Thứ Năm, 29/01/2026
Kalidou Koulibaly
15
Saad Al-Mousa
18
Mario Mitaj
28
(og) Mahamadou Doumbia
41
Moteb Al-Harbi (Thay: Hamad Al Yami)
46
Marcos Leonardo
57
Hamed Al Ghamdi (Thay: Saad Al-Mousa)
59
Ahmed Alghamdi (Thay: Saad Al-Mousa)
59
Theo Hernandez
68
Mohamed Kanno (Thay: Marcos Leonardo)
73
Fawaz Al Sagour (Thay: Ahmed Al-Julaydan)
77
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Mario Mitaj)
87
Saleh Al-Shehri (Thay: Houssem Aouar)
87
Ali Lajami (Thay: Sergej Milinkovic-Savic)
89
Abdullah Al-Hamdan (Thay: Darwin Nunez)
90
Mahamadou Doumbia
90+2'

Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Hilal

số liệu thống kê
Al Ittihad
Al Ittihad
Al Hilal
Al Hilal
55 Kiểm soát bóng 45
9 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Ittihad vs Al Hilal

Tất cả (32)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2' Thẻ vàng cho Mahamadou Doumbia.

Thẻ vàng cho Mahamadou Doumbia.

90+1'

Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.

89'

Sergej Milinkovic-Savic rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.

87'

Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.

87'

Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.

77'

Ahmed Al-Julaydan rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al Sagour.

73'

Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kanno.

68' Thẻ vàng cho Theo Hernandez.

Thẻ vàng cho Theo Hernandez.

59'

Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.

59'

Saad Al-Mousa rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.

57' V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!

46'

Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Moteb Al-Harbi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' BÀN THẮNG ĐƯỢC GHI - Mahamadou Doumbia đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐƯỢC GHI - Mahamadou Doumbia đưa bóng vào lưới nhà!

28' Thẻ vàng cho Mario Mitaj.

Thẻ vàng cho Mario Mitaj.

28' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

18' Thẻ vàng cho Saad Al-Mousa.

Thẻ vàng cho Saad Al-Mousa.

15' Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.

10'

Dario Herrera chỉ định một quả đá phạt cho Al-Ittihad ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Hilal

Al Ittihad (4-4-2): Hamed Al-Shanqiti (47), Ahmed Al-Jelidan (32), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Mario Mitaj (12), Mahamadou Doumbia (17), Houssem Aouar (10), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Moussa Diaby (19), Karim Benzema (9)

Al Hilal (4-3-3): Bono (37), Hamad Al-Yami (88), Hassan Al-Tombakti (87), Kalidou Koulibaly (3), Theo Hernández (19), Sergej Milinković-Savić (22), Rúben Neves (8), Nasser Al-Dawsari (16), Malcom (10), Marcos Leonardo (9), Darwin Núñez (7)

Al Ittihad
Al Ittihad
4-4-2
47
Hamed Al-Shanqiti
32
Ahmed Al-Jelidan
6
Saad Al-Mousa
2
Danilo Pereira
12
Mario Mitaj
17
Mahamadou Doumbia
10
Houssem Aouar
7
N'Golo Kanté
8
Fabinho
19
Moussa Diaby
9
Karim Benzema
7
Darwin Núñez
9
Marcos Leonardo
10
Malcom
16
Nasser Al-Dawsari
8
Rúben Neves
22
Sergej Milinković-Savić
19
Theo Hernández
3
Kalidou Koulibaly
87
Hassan Al-Tombakti
88
Hamad Al-Yami
37
Bono
Al Hilal
Al Hilal
4-3-3
Thay người
59’
Saad Al-Mousa
Ahmed Mazen Alghamdi
46’
Hamad Al Yami
Moteb Al-Harbi
77’
Ahmed Al-Julaydan
Fawaz Al Saqour
73’
Marcos Leonardo
Mohamed Kanno
87’
Mario Mitaj
Abdulaziz Al Bishi
89’
Sergej Milinkovic-Savic
Ali Lajami
87’
Houssem Aouar
Saleh Al-Shehri
90’
Darwin Nunez
Abdullah Al-Hamddan
Cầu thủ dự bị
Mohammed Al Absi
Mohammed Al-Rubaie
Awad Al-Nashri
Moteb Al-Harbi
Barnawi
Ali Lajami
Ahmed Mazen Alghamdi
Abdulelah Al-Malki
Fawaz Al Saqour
Abdullah Radif
Abdulaziz Al Bishi
Abdulkarim Darisi
Faisal Al-Ghamdi
Abdullah Al-Hamddan
Hamed Al Ghamdi
Mohamed Kanno
Saleh Al-Shehri
Ali Al-Bulayhi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
06/01 - 2023
17/05 - 2023
02/09 - 2023
02/03 - 2024
AFC Champions League
06/03 - 2024
13/03 - 2024
Kings Cup Saudi Arabia
01/05 - 2024
VĐQG Saudi Arabia
22/09 - 2024
Kings Cup Saudi Arabia
08/01 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 1-3
VĐQG Saudi Arabia
23/02 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Al Ittihad

VĐQG Saudi Arabia
27/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
AFC Champions League
24/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Hilal

VĐQG Saudi Arabia
26/01 - 2026
23/01 - 2026
19/01 - 2026
13/01 - 2026
08/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 0-1
01/01 - 2026
27/12 - 2025
AFC Champions League
22/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1714302945T T T T H
2Al AhliAl Ahli1813412143T T T T T
3Al NassrAl Nassr1713132740B B T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah1712322539T T T T T
5Al TaawounAl Taawoun1711241535T B T H B
6Al IttihadAl Ittihad179351030T H B B T
7Al EttifaqAl Ettifaq18855-329B T H T B
8Al KhaleejAl Khaleej18747825T T B H B
9NEOM SCNEOM SC17638-721B B B H B
10Al FatehAl Fateh17638-921T T H B B
11Al HazmAl Hazm17557-1120B T B H T
12Al FeihaAl Feiha18558-1320B H B T T
13Al KholoodAl Kholood175012-715B B B T B
14Al ShababAl Shabab17278-1113B T B H H
15Al RiyadhAl Riyadh182610-2012B B H H H
16DamacDamac17188-1611B H H B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud172312-199B T B H B
18Al NajmaAl Najma180513-195B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow