Phạt trực tiếp cho Ahal FC ở phần sân nhà.
Pedro Henrique 28 | |
Elman Tagayev 53 | |
Obieda Al-Namarneh (Thay: Mohammad Theeb) 63 | |
Latyr Fall (Thay: Abdullah Al Attar) 63 | |
Yousef Abu Jalboush 65 | |
Nurtagan Saryyev (Thay: Magtymberdi Berenov) 69 | |
Akmammet Metdayev (Thay: Mirzoyew Suleyman) 69 | |
Odeh Al-Fakhouri 74 | |
Yslam Annamyradov (Thay: Nazar Towakelow) 79 | |
Odeh Al-Fakhouri 80 | |
Ahmed Bani (Thay: Aref Al Haj) 82 | |
Hashem Zaid Almbaidin (Thay: Rajaei Ayed) 90 | |
Basim Gurbanberdiyew (Thay: Dovran Hojamammedov) 90 | |
Enver Annayev (Thay: Alibek Abdurakhmanov) 90 |
Thống kê trận đấu Al-Hussein SC vs Ahal


Diễn biến Al-Hussein SC vs Ahal
Đó là một quả phạt góc cho đội khách tại Amman.
Obieda Al-Namarneh của Al Hussein Irbid thực hiện cú sút, nhưng không trúng đích.
Ném biên cho Ahal FC.
Phạt góc cho Al Hussein Irbid tại Sân vận động Quốc tế Amman.
Ahal FC được trao một quả phạt trực tiếp ở phần sân nhà.
Đội khách đã thay thế Alibek Abdurakhmanov bằng Enver Annayev. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Eziz Annamuhammedov.
Ahal FC thực hiện sự thay người thứ tư với Basim Gurbanberdiyew thay thế Dovran Hojamammedov.
Mederbek Taichiev trao phạt góc cho Al Hussein Irbid.
Hashem Zaid Almbaidin thay thế Rajaei Ayed cho đội chủ nhà.
Ahal FC đang ở trong tầm sút từ quả phạt này.
Ném biên cho Al Hussein Irbid ở phần sân nhà.
Mederbek Taichiev ra hiệu phạt trực tiếp cho Ahal FC ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Al Hussein Irbid tại Sân vận động Quốc tế Amman.
Tại Amman, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Amman.
Phạt góc cao ở khu vực sân cho Al Hussein Irbid tại Amman.
Đội chủ nhà đã thay Aref Al Haj bằng Ahmed Bani. Đây là sự thay người thứ ba được thực hiện hôm nay bởi Quim Machado.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở nửa sân đối phương.
Một pha bóng tuyệt vời từ Rajaei Ayed để tạo cơ hội ghi bàn.
Awdat Al Fakhouri đánh đầu ghi bàn, giúp Al Hussein Irbid dẫn trước 3-1 tại Sân vận động Quốc tế Amman.
Đội hình xuất phát Al-Hussein SC vs Ahal
Al-Hussein SC: Mahmoud Al Kawamleh (22), Saed Al-Rosan (15), Ali Ahmad Hajabi (5), Pedro Henrique (4), Ahmad Assaf (66), Sisa (98), Rajaei Ayed (8), Awdat Al Fakhouri (7), Mohammad Theeb (13), Abdullah Al Attar (9), Aref Al Haj (77)
Ahal: Kakageldi Berdiyev (23), Orazov Oraz (21), Bashimov Hakmuhammet (5), Beglimuhammet Bekmyradov (4), Bagtyyar Gurgenov (3), Dovran Hojamammedov (98), Alibek Abdurakhmanov (30), Nazar Towakelow (6), Elman Tagayev (10), Mirzoyew Suleyman (11), Magtymberdi Berenov (70)
| Thay người | |||
| 63’ | Mohammad Theeb Obieda Al-Namarneh | 69’ | Magtymberdi Berenov Nurtagan Saryyev |
| 63’ | Abdullah Al Attar Latyr Fall | 69’ | Mirzoyew Suleyman Akmammet Metdayev |
| 82’ | Aref Al Haj Ahmed Bani | 79’ | Nazar Towakelow Yslam Annamyradov |
| 90’ | Rajaei Ayed Hashem Zaid Almbaidin | 90’ | Dovran Hojamammedov Basim Gurbanberdiyew |
| 90’ | Alibek Abdurakhmanov Enver Annayev | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Murad Araft Mohammad Nayef Alfaluji | Gurbanmyrat Garayew | ||
Mohammad Khaldoon | Begench Mamiyev | ||
Ahmed Saffah Obeidat | Yakupmuhammet Govshudov | ||
Obieda Al-Namarneh | Gurban Annayev | ||
Ward Al-Barri | Basim Gurbanberdiyew | ||
Saleem Obaid | Mekan Muhammedov | ||
Latyr Fall | Enver Annayev | ||
Ahmed Bani | Salim Umarov | ||
Hashem Zaid Almbaidin | Yslam Annamyradov | ||
Yazeed Abu Laila | Mammayev Vepa | ||
Yousef Hassan Hussein | Nurtagan Saryyev | ||
Akmammet Metdayev | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al-Hussein SC
Thành tích gần đây Ahal
Bảng xếp hạng AFC Champions League Two
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | ||
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | ||
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | ||
| 2 | 6 | 1 | 4 | 1 | -1 | 7 | ||
| 3 | 6 | 1 | 3 | 2 | 0 | 6 | ||
| 4 | 6 | 0 | 5 | 1 | -2 | 5 | ||
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 3 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | T | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 20 | 18 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | -6 | 9 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 | T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | ||
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | ||
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 14 | 18 | ||
| 2 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 9 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 7 | 9 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -28 | 0 | ||
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | ||
| 4 | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | ||
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | -3 | 6 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | -11 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch