Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Fashion Sakala 14 | |
Sergej Milinkovic-Savic (Kiến tạo: Marcos Leonardo) 37 | |
(og) Orlando Mosquera 45 | |
Mohamed Kanno (Kiến tạo: Ruben Neves) 61 | |
Chris Smalling (Thay: Jason) 69 | |
Silvere Ganvoula (Thay: Ziyad Al Sahafi) 69 | |
Rakan Kaabi (Thay: Fashion Sakala) 77 | |
Sabri Dahal (Thay: Alfa Semedo) 77 | |
Nasser Al Dawsari (Thay: Sergej Milinkovic-Savic) 79 | |
Kaio (Thay: Darwin Nunez) 79 | |
Khalid Al Rammah (Thay: Ahmed Bamsaud) 82 | |
Hamad Al Yami (Thay: Moteb Al-Harbi) 85 | |
Sultan Mandash (Thay: Malcom) 86 | |
Khalid Al Rammah 88 | |
Ruben Neves 90 | |
Marcos Leonardo (Kiến tạo: Ruben Neves) 90 | |
Murad Al-Hawsawi (Thay: Ruben Neves) 90 |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Feiha


Diễn biến Al Hilal vs Al Feiha
Ruben Neves rời sân và được thay thế bởi Murad Al-Hawsawi.
Ruben Neves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ruben Neves.
Thẻ vàng cho Khalid Al Rammah.
Malcom rời sân và được thay thế bởi Sultan Mandash.
Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Yami.
Ahmed Bamsaud rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Rammah.
Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Kaio.
Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.
Alfa Semedo rời sân và được thay thế bởi Sabri Dahal.
Fashion Sakala rời sân và được thay thế bởi Rakan Kaabi.
Ziyad Al Sahafi rời sân và được thay thế bởi Silvere Ganvoula.
Jason rời sân và được thay thế bởi Chris Smalling.
Ruben Neves đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Mohamed Kanno đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
G O O O O A A A L - Orlando Mosquera đã đưa bóng vào lưới nhà!
Marcos Leonardo đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Feiha
Al Hilal (4-3-3): Mohammed Al-Rubaie (17), Moteb Al-Harbi (24), Ali Lajami (78), Pablo Mari (30), Theo Hernández (19), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Mohamed Kanno (28), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Darwin Núñez (7)
Al Feiha (4-1-4-1): Orlando Mosquera (52), Mohammed Al Baqawi (22), Ziyad Al Sahafi (21), Mikel Villanueva (17), Ahmed Bamsaud (18), Alfa Semedo (30), Rayan Enad (77), Mansor Al Beshe (14), Stylianos Vrontis (19), Fashion Sakala (10), Jason (23)


| Thay người | |||
| 79’ | Darwin Nunez Kaio Cesar | 69’ | Jason Chris Smalling |
| 79’ | Sergej Milinkovic-Savic Nasser Al-Dawsari | 69’ | Ziyad Al Sahafi Silvere Ganvoula |
| 85’ | Moteb Al-Harbi Hamad Al-Yami | 77’ | Fashion Sakala Rakan Al-Kaabi |
| 86’ | Malcom Sultan Ahmed Mandash | 77’ | Alfa Semedo Sabri Dahal |
| 90’ | Ruben Neves Murad Al-Hawsawi | 82’ | Ahmed Bamsaud Khaled Al-Rammah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ahmad Abu Rasen | Abdulraouf Abdulaziz Issa | ||
Sultan Ahmed Mandash | Nawaf Al Harthi | ||
Hassan Al-Tombakti | Makhir Al Rashidi | ||
Kaio Cesar | Rakan Al-Kaabi | ||
Abdullah Al-Hamddan | Abdullah Al-Jawaey | ||
Abdulkarim Darisi | Chris Smalling | ||
Hamad Al-Yami | Sabri Dahal | ||
Nasser Al-Dawsari | Silvere Ganvoula | ||
Murad Al-Hawsawi | Khaled Al-Rammah | ||
Nhận định Al Hilal vs Al Feiha
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Feiha
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 13 | 1 | 3 | 27 | 40 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 11 | 2 | 4 | 15 | 35 | T B T H B | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -7 | 21 | B B B H B | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 17 | 5 | 0 | 12 | -7 | 15 | B B B T B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 17 | 1 | 8 | 8 | -16 | 11 | B H H B B | |
| 17 | 17 | 2 | 3 | 12 | -19 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
