Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
George Ilenikhena 3 | |
Saad Al-Mousa 6 | |
Mukhtar Ali 24 | |
George Ilenikhena 30 | |
Oscar Rodriguez 35 | |
George Ilenikhena 42 | |
Youssef En-Nesyri (Thay: George Ilenikhena) 46 | |
Dion Lopy (Thay: Saad Al-Mousa) 46 | |
Berat Djimsiti 57 | |
Enzo Millot 58 | |
Clayton Diandy (Thay: Lovro Chelfi) 58 | |
Khalid Al Asiri (Thay: Hussain Al-Sabiyani) 58 | |
Darwin Nunez (Thay: Meshari Al Nemer) 58 | |
Abdulelah Al Malki (Thay: Hussain Al Qahtani) 58 | |
Berat Djimsiti 59 | |
Meshari Al Nemer 60 | |
Abdulelah Al Malki (Thay: Hussain Al Qahtani) 61 | |
Abdulelah Al Malki 63 | |
(Pen) Georginio Wijnaldum 77 | |
Marwan Al-Sahafi (Thay: Georginio Wijnaldum) 78 | |
Abdulaziz Al Faraj (Thay: Oscar Rodriguez) 81 | |
Muath Faqeehi (Thay: Ahmed Alghamdi) 82 | |
Mohmmed Fallatah (Thay: Houssem Aouar) 90 |
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Diriyah


Diễn biến Al Ittihad vs Al Diriyah
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Mohmmed Fallatah.
Ahmed Alghamdi rời sân và được thay thế bởi Muath Faqeehi.
Oscar Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Faraj.
Georginio Wijnaldum rời sân và được thay thế bởi Marwan Al-Sahafi.
V À A A O O O - Georginio Wijnaldum từ Al Ittihad đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Abdulelah Al Malki.
Hussain Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Malki.
Thẻ vàng cho Meshari Al Nemer.
Thẻ vàng cho Enzo Millot.
Thẻ vàng cho Berat Djimsiti.
Hussain Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Malki.
Thẻ vàng cho Enzo Millot.
Meshari Al Nemer rời sân và được thay thế bởi Darwin Nunez.
Hussain Al-Sabiyani rời sân và được thay thế bởi Khalid Al Asiri.
Lovro Chelfi rời sân và được thay thế bởi Clayton Diandy.
Thẻ vàng cho Berat Djimsiti.
Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Dion Lopy.
George Ilenikhena rời sân và được thay thế bởi Youssef En-Nesyri.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Diriyah
Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Faris Abdi (25), Richard Ríos (5), Mukhtar Ali (8), Georginio Wijnaldum (23), Houssem Aouar (10), Ahmed Al-Ghamdi (27), George Ilenikhena (9)
Al Diriyah (4-2-3-1): Amin Al Bukhari (97), Taher Mohammed Taher Wadi (12), Berat Djimsiti (19), Chancel Mbemba (99), Hussain Al-Sibyani (16), Husain Massoud Al Monassar (52), Enzo Millot (20), Lovro Chelfi (25), Óscar (14), Adil Boulbina (10), Meshari Fahad Al Nemer (75)


| Thay người | |||
| 46’ | George Ilenikhena Youssef En-Nesyri | 58’ | Hussain Al Qahtani Abdulelah Al-Malki |
| 46’ | Saad Al-Mousa Dion Lopy | 58’ | Lovro Chelfi Clayton Diandy |
| 78’ | Georginio Wijnaldum Marwan Al-Sahafi | 58’ | Meshari Al Nemer Darwin Núñez |
| 90’ | Houssem Aouar Mohammed Ahmed Fallatah | 81’ | Oscar Rodriguez Abdulaziz Al-Faraj |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Al Absi | Khalid bin Abdullah bin Saeed Al Asiri | ||
Ahmed Al-Jelidan | Abdulaziz Al-Faraj | ||
Marwan Al-Sahafi | Abdulelah Al-Malki | ||
Saleh Al-Shehri | Mansour Hibatullah Al Sibyani | ||
Mohammed Ali Barnawi | Clayton Diandy | ||
Youssef En-Nesyri | Mohamed Thaiban Hameran | ||
Muath Faquihi | Qasem bin Mohammed bin Ali Lajami | ||
Mohammed Ahmed Fallatah | Darwin Núñez | ||
Dion Lopy | Sultan bin Saad bin Farhan bin Jamal | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Al Diriyah
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 21 | 27 | B T T T T | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 8 | 1 | 2 | 14 | 25 | H T T T B | |
| 4 | 10 | 7 | 2 | 1 | 10 | 23 | T T B T T | |
| 5 | 10 | 7 | 0 | 3 | 14 | 21 | B T T T T | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 7 | 19 | T H B B T | |
| 7 | 11 | 5 | 3 | 3 | 1 | 18 | H H T B T | |
| 8 | 11 | 4 | 3 | 4 | -2 | 15 | H B H T B | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -7 | 12 | T B B B B | |
| 10 | 11 | 2 | 6 | 3 | -7 | 12 | H H T T B | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -8 | 12 | H T H B T | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H T H T | |
| 13 | 11 | 2 | 4 | 5 | -4 | 10 | B H B B H | |
| 14 | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | H H B B H | |
| 15 | 11 | 1 | 5 | 5 | -9 | 8 | H B T H B | |
| 16 | 11 | 1 | 3 | 7 | -13 | 6 | B B T B B | |
| 17 | 11 | 0 | 4 | 7 | -14 | 4 | B B H B B | |
| 18 | 10 | 0 | 3 | 7 | -11 | 3 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch