Thứ Bảy, 31/10/2026
Nawaf Al Habashi (Thay: Miguel Carvalho)
14
Dhari Sayyar Al-Anazi
27
Khaled Al Samiri
36
Kewin
37
(Pen) Fabio Martins
38
Abdulrahman Al-Khaibre
45+8'
Yakou Meite (Thay: Khaled Al Samiri)
46
Abdelkader Bedrane (Kiến tạo: Abdulrahman Al Obaid)
49
Abdullah Al-Shanqiti
57
Riyadh Sharahili (Thay: Yahya Naji)
59
Omar Al Somah (Thay: Fabio Martins)
61
Yakou Meite
72
David Kaiki (Thay: Valentin Vada)
74
(og) Kewin
80
Abdurahman Al Dakheel (Kiến tạo: Amir Sayoud)
87
Sultan Tanker (Thay: Saud Al-Rashid)
90
Ahmed Al-Shamrani (Thay: Aboubacar Bah)
90
Abdulaziz Al-Harbi (Thay: Yousef Al-Shammari)
90
Ahmed Al-Shamrani
90+5'

Thống kê trận đấu Al Hazm vs Damac

số liệu thống kê
Al Hazm
Al Hazm
Damac
Damac
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 3
4 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
3 Phát bóng 6

Diễn biến Al Hazm vs Damac

Tất cả (26)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Ahmed Al-Shamrani.

Thẻ vàng cho Ahmed Al-Shamrani.

90+2'

Yousef Al-Shammari rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Harbi.

90+2'

Aboubacar Bah rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Shamrani.

90+2'

Saud Al-Rashid rời sân và được thay thế bởi Sultan Tanker.

87'

Amir Sayoud đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Abdurahman Al Dakheel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdurahman Al Dakheel đã ghi bàn!

87' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

80' VÀ A A O O O - Kewin đưa bóng vào lưới nhà!

VÀ A A O O O - Kewin đưa bóng vào lưới nhà!

74'

Valentin Vada rời sân và được thay thế bởi David Kaiki.

72' Thẻ vàng cho Yakou Meite.

Thẻ vàng cho Yakou Meite.

61'

Fabio Martins rời sân và được thay thế bởi Omar Al Somah.

59'

Yahya Naji rời sân và được thay thế bởi Riyadh Sharahili.

57' Thẻ vàng cho Abdullah Al-Shanqiti.

Thẻ vàng cho Abdullah Al-Shanqiti.

49'

Abdulrahman Al Obaid đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Abdelkader Bedrane đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdelkader Bedrane đã ghi bàn!

46'

Khaled Al Samiri rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8' Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Khaibre.

Thẻ vàng cho Abdulrahman Al-Khaibre.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' ANH ẤY BỎ LỠ - Fabio Martins thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Fabio Martins thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Đội hình xuất phát Al Hazm vs Damac

Al Hazm (4-3-3): Bruno Varela (14), Saud Al-Rashid (2), Abdullah Ahmed Al-Shanqiti (13), Abdulrahman Aldakhil (34), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Aboubacar Bah (24), Loreintz Rosier (32), Miguel Carvalho (80), Amir Sayoud (11), Yousef Al Shammari (7), Fabio Martins (10)

Damac (5-4-1): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Abdulrahman Al Obaid (13), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Khaled Al-Sumairi (88), Morlaye Sylla (2), Valentin Vada (8), Abdullah Al-Qahtani (7), Yahya Naji (80)

Al Hazm
Al Hazm
4-3-3
14
Bruno Varela
2
Saud Al-Rashid
13
Abdullah Ahmed Al-Shanqiti
34
Abdulrahman Aldakhil
27
Ahmed Hussain Al-Nakhli
24
Aboubacar Bah
32
Loreintz Rosier
80
Miguel Carvalho
11
Amir Sayoud
7
Yousef Al Shammari
10
Fabio Martins
80
Yahya Naji
7
Abdullah Al-Qahtani
8
Valentin Vada
2
Morlaye Sylla
88
Khaled Al-Sumairi
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
13
Abdulrahman Al Obaid
3
Abdelkader Bedrane
15
Jamal Harkass
22
Abdulrahman Al-Khaibre
1
Kewin
Damac
Damac
5-4-1
Thay người
14’
Miguel Carvalho
Nawaf Al Habshi
46’
Khaled Al Samiri
Yakou Méïté
61’
Fabio Martins
Omar Jehad Al Somah
59’
Yahya Naji
Riyadh Sharahili
90’
Saud Al-Rashid
Sultan Tanker
74’
Valentin Vada
David Kaiki
90’
Aboubacar Bah
Ahmed Al-Shamrani
90’
Yousef Al-Shammari
Abdulaziz Al-Harbi
Cầu thủ dự bị
Ibrahim Zaid Al-Malki
Muataz Al Bagawi
Sultan Tanker
Riyadh Sharahili
Abdulrahman Al-Khaibary
Naser Al Ghamdi
Abdulaziz Al Duwaihi
Jawad Alhassan
Mohammed Al-Eisa
Ahmed Omar
Ahmed Al-Shamrani
David Kaiki
Nawaf Al Habshi
Hassan Rabei
Abdulaziz Al-Harbi
Yakou Méïté
Omar Jehad Al Somah
Tariq Abdu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
05/10 - 2023
H1: 2-0
02/04 - 2024
H1: 0-0
28/08 - 2025
H1: 0-0
26/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Al Hazm

VĐQG Saudi Arabia
29/10 - 2026
22/10 - 2026
20/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 1-0
12/09 - 2026
H1: 3-1
08/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
25/08 - 2026

Thành tích gần đây Damac

Kings Cup Saudi Arabia
19/08 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
22/05 - 2026
H1: 1-0
15/05 - 2026
H1: 1-0
11/05 - 2026
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 1-0
24/04 - 2026
09/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 2-0
13/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al QadsiahAl Qadsiah129122028T T T B T
2Al NassrAl Nassr119111728H T T T T
3Al HilalAl Hilal109012127B T T T T
4Al IttihadAl Ittihad117311024T B T T H
5NEOM SCNEOM SC12714822H B B T T
6Al AhliAl Ahli11704921T T T T B
7Al EttifaqAl Ettifaq11533118H H T B T
8Al DiriyahAl Diriyah12435-315B H T B B
9Al KhaleejAl Khaleej12363-515H T T B T
10Al ShababAl Shabab11353514H T H T T
11Al KholoodAl Kholood11335-912B B B B B
12Al RiyadhAl Riyadh11335-1412T H B T B
13Al HazmAl Hazm12246-610H B B H B
14Al FaisalyAl Faisaly11245-810B T H B T
15Al FeihaAl Feiha11155-78H H B B H
16Al FatehAl Fateh11137-136B B T B B
17Al TaawounAl Taawoun11047-144B B H B B
18AbhaAbha11038-123H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow