Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sergej Milinkovic-Savic (Kiến tạo: Theo Hernandez) 18 | |
Arielson (Thay: Y. Meïté) 46 | |
Arielson (Thay: Yakou Meite) 46 | |
Khaled Al Samiri 47 | |
Marcos Leonardo (Thay: Salem Al-Dawsari) 72 | |
Nasser Al Dawsari (Thay: Mohamed Kanno) 72 | |
Jonathan Okita (Thay: Dhari Sayyar Al-Anazi) 75 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Khaled Al Samiri) 75 | |
Ali Lajami (Thay: Yusuf Akcicek) 80 | |
Sultan Mandash (Thay: Karim Benzema) 80 | |
Noor Al-Rashidi (Thay: Abdulrahman Al-Khaibre) 81 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Moteb Al-Harbi) 90 |
Thống kê trận đấu Al Hilal vs Damac


Diễn biến Al Hilal vs Damac
Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Abdulrahman Al-Khaibre rời sân và được thay thế bởi Noor Al-Rashidi.
Karim Benzema rời sân và được thay thế bởi Sultan Mandash.
Yusuf Akcicek rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Khaled Al Samiri rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Dhari Sayyar Al-Anazi rời sân và được thay thế bởi Jonathan Okita.
Mohamed Kanno rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.
Salem Al-Dawsari rời sân và được thay thế bởi Marcos Leonardo.
Thẻ vàng cho Khaled Al Samiri.
Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Arielson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Theo Hernandez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergej Milinkovic-Savic đã ghi bàn!
V À A A A O O O Al Hilal ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Hilal vs Damac
Al Hilal (4-1-4-1): Bono (37), Moteb Al-Harbi (24), Hassan Al-Tombakti (87), Yusuf Akçiçek (4), Theo Hernández (19), Rúben Neves (8), Malcom (10), Sergej Milinković-Savić (22), Mohamed Kanno (28), Salem Al-Dawsari (29), Karim Benzema (90)
Damac (4-1-4-1): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Abdulrahman Al Obaid (13), Tariq Abdu (6), Yakou Méïté (11), Yakou Méïté (11), Morlaye Sylla (2), Khaled Al-Sumairi (88), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Valentin Vada (8)


| Thay người | |||
| 72’ | Salem Al-Dawsari Marcos Leonardo | 46’ | Yakou Meite Arielson |
| 72’ | Mohamed Kanno Nasser Al-Dawsari | 75’ | Khaled Al Samiri Nawaf Al-Sadi |
| 80’ | Yusuf Akcicek Ali Lajami | 75’ | Dhari Sayyar Al-Anazi Jonathan Okita |
| 80’ | Karim Benzema Sultan Ahmed Mandash | 81’ | Abdulrahman Al-Khaibre Noor Al-Rashidi |
| 90’ | Moteb Al-Harbi Abdulkarim Darisi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ahmad Abu Rasen | Naser Al Ghamdi | ||
Ali Lajami | Arielson | ||
Mohammed Al-Rubaie | Mishaal Al-Sharani | ||
Marcos Leonardo | Noor Al-Rashidi | ||
Nasser Al-Dawsari | Nawaf Al-Sadi | ||
Murad Al-Hawsawi | Jonathan Okita | ||
Abdulkarim Darisi | Riyadh Sharahili | ||
Sultan Ahmed Mandash | Yahya Naji | ||
Hazzaa Al-Ghamdi | |||
Nhận định Al Hilal vs Damac
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Hilal
Thành tích gần đây Damac
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 25 | 1 | 3 | 58 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 21 | 8 | 0 | 51 | 71 | T T H T T | |
| 3 | 28 | 20 | 6 | 2 | 35 | 66 | T T H T H | |
| 4 | 29 | 18 | 8 | 3 | 36 | 62 | T H B H H | |
| 5 | 29 | 14 | 7 | 8 | 14 | 49 | T H H B T | |
| 6 | 28 | 13 | 6 | 9 | 7 | 45 | T B B T B | |
| 7 | 29 | 12 | 6 | 11 | -9 | 42 | H B T B B | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -4 | 40 | H T T B H | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -16 | 38 | T B T T H | |
| 10 | 29 | 9 | 7 | 13 | 1 | 34 | T B H B T | |
| 11 | 29 | 9 | 7 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 12 | 29 | 8 | 8 | 13 | -13 | 32 | B B B T H | |
| 13 | 29 | 7 | 11 | 11 | -6 | 32 | H T H H H | |
| 14 | 29 | 9 | 2 | 18 | -19 | 29 | B B H B T | |
| 15 | 30 | 5 | 11 | 14 | -20 | 26 | T B H T B | |
| 16 | 29 | 5 | 8 | 16 | -24 | 23 | B T H T B | |
| 17 | 29 | 4 | 4 | 21 | -38 | 16 | B B T B B | |
| 18 | 30 | 2 | 5 | 23 | -43 | 11 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
