Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Malcom (Kiến tạo: Salem Al-Dawsari) 5 | |
Hasan Kadesh 9 | |
Houssem Aouar (Kiến tạo: Muhannad Shanqeeti) 53 | |
Hamad Al Yami (Thay: Moteb Al Harbi) 69 | |
S. Bouabré (Thay: Mohamed Kanno) 69 | |
Saimon Bouabre (Thay: Mohamed Kanno) 69 | |
Hamad Al Yami (Thay: Moteb Al-Harbi) 69 | |
Awad Al Nashri (Thay: Ahmed Mohammed Sharahili) 72 | |
Awad Al Nashri 83 | |
Houssem Aouar 85 | |
Nasser Al Dawsari (Thay: Theo Hernandez) 86 | |
Ahmed Alghamdi (Thay: Moussa Diaby) 88 | |
Mohmmed Fallatah (Thay: Mahamadou Doumbia) 90 |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Al Ittihad


Diễn biến Al Hilal vs Al Ittihad
Mahamadou Doumbia rời sân và được thay thế bởi Mohmmed Fallatah.
Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.
Theo Hernandez rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.
Thẻ vàng cho Houssem Aouar.
Thẻ vàng cho Awad Al Nashri.
Ahmed Mohammed Sharahili rời sân và được thay thế bởi Awad Al Nashri.
Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Yami.
Mohamed Kanno rời sân và được thay thế bởi Saimon Bouabre.
Muhannad Shanqeeti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Houssem Aouar đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Hasan Kadesh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Salem Al-Dawsari đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Malcom ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Al Ittihad
Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Moteb Al-Harbi (24), Hassan Al-Tombakti (87), Kalidou Koulibaly (3), Theo Hernández (19), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Mohamed Kanno (28), Malcom (10), Karim Benzema (90), Salem Al-Dawsari (29)
Al Ittihad (4-3-3): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Ahmed Sharahili (20), Hassan Kadesh (15), Mahamadou Doumbia (17), Fabinho (8), Houssem Aouar (10), Moussa Diaby (19), Youssef En-Nesyri (21), Mario Mitaj (12)


| Thay người | |||
| 69’ | Moteb Al-Harbi Hamad Al-Yami | 72’ | Ahmed Mohammed Sharahili Awad Al-Nashri |
| 69’ | Mohamed Kanno Saimon Bouabre | 88’ | Moussa Diaby Ahmed Mazen Alghamdi |
| 86’ | Theo Hernandez Nasser Al-Dawsari | 90’ | Mahamadou Doumbia Mohammed Ahmed Fallatah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al-Rubaie | Mohammed Al Absi | ||
Hamad Al-Yami | Mohammed Ahmed Fallatah | ||
Sultan Ahmed Mandash | Barnawi | ||
Nasser Al-Dawsari | Awad Al-Nashri | ||
Saimon Bouabre | Abdulaziz Al Bishi | ||
Ali Lajami | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Abdulkarim Darisi | Hamed Al Ghamdi | ||
Saad Khalid Al-Mutairi | |||
Murad Al-Hawsawi | |||
Saimon Bouabre | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 18 | 1 | 3 | 39 | 55 | T T T T T | |
| 2 | 22 | 16 | 6 | 0 | 37 | 54 | H H H T T | |
| 3 | 22 | 16 | 5 | 1 | 29 | 53 | T H T T T | |
| 4 | 22 | 15 | 5 | 2 | 29 | 50 | H T H T T | |
| 5 | 22 | 12 | 3 | 7 | 13 | 39 | T B H B B | |
| 6 | 22 | 11 | 5 | 6 | 10 | 38 | T H T B T | |
| 7 | 22 | 11 | 5 | 6 | -1 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 22 | 8 | 5 | 9 | -4 | 29 | B T H T B | |
| 9 | 22 | 7 | 7 | 8 | 7 | 28 | H B B H H | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -11 | 26 | T B T B T | |
| 11 | 22 | 6 | 6 | 10 | -12 | 24 | H H H B B | |
| 12 | 22 | 6 | 6 | 10 | -20 | 24 | B H B T B | |
| 13 | 22 | 5 | 7 | 10 | -8 | 22 | T T B B T | |
| 14 | 22 | 6 | 1 | 15 | -12 | 19 | B H T B B | |
| 15 | 22 | 3 | 7 | 12 | -20 | 16 | H B B H T | |
| 16 | 22 | 2 | 9 | 11 | -22 | 15 | B H B T B | |
| 17 | 22 | 2 | 4 | 16 | -29 | 10 | B H B B B | |
| 18 | 22 | 1 | 5 | 16 | -25 | 8 | H B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch