz Al-Harbi 88 | |
Youssouf Oumarou (Thay: Omar Al Somah) 89 | |
Kevin N'Doram (Thay: Iker Kortajarena) 89 | |
Ramzi Solan (Thay: Sultan Al-Shahri) 89 |
Thống kê trận đấu Al Hazm vs Al Kholood


Diễn biến Al Hazm vs Al Kholood
Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Kevin N'Doram.
Omar Al Somah rời sân và được thay thế bởi Youssouf Oumarou.
Thẻ vàng cho Abdulaziz Al-Harbi.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ramiro Enrique.
Ahmed Al-Shamrani rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Nakhli.
Elias Mokwana rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Dhuwayhi.
Saud Al-Rashid rời sân và được thay thế bởi Amir Sayoud.
Saud Al-Rashid rời sân và được thay thế bởi Amir Sayoud.
Fabio Martins rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Harbi.
Thẻ vàng cho Saud Al-Rashid.
Abdulrahman Al-Dosari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sawaan.
ANH ẤY BỎ LỠ - Omar Al Somah thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabio Martins.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Abdulaziz Al Aliwa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ramiro Enrique đã ghi bàn!
Aboubacar Bah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nawaf Al Habashi ghi bàn!
Đội hình xuất phát Al Hazm vs Al Kholood
Al Hazm (4-3-3): Ibrahim Zaid Al-Malki (23), Saud Al-Rashid (2), Abdulrahman Aldakhil (34), Abdelmounaim Boutouil (3), Ahmed Al-Shamrani (70), Aboubacar Bah (24), Fabio Martins (10), Loreintz Rosier (32), Elias Mokwana (17), Omar Jehad Al Somah (9), Nawaf Al Habshi (19)
Al Kholood (4-3-3): Juan Cozzani (31), Norbert Gyömbér (23), Edgaras Utkus (3), Shaquille Pinas (38), Sultan Al-Shahri (7), Abdulrahman Al Dosari (39), John Buckley (6), Iker Kortajarena (10), Abdulaziz Al-Aliwa (46), Hattan Bahebri (11), Ramiro Enrique (18)


| Thay người | |||
| 73’ | Fabio Martins Abdulaziz Al-Harbi | 67’ | Abdulrahman Al-Dosari Mohammed Sawaan |
| 73’ | Saud Al-Rashid Amir Sayoud | 89’ | Sultan Al-Shahri Ramzi Solan |
| 78’ | Ahmed Al-Shamrani Ahmed Hussain Al-Nakhli | 89’ | Iker Kortajarena Kévin N`Doram |
| 78’ | Elias Mokwana Abdulaziz Al Duwaihi | ||
| 89’ | Omar Al Somah Youssouf Oumarou | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Majed Al-Ghamdi | Mohammed Mazyad Al-Shammari | ||
Ahmed Hussain Al-Nakhli | Mohammed Sawaan | ||
Sultan Tanker | Abdulrahman Al-Safari | ||
Youssouf Oumarou | Odai Hussein | ||
Abdulaziz Al Duwaihi | Ramzi Solan | ||
Mohammed Al-Eisa | Jamaan Abdullah Al Dossary | ||
Abdulrahman Al-Khaibary | Majed Khalifa | ||
Abdulaziz Al-Harbi | Kévin N`Doram | ||
Amir Sayoud | Hassan Al-Asmari | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hazm
Thành tích gần đây Al Kholood
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 1 | 3 | 47 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 33 | 62 | T T T T T | |
| 3 | 25 | 18 | 7 | 0 | 43 | 61 | T H H T T | |
| 4 | 25 | 17 | 6 | 2 | 36 | 57 | T T T H T | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 14 | 45 | B H H T H | |
| 6 | 25 | 12 | 6 | 7 | 9 | 42 | T H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 6 | 8 | -7 | 39 | B T B B H | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -5 | 33 | T H B B H | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -18 | 31 | B H T B T | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | 5 | 30 | H B B B T | |
| 11 | 25 | 8 | 6 | 11 | -8 | 30 | B T H B T | |
| 12 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | B B T H B | |
| 13 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | B T T B H | |
| 14 | 26 | 8 | 1 | 17 | -14 | 25 | B T T B B | |
| 15 | 26 | 4 | 10 | 12 | -18 | 22 | B B H T T | |
| 16 | 25 | 3 | 7 | 15 | -26 | 16 | H T B B B | |
| 17 | 25 | 3 | 4 | 18 | -33 | 13 | B B B T B | |
| 18 | 26 | 1 | 5 | 20 | -38 | 8 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch