Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Madallah Al Olayan 22 | |
Joao Cancelo 24 | |
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Renan Lodi) 45+2' | |
Abdulelah Al Malki 45+3' | |
Abdulelah Al Malki 45+5' | |
Joao Costa (Thay: Madallah Al Olayan) 46 | |
Nasser Al Dawsari 50 | |
Alvaro Medran (Thay: Abdulelah Al Malki) 53 | |
Abdullah Al Hamddan (Thay: Marcos Leonardo) 72 | |
Mohamed Kanno (Thay: Nasser Al Dawsari) 72 | |
Meshal Sibyani 74 | |
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Salem Al-Dawsari) 78 | |
Mohammed Yousef (Thay: Meshal Sibyani) 78 | |
Malcom (Kiến tạo: Abdullah Al Hamddan) 81 | |
Abdullah Radif (Thay: Moussa Dembele) 82 | |
Vitinho (Thay: Seko Fofana) 83 | |
Moteb Al-Harbi (Thay: Renan Lodi) 90 | |
Hamad Al Yami (Thay: Joao Cancelo) 90 | |
(Pen) Vitinho 90+4' | |
Mohammed Hamad Al Qahtani (Kiến tạo: Malcom) 90+6' | |
Abdullah Radif 90+8' |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Ettifaq


Diễn biến Al Hilal vs Al Ettifaq
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Abdullah Radif nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Joao Cancelo rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Yami.
Renan Lodi rời sân và được thay thế bởi Moteb Al-Harbi.
Malcom đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohammed Hamad Al Qahtani đã ghi bàn!
V À A A O O O - Vitinho từ Al-Ettifaq đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Seko Fofana rời sân và được thay thế bởi Vitinho.
Moussa Dembele rời sân và được thay thế bởi Abdullah Radif.
Abdullah Al Hamddan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Malcom đã ghi bàn!
Meshal Sibyani rời sân và được thay thế bởi Mohammed Yousef.
Salem Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.
Thẻ vàng cho Meshal Sibyani.
Nasser Al Dawsari rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Hamddan.
Abdulelah Al Malki rời sân và được thay thế bởi Alvaro Medran.
Thẻ vàng cho Nasser Al Dawsari.
Madallah Al Olayan rời sân và được thay thế bởi Joao Costa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Ettifaq
Al Hilal (4-2-3-1): Bono (37), João Cancelo (20), Kalidou Koulibaly (3), Ali Al-Bulayhi (5), Renan Lodi (6), Nasser Al-Dawsari (16), Sergej Milinković-Savić (22), Malcom (77), Marcos Leonardo (11), Salem Al-Dawsari (29), Aleksandar Mitrović (9)
Al Ettifaq (5-3-2): Marek Rodák (1), Radhi Al-Otaibe (61), Meshal Al-Sebyani (87), Abdullah Madu (3), Abdulbasit Hindi (25), Madallah Al-Olayan (33), Seko Fofana (75), Abdulelah Al Malki (88), Georginio Wijnaldum (8), Moussa Dembele (9), Karl Toko Ekambi (7)


| Thay người | |||
| 72’ | Marcos Leonardo Abdullah Al-Hamddan | 46’ | Madallah Al Olayan João Costa |
| 72’ | Nasser Al Dawsari Mohamed Kanno | 53’ | Abdulelah Al Malki Alvaro Medran |
| 78’ | Salem Al-Dawsari Mohammed Al-Qahtani | 78’ | Meshal Sibyani Mohammed Yousef |
| 90’ | Renan Lodi Moteb Al-Harbi | 82’ | Moussa Dembele Abdullah Radif |
| 90’ | Joao Cancelo Hamad Al-Yami | 83’ | Seko Fofana Vitinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Alyami | Abdullah Radif | ||
Hassan Al Tambakti | Mohammed Yousef | ||
Abdullah Al-Hamddan | Abdulaziz Al-Aliwah | ||
Khalid Al-Ghannam | Majed Dawran | ||
Mohammed Al-Qahtani | João Costa | ||
Mohamed Kanno | Abdullah Al-Bishi | ||
Yasir Al Shahrani | Vitinho | ||
Moteb Al-Harbi | Alvaro Medran | ||
Hamad Al-Yami | Ahmad Al Harbi | ||
Nhận định Al Hilal vs Al Ettifaq
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Ettifaq
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 2 | 4 | 63 | 86 | T B T H T | |
| 2 | 34 | 25 | 9 | 0 | 58 | 84 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 25 | 6 | 3 | 46 | 81 | T T T T T | |
| 4 | 34 | 23 | 8 | 3 | 49 | 77 | T T T T T | |
| 5 | 34 | 16 | 7 | 11 | 7 | 55 | H T T B B | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | B T B H B | |
| 7 | 34 | 14 | 8 | 12 | -4 | 50 | T H T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 9 | 13 | -5 | 45 | H H T B H | |
| 9 | 34 | 11 | 9 | 14 | -19 | 42 | H B H B T | |
| 10 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 10 | 15 | -14 | 37 | H B B T H | |
| 12 | 34 | 10 | 7 | 17 | -8 | 37 | T B B B B | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | B B B T B | |
| 14 | 34 | 9 | 6 | 19 | -22 | 33 | H H H B H | |
| 15 | 34 | 7 | 9 | 18 | -28 | 30 | B B T H T | |
| 16 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | B B B T B | |
| 17 | 34 | 5 | 5 | 24 | -43 | 20 | B B H T B | |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
