Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Danilo Pereira 17 | |
Abdulrahman Al-Obood 32 | |
Muhannad Shanqeeti 35 | |
Karim Benzema (Kiến tạo: Hamed Al Ghamdi) 45+3' | |
Haroune Camara (Kiến tạo: Daniel Podence) 45+5' | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Haroune Camara) 59 | |
Fawaz Al Sagour (Thay: Muhannad Shanqeeti) 59 | |
Saad Al-Mousa (Thay: Abdulrahman Al-Obood) 59 | |
Wesley Hoedt 60 | |
Abdalellah Hawsawi (Thay: Hamed Al Ghamdi) 73 | |
Nawaf Al Ghulaimish (Thay: Majed Omar Kanabah) 80 | |
Mohammed Al-Thani 84 | |
Majed Abdullah (Thay: Mohammed Al-Thani) 90 | |
Mohammed Harbush (Thay: Nader Abdullah Al Sharari) 90 |
Thống kê trận đấu Al Ittihad vs Al Shabab


Diễn biến Al Ittihad vs Al Shabab
Nader Abdullah Al Sharari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Harbush.
Mohammed Al-Thani rời sân và được thay thế bởi Majed Abdullah.
Thẻ vàng cho Mohammed Al-Thani.
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al Ghulaimish.
Hamed Al Ghamdi rời sân và được thay thế bởi Abdalellah Hawsawi.
Thẻ vàng cho Wesley Hoedt.
Abdulrahman Al-Obood rời sân và được thay thế bởi Saad Al-Mousa.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Fawaz Al Sagour.
Haroune Camara rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daniel Podence đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Haroune Camara ghi bàn!
Hamed Al Ghamdi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema ghi bàn!
Thẻ vàng cho Muhannad Shanqeeti.
V À A A O O O - Abdulrahman Al-Obood ghi bàn!
Thẻ vàng cho Danilo Pereira.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Ittihad vs Al Shabab
Al Ittihad (4-2-3-1): Predrag Rajković (1), Muhannad Alshanqiti (13), Danilo Pereira (2), Hassan Kadesh (15), Mario Mitaj (12), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Abdulrahman Al-Oboud (24), Hamed Al Ghamdi (80), Steven Bergwijn (34), Karim Benzema (9)
Al Shabab (5-4-1): Abdullah Al Mayouf (33), Cristian Guanca (11), Robert Renan (30), Wesley Hoedt (4), Nader Abdullah Al-Sharari (5), Mohammed Fuad Al Thani (71), Daniel Podence (56), Majed Kanabah (12), Giacomo Bonaventura (7), Haroune Camara (70), Abderazak Hamdallah (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Abdulrahman Al-Obood Saad Al-Mousa | 59’ | Haroune Camara Nawaf Al-Sadi |
| 59’ | Muhannad Shanqeeti Fawaz Al Saqour | 80’ | Majed Omar Kanabah Nawaf Al-Gulaymish |
| 73’ | Hamed Al Ghamdi Abdalellah Hawsawi | 90’ | Nader Abdullah Al Sharari Mohammed Harboush |
| 90’ | Mohammed Al-Thani Majed Abdullah | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Awad Al-Nashri | Younis Alshanqity | ||
Ahmed Mazen Alghamdi | Amjad Haraj | ||
Saad Al-Mousa | Mohammed Harboush | ||
Abdalellah Hawsawi | Nawaf Al-Gulaymish | ||
Saleh Al-Shehri | Nawaf Al-Sadi | ||
Muath Faquihi | Majed Abdullah | ||
Fawaz Al Saqour | Mohammed Al Absi | ||
Mohammed Al-Mahasneh | |||
Nhận định Al Ittihad vs Al Shabab
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Ittihad
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 2 | 4 | 63 | 86 | T B T H T | |
| 2 | 34 | 25 | 9 | 0 | 58 | 84 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 25 | 6 | 3 | 46 | 81 | T T T T T | |
| 4 | 34 | 23 | 8 | 3 | 49 | 77 | T T T T T | |
| 5 | 34 | 16 | 7 | 11 | 7 | 55 | H T T B B | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | B T B H B | |
| 7 | 34 | 14 | 8 | 12 | -4 | 50 | T H T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 9 | 13 | -5 | 45 | H H T B H | |
| 9 | 34 | 11 | 9 | 14 | -19 | 42 | H B H B T | |
| 10 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 10 | 15 | -14 | 37 | H B B T H | |
| 12 | 34 | 10 | 7 | 17 | -8 | 37 | T B B B B | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | B B B T B | |
| 14 | 34 | 9 | 6 | 19 | -22 | 33 | H H H B H | |
| 15 | 34 | 7 | 9 | 18 | -28 | 30 | B B T H T | |
| 16 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | B B B T B | |
| 17 | 34 | 5 | 5 | 24 | -43 | 20 | B B H T B | |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
