Thứ Năm, 29/01/2026
(VAR check)
9
Abdulrahman Al-Obood (Thay: Steven Bergwijn)
38
Hamed Al Ghamdi (Thay: Houssem Aouar)
43
Abdalellah Hawsawi (Thay: Mario Mitaj)
46
Moussa Diaby (Kiến tạo: Abdulrahman Al-Obood)
55
Saud Zaydan (Thay: Yahya Al Shehri)
58
Enes Sali (Thay: Bernard Mensah)
58
Awad Al Nashri
69
Talal Haji (Thay: Mohamed Konate)
73
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Moussa Diaby)
74
Saleh Al-Shehri (Thay: Awad Al Nashri)
75
Ibrahim Bayesh (Kiến tạo: Abdulelah Al Khaibari)
81
Talal Haji
83
Nawaf Al-Abid (Thay: Sekou Lega)
90
Marzouq Tambakti
90+3'
Ahmed Asiri
90+9'
(Pen) Saleh Al-Shehri
90+11'

Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Riyadh

số liệu thống kê
Al Ittihad
Al Ittihad
Al Riyadh
Al Riyadh
58 Kiểm soát bóng 42
5 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
5 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Ittihad vs Al Riyadh

Tất cả (24)
90+20'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+15'

Sekou Lega rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Abid.

90+11' V À A A O O O O - Saleh Al-Shehri từ Al Ittihad đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O O - Saleh Al-Shehri từ Al Ittihad đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

90+9' Thẻ vàng cho Ahmed Asiri.

Thẻ vàng cho Ahmed Asiri.

90+3' Thẻ vàng cho Marzouq Tambakti.

Thẻ vàng cho Marzouq Tambakti.

83' Thẻ vàng cho Talal Haji.

Thẻ vàng cho Talal Haji.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

Abdulelah Al Khaibari đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Ibrahim Bayesh đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahim Bayesh đã ghi bàn!

75'

Awad Al Nashri rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.

74'

Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.

73'

Mohamed Konate rời sân và được thay thế bởi Talal Haji.

69' Thẻ vàng cho Awad Al Nashri.

Thẻ vàng cho Awad Al Nashri.

58'

Bernard Mensah rời sân và được thay thế bởi Enes Sali.

58'

Yahya Al Shehri rời sân và được thay thế bởi Saud Zaydan.

55'

Abdulrahman Al-Obood đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Moussa Diaby đã ghi bàn!

V À A A O O O - Moussa Diaby đã ghi bàn!

46'

Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Abdalellah Hawsawi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Abdalellah Hawsawi.

Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Riyadh

Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Mario Mitaj (12), Saad Al-Mousa (6), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), Awad Al-Nashri (14), Muhannad Alshanqiti (13), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Steven Bergwijn (34), Karim Benzema (9)

Al Riyadh (4-3-3): Milan Borjan (82), Ibrahim Bayesh (11), Ahmed Asiri (29), Marzouq Tambakti (87), Abdulelah Al Khaibari (8), Yahya Al Shehri (88), Bernard Mensah (43), Toze (20), Sekou Lega (77), Mohamed Konate (13), Faiz Selemani (17)

Al Ittihad
Al Ittihad
4-2-3-1
1
Predrag Rajković
12
Mario Mitaj
6
Saad Al-Mousa
2
Danilo Pereira
15
Hassan Kadesh
14
Awad Al-Nashri
13
Muhannad Alshanqiti
19
Moussa Diaby
10
Houssem Aouar
34
Steven Bergwijn
9
Karim Benzema
17
Faiz Selemani
13
Mohamed Konate
77
Sekou Lega
20
Toze
43
Bernard Mensah
88
Yahya Al Shehri
8
Abdulelah Al Khaibari
87
Marzouq Tambakti
29
Ahmed Asiri
11
Ibrahim Bayesh
82
Milan Borjan
Al Riyadh
Al Riyadh
4-3-3
Thay người
38’
Steven Bergwijn
Abdulrahman Al-Oboud
58’
Yahya Al Shehri
Saud Zidan
43’
Houssem Aouar
Hamed Al Ghamdi
58’
Bernard Mensah
Enes Sali
46’
Mario Mitaj
Abdalellah Hawsawi
73’
Mohamed Konate
Talal Haji
74’
Moussa Diaby
Abdulaziz Al Bishi
90’
Sekou Lega
Nawaf Alabid
75’
Awad Al Nashri
Saleh Al-Shehri
Cầu thủ dự bị
Mohammed Al-Mahasneh
Abdulrahman Al Shammari
Ahmed Sharahili
Saud Zidan
Muath Faquihi
Talal Haji
Hamed Al Ghamdi
Fahad Abdulrahman Hashim
Saleh Al-Shehri
Nawaf Alabid
Abdulaziz Al Bishi
Enes Sali
Unai Hernandez
Bader Almutairi
Abdulrahman Al-Oboud
Nawaf Al-Hawsawi
Abdalellah Hawsawi
Hussien Ali Al Nowiqi
Suwailem Al-Manhali

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
25/08 - 2023
19/02 - 2024
25/10 - 2024
14/03 - 2025
21/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Ittihad

VĐQG Saudi Arabia
27/01 - 2026
23/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
AFC Champions League
24/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Riyadh

VĐQG Saudi Arabia
28/01 - 2026
26/01 - 2026
21/01 - 2026
19/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
05/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
21/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1714302945T T T T H
2Al AhliAl Ahli1813412143T T T T T
3Al NassrAl Nassr1713132740B B T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah1712322539T T T T T
5Al TaawounAl Taawoun1711241535T B T H B
6Al IttihadAl Ittihad179351030T H B B T
7Al EttifaqAl Ettifaq18855-329B T H T B
8Al KhaleejAl Khaleej18747825T T B H B
9NEOM SCNEOM SC17638-721B B B H B
10Al FatehAl Fateh17638-921T T H B B
11Al HazmAl Hazm17557-1120B T B H T
12Al FeihaAl Feiha18558-1320B H B T T
13Al KholoodAl Kholood175012-715B B B T B
14Al ShababAl Shabab17278-1113B T B H H
15Al RiyadhAl Riyadh182610-2012B B H H H
16DamacDamac17188-1611B H H B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud172312-199B T B H B
18Al NajmaAl Najma180513-195B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow