Thứ Năm, 17/09/2026
(VAR check)
19
Nicolae Stanciu
38
Aleksandar Mitrovic
45+5'
Francois Kamano (Kiến tạo: Ramzi Solan)
49
Habibou Mouhamadou Diallo (Kiến tạo: Ramzi Solan)
53
Ramzi Solan
58
Musab Aljuwayr (Thay: Abdullah Al Hamddan)
61
Yasir Al Shahrani (Thay: Hamad Al Yami)
61
Ruben Neves
63
Bader Mohammed Munshi (Thay: Francois Kamano)
68
Musab Aljuwayr
73
Dhari Sayyar Al-Anazi
76
Abdulrahman Al Obaid (Thay: Nicolae Stanciu)
83
Ahmed Hazzaa (Thay: Habibou Mouhamadou Diallo)
83
Ahmed Harisi (Thay: Ramzi Solan)
83
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Musab Aljuwayr)
84
Mohammed Al Burayk (Thay: Mohammed Hamad Al Qahtani)
90
Nasser Al Dawsari (Thay: Salem Al-Dawsari)
90
Hassan Tambakti (Thay: Renan Lodi)
90
Abdullah Al-Mogren (Thay: Dhari Sayyar Al-Anazi)
90
Renan Lodi
90+8'

Thống kê trận đấu Al Hilal vs Damac

số liệu thống kê
Al Hilal
Al Hilal
Damac
Damac
72 Kiểm soát bóng 28
9 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 1
3 Việt vị 6
12 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
22 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Al Hilal vs Damac

Tất cả (27)
90+14'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Renan Lodi rời sân và được thay thế bởi Hassan Tambakti.

90+9'

Dhari Sayyar Al-Anazi rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Mogren.

90+2'

Salem Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.

90+2'

Mohammed Hamad Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Burayk.

86' Thẻ vàng cho Renan Lodi.

Thẻ vàng cho Renan Lodi.

84'

Musab Aljuwayr đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A O O O - Aleksandar Mitrovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleksandar Mitrovic đã ghi bàn!

83'

Habibou Mouhamadou Diallo rời sân và được thay thế bởi Ahmed Hazzaa.

83'

Nicolae Stanciu rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al Obaid.

83'

Ramzi Solan rời sân và được thay thế bởi Ahmed Harisi.

76' Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.

Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.

73' V À A A O O O - Musab Aljuwayr đã ghi bàn!

V À A A O O O - Musab Aljuwayr đã ghi bàn!

68'

Francois Kamano rời sân và được thay thế bởi Bader Mohammed Munshi.

63' Thẻ vàng cho Ruben Neves.

Thẻ vàng cho Ruben Neves.

61'

Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Yasir Al Shahrani.

61'

Abdullah Al Hamddan rời sân và được thay thế bởi Musab Aljuwayr.

58' Thẻ vàng cho Ramzi Solan.

Thẻ vàng cho Ramzi Solan.

53'

Ramzi Solan đã kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Habibou Mouhamadou Diallo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Habibou Mouhamadou Diallo đã ghi bàn!

49'

Ramzi Solan đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Al Hilal vs Damac

Al Hilal (4-2-3-1): Bono (37), Hamad Al-Yami (88), Kalidou Koulibaly (3), Ali Al-Bulayhi (5), Renan Lodi (6), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Mohammed Al-Qahtani (15), Abdullah Al Hamdan (99), Salem Al Dawsari (29), Aleksandar Mitrović (9)

Damac (4-2-3-1): Florin Niță (1), Noor Al-Rashidi (4), Farouk Chafai (15), Abdelkader Bedrane (3), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Nicolae Stanciu (32), Tarek Hamed (8), Francois Kamano (11), Habib Diallo (80), Georges-Kevin N’Koudou (10), Ramzi Solan (51)

Al Hilal
Al Hilal
4-2-3-1
37
Bono
88
Hamad Al-Yami
3
Kalidou Koulibaly
5
Ali Al-Bulayhi
6
Renan Lodi
22
Sergej Milinković-Savić
8
Rúben Neves
15
Mohammed Al-Qahtani
99
Abdullah Al Hamdan
29
Salem Al Dawsari
9
Aleksandar Mitrović
51
Ramzi Solan
10
Georges-Kevin N’Koudou
80
Habib Diallo
11
Francois Kamano
8
Tarek Hamed
32
Nicolae Stanciu
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
3
Abdelkader Bedrane
15
Farouk Chafai
4
Noor Al-Rashidi
1
Florin Niță
Damac
Damac
4-2-3-1
Thay người
61’
Hamad Al Yami
Yasir Al Shahrani
68’
Francois Kamano
Bader Mohammed Munshi
61’
Abdullah Al Hamddan
Musab Fahad Al Juwayr
83’
Habibou Mouhamadou Diallo
Hazzaa Al-Ghamdi
90’
Salem Al-Dawsari
Nasser Al-Dawsari
83’
Ramzi Solan
Ahmed Harisi
90’
Mohammed Hamad Al Qahtani
Mohammed Al-Breik
83’
Nicolae Stanciu
Abdulrahman Al Obaid
90’
Renan Lodi
Hassan Al Tambakti
90’
Dhari Sayyar Al-Anazi
Abdullah Al-Mogren
Cầu thủ dự bị
Yasir Al Shahrani
Hazzaa Al-Ghamdi
Khalifah Aldawsari
Ahmed Harisi
Nasser Al-Dawsari
Abdulrahman Al Obaid
Musab Fahad Al Juwayr
Abdullah Al-Mogren
Mohamed Kanno
Abdulbasit Hawswi
Abdullah Hadi Radif
Naser Al Ghamdi
Mohammed Al-Breik
Bader Mohammed Munshi
Hassan Al Tambakti
Jawad Al Hassan
Mohammed Khalil Al Owais

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
01/01 - 2023
20/05 - 2023
H1: 0-0
21/09 - 2023
H1: 0-1
17/03 - 2024
H1: 0-0
29/08 - 2024
H1: 1-0
09/02 - 2025
H1: 0-1
05/01 - 2026
H1: 0-1
29/04 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Al Hilal

AFC Champions League
16/09 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
12/09 - 2026
08/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
21/08 - 2026
Kings Cup Saudi Arabia
18/08 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
15/08 - 2026
22/05 - 2026

Thành tích gần đây Damac

Kings Cup Saudi Arabia
19/08 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
22/05 - 2026
H1: 1-0
15/05 - 2026
H1: 1-0
11/05 - 2026
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 1-0
24/04 - 2026
09/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 2-0
13/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal76011818T T T B T
2Al IttihadAl Ittihad7520617T H T T T
3Al NassrAl Nassr7511916T T B T H
4Al QadsiahAl Qadsiah7511816T T T T H
5NEOM SCNEOM SC7502715B B T T T
6Al AhliAl Ahli7403612B B T B T
7Al KholoodAl Kholood7331212H T H T B
8Al DiriyahAl Diriyah7322211H T B T H
9Al EttifaqAl Ettifaq7322011B B T H H
10Al HazmAl Hazm7223-28B H H T B
11Al RiyadhAl Riyadh7223-88H T B H T
12Al FeihaAl Feiha7133-46H T H B H
13Al KhaleejAl Khaleej7052-75H B B H H
14Al ShababAl Shabab7043-54H H B B H
15Al FatehAl Fateh7034-73H H H B B
16Al FaisalyAl Faisaly7034-83H B H H B
17Al TaawounAl Taawoun7034-93H B H B B
18AbhaAbha7025-82H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow