Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Saleh Al-Amri 27 | |
Majed Omar Kanabah 31 | |
Paolo Fernandes (Thay: Bart Schenkeveld) 42 | |
Joshua King (Thay: Hussain Al-Eissa) 46 | |
Saud Al-Rashid 49 | |
Nawaf Al Habashi (Kiến tạo: Aboubacar Bah) 54 | |
(Pen) Konstantinos Fortounis 60 | |
Omar Al Somah (Thay: Yousef Al-Shammari) 68 | |
Amir Sayoud (Thay: Elias Mokwana) 68 | |
Mansour Hamzi (Thay: Majed Omar Kanabah) 70 | |
Hamad Al Jayzani (Thay: Saleh Al-Amri) 70 | |
Giorgos Masouras (Kiến tạo: Bander Al-Mutairi) 72 | |
Amadou Bamba Dieng (Thay: Fabio Martins) 82 | |
Abdulaziz Al-Harbi (Thay: Saud Al-Rashid) 82 | |
Amir Sayoud 85 | |
Hamad Al Jayzani 87 | |
Mohammed Al-Yami (Thay: Youssouf Oumarou) 90 | |
Ali Al-Salem (Thay: Bander Al-Mutairi) 90 |
Thống kê trận đấu Al Khaleej vs Al Hazm


Diễn biến Al Khaleej vs Al Hazm
Bander Al-Mutairi rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Salem.
Youssouf Oumarou rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Yami.
Thẻ vàng cho Hamad Al Jayzani.
Thẻ vàng cho Amir Sayoud.
Saud Al-Rashid rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al-Harbi.
Fabio Martins rời sân và được thay thế bởi Amadou Bamba Dieng.
Bander Al-Mutairi đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giorgos Masouras đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Saleh Al-Amri rời sân và được thay thế bởi Hamad Al Jayzani.
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Mansour Hamzi.
Elias Mokwana rời sân và được thay thế bởi Amir Sayoud.
Yousef Al-Shammari rời sân và được thay thế bởi Omar Al Somah.
V À A A O O O - Konstantinos Fortounis từ Al Khaleej thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Aboubacar Bah đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nawaf Al Habashi đã ghi bàn!
V À A A O O O O - Al Hazem ghi bàn.
Thẻ vàng cho Saud Al-Rashid.
Hussain Al-Eissa rời sân và được thay thế bởi Joshua King.
Đội hình xuất phát Al Khaleej vs Al Hazm
Al Khaleej (4-4-2): Anthony Moris (49), Abdullah Al Hafith (17), Mohammed Al-Khubrani (3), Bart Schenkeveld (4), Bandar Al Mutairi (33), Saleh Al-Amri (93), Majed Omar Kanabah (12), Dimitris Kourbelis (21), Hussain Ahmed Al Issa (20), Konstantinos Fortounis (10), Giorgos Masouras (9)
Al Hazm (4-3-3): Ibrahim Zaid Al-Malki (23), Ahmed Al-Shamrani (70), Abdelmounaim Boutouil (3), Abdulrahman Aldakhil (34), Saud Al-Rashid (2), Aboubacar Bah (24), Youssouf Oumarou (37), Fabio Martins (10), Nawaf Al Habshi (19), Yousef Al Shammari (7), Elias Mokwana (17)


| Thay người | |||
| 42’ | Bart Schenkeveld Paolo Fernandes | 68’ | Yousef Al-Shammari Omar Jehad Al Somah |
| 46’ | Hussain Al-Eissa Joshua King | 68’ | Elias Mokwana Amir Sayoud |
| 70’ | Majed Omar Kanabah Mansour Hamzi | 82’ | Saud Al-Rashid Abdulaziz Al-Harbi |
| 70’ | Saleh Al-Amri Hamad Sulaiman Al Jayzani | 82’ | Fabio Martins Amadou Bamba Dieng |
| 90’ | Bander Al-Mutairi Ali Al-Salem | 90’ | Youssouf Oumarou Mohammed Al-Eisa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marwan Al Haidari | Majed Al-Ghamdi | ||
Paolo Fernandes | Omar Jehad Al Somah | ||
Ali Al-Salem | Mohammed Al-Eisa | ||
Mansour Hamzi | Mohammed Al Shaeri | ||
Bader Mohammed Munshi | Abdullah Ahmed Al-Shanqiti | ||
Raed Al Shanqiti | Amir Sayoud | ||
Hamad Sulaiman Al Jayzani | Abdulrazzaq Abdulrazzaq Awaji | ||
Thamer Fathi Al Khaibri | Abdulaziz Al-Harbi | ||
Joshua King | Amadou Bamba Dieng | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Khaleej
Thành tích gần đây Al Hazm
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 19 | 5 | 1 | 33 | 62 | T T T T T | |
| 2 | 24 | 20 | 1 | 3 | 46 | 61 | T T T T T | |
| 3 | 25 | 18 | 7 | 0 | 43 | 61 | T H H T T | |
| 4 | 24 | 16 | 6 | 2 | 33 | 54 | H T T T H | |
| 5 | 25 | 13 | 5 | 7 | 14 | 44 | B B H H T | |
| 6 | 25 | 12 | 6 | 7 | 9 | 42 | T H H T B | |
| 7 | 24 | 11 | 5 | 8 | -7 | 38 | T B T B B | |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | -4 | 32 | T B T H B | |
| 9 | 25 | 8 | 6 | 11 | 5 | 30 | H B B B T | |
| 10 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | B B T H B | |
| 11 | 25 | 7 | 7 | 11 | -19 | 28 | T B H T B | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | -13 | 27 | T B T H B | |
| 13 | 24 | 8 | 1 | 15 | -10 | 25 | T B B T T | |
| 14 | 24 | 6 | 7 | 11 | -8 | 25 | B B T T B | |
| 15 | 25 | 3 | 10 | 12 | -20 | 19 | T B B H T | |
| 16 | 25 | 3 | 7 | 15 | -26 | 16 | H T B B B | |
| 17 | 24 | 3 | 4 | 17 | -28 | 13 | B B B B T | |
| 18 | 25 | 1 | 5 | 19 | -36 | 8 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch