Thứ Ba, 27/10/2026
George Ilenikhena
3
Saad Al-Mousa
6
Mukhtar Ali
24
George Ilenikhena
30
Oscar Rodriguez
35
George Ilenikhena
42
Youssef En-Nesyri (Thay: George Ilenikhena)
46
Dion Lopy (Thay: Saad Al-Mousa)
46
Berat Djimsiti
57
Enzo Millot
58
Clayton Diandy (Thay: Lovro Chelfi)
58
Khalid Al Asiri (Thay: Hussain Al-Sabiyani)
58
Darwin Nunez (Thay: Meshari Al Nemer)
58
Abdulelah Al Malki (Thay: Hussain Al Qahtani)
58
Berat Djimsiti
59
Meshari Al Nemer
60
Abdulelah Al Malki (Thay: Hussain Al Qahtani)
61
Abdulelah Al Malki
63
(Pen) Georginio Wijnaldum
77
Marwan Al-Sahafi (Thay: Georginio Wijnaldum)
78
Abdulaziz Al Faraj (Thay: Oscar Rodriguez)
81
Muath Faqeehi (Thay: Ahmed Alghamdi)
82
Mohmmed Fallatah (Thay: Houssem Aouar)
90

Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Diriyah

số liệu thống kê
Al Ittihad
Al Ittihad
Al Diriyah
Al Diriyah
55 Kiểm soát bóng 45
7 Sút trúng đích 1
11 Sút không trúng đích 5
8 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 5
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Al Ittihad vs Al Diriyah

Tất cả (29)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Mohmmed Fallatah.

82'

Ahmed Alghamdi rời sân và được thay thế bởi Muath Faqeehi.

81'

Oscar Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Faraj.

78'

Georginio Wijnaldum rời sân và được thay thế bởi Marwan Al-Sahafi.

77' V À A A O O O - Georginio Wijnaldum từ Al Ittihad đã thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Georginio Wijnaldum từ Al Ittihad đã thực hiện thành công quả phạt đền!

63' Thẻ vàng cho Abdulelah Al Malki.

Thẻ vàng cho Abdulelah Al Malki.

61'

Hussain Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Malki.

60' Thẻ vàng cho Meshari Al Nemer.

Thẻ vàng cho Meshari Al Nemer.

59' Thẻ vàng cho Enzo Millot.

Thẻ vàng cho Enzo Millot.

59' Thẻ vàng cho Berat Djimsiti.

Thẻ vàng cho Berat Djimsiti.

58'

Hussain Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Malki.

58' Thẻ vàng cho Enzo Millot.

Thẻ vàng cho Enzo Millot.

58'

Meshari Al Nemer rời sân và được thay thế bởi Darwin Nunez.

58'

Hussain Al-Sabiyani rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Asiri.

58'

Lovro Chelfi rời sân và được thay thế bởi Clayton Diandy.

57' Thẻ vàng cho Berat Djimsiti.

Thẻ vàng cho Berat Djimsiti.

46'

Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Dion Lopy.

46'

George Ilenikhena rời sân và được thay thế bởi Youssef En-Nesyri.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Diriyah

Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Faris Abdi (25), Richard Ríos (5), Mukhtar Ali (8), Georginio Wijnaldum (23), Houssem Aouar (10), Ahmed Al-Ghamdi (27), George Ilenikhena (9)

Al Diriyah (4-2-3-1): Amin Al Bukhari (97), Taher Mohammed Taher Wadi (12), Berat Djimsiti (19), Chancel Mbemba (99), Hussain Al-Sibyani (16), Husain Massoud Al Monassar (52), Enzo Millot (20), Lovro Chelfi (25), Óscar (14), Adil Boulbina (10), Meshari Fahad Al Nemer (75)

Al Ittihad
Al Ittihad
4-2-3-1
1
Predrag Rajković
13
Muhannad Shanqeeti
6
Saad Al-Mousa
2
Danilo Pereira
25
Faris Abdi
5
Richard Ríos
8
Mukhtar Ali
23
Georginio Wijnaldum
10
Houssem Aouar
27
Ahmed Al-Ghamdi
9
George Ilenikhena
75
Meshari Fahad Al Nemer
10
Adil Boulbina
14
Óscar
25
Lovro Chelfi
20
Enzo Millot
52
Husain Massoud Al Monassar
16
Hussain Al-Sibyani
99
Chancel Mbemba
19
Berat Djimsiti
12
Taher Mohammed Taher Wadi
97
Amin Al Bukhari
Al Diriyah
Al Diriyah
4-2-3-1
Thay người
46’
George Ilenikhena
Youssef En-Nesyri
58’
Hussain Al Qahtani
Abdulelah Al-Malki
46’
Saad Al-Mousa
Dion Lopy
58’
Lovro Chelfi
Clayton Diandy
78’
Georginio Wijnaldum
Marwan Al-Sahafi
58’
Meshari Al Nemer
Darwin Núñez
90’
Houssem Aouar
Mohammed Ahmed Fallatah
81’
Oscar Rodriguez
Abdulaziz Al-Faraj
Cầu thủ dự bị
Mohammed Al Absi
Khalid bin Abdullah bin Saeed Al Asiri
Ahmed Al-Jelidan
Abdulaziz Al-Faraj
Marwan Al-Sahafi
Abdulelah Al-Malki
Saleh Al-Shehri
Mansour Hibatullah Al Sibyani
Mohammed Ali Barnawi
Clayton Diandy
Youssef En-Nesyri
Mohamed Thaiban Hameran
Muath Faquihi
Qasem bin Mohammed bin Ali Lajami
Mohammed Ahmed Fallatah
Darwin Núñez
Dion Lopy
Sultan bin Saad bin Farhan bin Jamal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
23/10 - 2026

Thành tích gần đây Al Ittihad

AFC Champions League
26/10 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
23/10 - 2026
21/10 - 2026
AFC Champions League
VĐQG Saudi Arabia
11/10 - 2026
AFC Champions League
14/09 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
11/09 - 2026
09/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Al Diriyah

VĐQG Saudi Arabia
23/10 - 2026
20/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
14/09 - 2026
H1: 0-0
10/09 - 2026
04/09 - 2026
30/08 - 2026
27/08 - 2026
21/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal109012127B T T T T
2Al NassrAl Nassr108111525T H T T T
3Al QadsiahAl Qadsiah118121425H T T T B
4Al IttihadAl Ittihad107211023T T B T T
5Al AhliAl Ahli107031421B T T T T
6NEOM SCNEOM SC11614719T H B B T
7Al EttifaqAl Ettifaq11533118H H T B T
8Al DiriyahAl Diriyah11434-215H B H T B
9Al KholoodAl Kholood10334-712T B B B B
10Al KhaleejAl Khaleej11263-712H H T T B
11Al RiyadhAl Riyadh10334-812H T H B T
12Al ShababAl Shabab10253011B H T H T
13Al HazmAl Hazm11245-410B H B B H
14Al FeihaAl Feiha11155-78H H B B H
15Al FaisalyAl Faisaly11155-98H B T H B
16Al FatehAl Fateh11137-136B B T B B
17Al TaawounAl Taawoun11047-144B B H B B
18AbhaAbha10037-113B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow