Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Mohammed Al-Khabrani 31 | |
Saad Balobaid 38 | |
Hussain Al-Sabiyani (Thay: Hammam Al-Hammami) 49 | |
Mohammed Al Shwirekh 59 | |
Mohammed Al-Khabrani 68 | |
Mohammed Al-Khabrani 68 | |
Ahmed Asiri (Thay: Konstantinos Fortounis) 73 | |
Saeed Al Hamsal 74 | |
Mansour Hamzi (Thay: Paolo Fernandes) 78 | |
Bander Al-Mutairi (Thay: Majed Omar Kanabah) 82 | |
Faisal Al-Subiani (Thay: Carlos) 83 | |
Majed Abdullah (Thay: Yousef Alsayyali) 83 | |
Mansour Hamzi 84 | |
Ali Makki (Thay: Mohammed Al Shwirekh) 90 |
Thống kê trận đấu Al Khaleej vs Al Shabab


Diễn biến Al Khaleej vs Al Shabab
Mohammed Al Shwirekh rời sân và được thay thế bởi Ali Makki.
Thẻ vàng cho Mansour Hamzi.
Yousef Alsayyali rời sân và được thay thế bởi Majed Abdullah.
Carlos rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Subiani.
Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Bander Al-Mutairi.
Paolo Fernandes rời sân và được thay thế bởi Mansour Hamzi.
Thẻ vàng cho Saeed Al Hamsal.
Konstantinos Fortounis rời sân và được thay thế bởi Ahmed Asiri.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mohammed Al-Khabrani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Mohammed Al-Khabrani nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Mohammed Al Shwirekh.
Hammam Al-Hammami rời sân và được thay thế bởi Hussain Al-Sabiyani.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Saad Balobaid.
Thẻ vàng cho Mohammed Al-Khabrani.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Khaleej vs Al Shabab
Al Khaleej (4-2-3-1): Anthony Moris (49), Saeed Al-Hamsl (39), Abdullah Al Hafith (17), Mohammed Al-Khubrani (3), Rebocho (5), Dimitris Kourbelis (21), Majed Omar Kanabah (12), Paolo Fernandes (11), Konstantinos Fortounis (10), Giorgos Masouras (9), Joshua King (7)
Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Saad Yaslam (31), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Mohammed Al Thani (17), Yannick Carrasco (10), Vincent Sierro (14), Basil Yousef Al-Sayyali (20), Hammam Al-Hammami (22), Unai Hernandez (7), Carlos (13)


| Thay người | |||
| 73’ | Konstantinos Fortounis Ahmed Asiri | 49’ | Hammam Al-Hammami Hussain Al Sibyani |
| 78’ | Paolo Fernandes Mansour Hamzi | 83’ | Yousef Alsayyali Majed Abdullah |
| 82’ | Majed Omar Kanabah Bandar Al Mutairi | 83’ | Carlos Faisal Al-Subiani |
| 90’ | Mohammed Al Shwirekh Ali Abdulqader Makki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hussain Al Sultan | Nawaf Al-Sadi | ||
Ahmed Asiri | Majed Abdullah | ||
Bandar Al Mutairi | Ali Abdulqader Makki | ||
Arif Saleh Al-Haydar | Hussain Al Sibyani | ||
Abdullah Al Zaynaldeen | Abdullah Jaman | ||
Mansour Hamzi | Muhammad Al Otaibi | ||
Abdoulie Mboge | Faisal Al-Subiani | ||
Raed Al Shanqiti | Abdulaziz Rahma | ||
Marwan Al Haidari | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Khaleej
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 5 | 2 | 0 | 6 | 17 | T H T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | T T T T H | |
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 15 | T T T T B | |
| 4 | 6 | 5 | 0 | 1 | 9 | 15 | T T T B T | |
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 6 | 12 | B B T B T | |
| 6 | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T B B T T | |
| 7 | 6 | 3 | 3 | 0 | 4 | 12 | T H T H T | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | B B T H H | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H T B T | |
| 10 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | B H H T B | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B H T H B | |
| 12 | 6 | 1 | 2 | 3 | -10 | 5 | B H T B H | |
| 13 | 6 | 0 | 4 | 2 | -7 | 4 | H H B B H | |
| 14 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | B H B H B | |
| 15 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | H H H B B | |
| 16 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B H H H B | |
| 17 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | H B H H B | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch