Thứ Sáu, 25/09/2026

Trực tiếp kết quả AL Khalidiyah vs Al-Ahli hôm nay 29-10-2025

Giải AFC Champions League Two - Th 4, 29/10

Kết thúc

AL Khalidiyah

AL Khalidiyah

1 : 2

Al-Ahli

Al-Ahli

Hiệp một: 0-0
T4, 23:00 29/10/2025
Vòng 4 - AFC Champions League Two
 
FPT Play
Julian Draxler (Thay: Nasser Al Nassr)
46
Michel Vlap (Thay: Hamad Mansoor Rajah)
46
Sayed Dhiya Saeed
50
Driss Fettouhi
65
Hilal Mohammed (Thay: Eslam Yassin)
66
Anas Ouahim (Thay: Saifeddine Bouhra)
66
Mohamed Saad Marzooq Al Romaihi (Thay: Joel Beya)
66
Khaled Mohammed (Thay: Jasem Mohamed)
66
Amidou Doumbouya (Thay: Jasem Mohamed)
66
Mohamed Al-Romaihi
74
Mohamed Adel (Thay: Ayoub El Amloud)
79
Khaled Mohammed (Thay: Ibrahima Diallo)
82
Fabien Winley (Thay: Kamil Al Aswad)
83
Nizar El Otmani (Thay: Gleison)
84
Sekou Yansane
90

Thống kê trận đấu AL Khalidiyah vs Al-Ahli

số liệu thống kê
AL Khalidiyah
AL Khalidiyah
Al-Ahli
Al-Ahli
50 Kiểm soát bóng 50
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 0
7 Phạt góc 5
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 0
23 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 8

Diễn biến AL Khalidiyah vs Al-Ahli

Tất cả (116)
90+6'

Alexander King cho Al Ahli Doha một quả phạt góc.

90+6'

Phạt trực tiếp cho Al Khaldiya trong phần sân của Al Ahli Doha.

90+6' Michel Vlap (Al Ahli Doha) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

Michel Vlap (Al Ahli Doha) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+5' Michel Vlap (Al Ahli Doha) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Michel Vlap (Al Ahli Doha) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+4'

Phạt góc cho Al Khaldiya tại sân vận động Sheikh Ali bin Mohammed Al Khalifa.

90+3'

Phạt góc cho Al Ahli Doha tại sân vận động Sheikh Ali bin Mohammed Al Khalifa.

90+3'

Al Khaldiya đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Hazza Ali đi chệch khung thành.

90+2'

Tại Muharraq, đội chủ nhà được trao một quả đá phạt.

90'

Một pha bóng tuyệt vời từ Driss Fettouhi để kiến tạo bàn thắng.

90' Sekou Yansane ghi bàn nâng tỷ số lên 1-2 tại sân vận động Sheikh Ali bin Mohammed Al Khalifa.

Sekou Yansane ghi bàn nâng tỷ số lên 1-2 tại sân vận động Sheikh Ali bin Mohammed Al Khalifa.

89'

Bóng an toàn khi Al Khaldiya được trao một quả phạt ném ở phần sân của họ.

89'

Phạt ném cao ở khu vực sân của Al Ahli Doha tại Muharraq.

89'

Al Ahli Doha được trọng tài Alexander King trao một quả phạt góc.

87'

Alexander King cho Al Ahli Doha hưởng một quả phát bóng lên.

87'

Tại Muharraq, Al Khaldiya tấn công qua Nizar El Otmani. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.

86'

Al Ahli Doha được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Al Ahli Doha bị thổi phạt việt vị.

85'

Al Ahli Doha được hưởng một quả phạt góc.

85'

Alexander King chỉ định một quả đá phạt cho Al Ahli Doha.

85'

Alexander King chỉ định một quả ném biên cho Al Ahli Doha ở phần sân của Al Khaldiya.

84'

Ném biên cho Al Khaldiya ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát AL Khalidiyah vs Al-Ahli

AL Khalidiyah (4-5-1): Ricardo Silva (41), Ayoub El Amloud (22), Ahmed Bughammar (4), Ayman Dairani (26), Hazza Ali (17), Dominique Mendy (21), Sayed Saeed (2), Kamil Al Aswad (19), Gleison (9), Saifeddine Bouhra (20), Joel Beya (99)

Al-Ahli (4-2-3-1): Marwan Badreldin (35), Jasem Mohamed (18), Matej Mitrovic (5), Robin Tihi (16), Ibrahima Diallo (6), Driss Fettouhi (8), Nasser Al Nassr (95), Hamad Mansoor Rajah (20), Sekou Yansane (9), Erik Expósito (10)

AL Khalidiyah
AL Khalidiyah
4-5-1
41
Ricardo Silva
22
Ayoub El Amloud
4
Ahmed Bughammar
26
Ayman Dairani
17
Hazza Ali
21
Dominique Mendy
2
Sayed Saeed
19
Kamil Al Aswad
9
Gleison
20
Saifeddine Bouhra
99
Joel Beya
10
Erik Expósito
9
Sekou Yansane
20
Hamad Mansoor Rajah
95
Nasser Al Nassr
8
Driss Fettouhi
6
Ibrahima Diallo
16
Robin Tihi
5
Matej Mitrovic
18
Jasem Mohamed
35
Marwan Badreldin
Al-Ahli
Al-Ahli
4-2-3-1
Thay người
66’
Saifeddine Bouhra
Anas Ouahim
46’
Nasser Al Nassr
Julian Draxler
66’
Joel Beya
Mohamed Saad Marzooq Al Romaihi
46’
Hamad Mansoor Rajah
Michel Vlap
79’
Ayoub El Amloud
Mohamed Adel
66’
Eslam Yassin
Hilal Mohammed
83’
Kamil Al Aswad
Fabien Winley
66’
Jasem Mohamed
Amidou Doumbouya
84’
Gleison
Nizar El Otmani
82’
Ibrahima Diallo
Khaled Mohammed
Cầu thủ dự bị
Abdulla Al Thawadi
Eissa Abdelbaset Elnagar
Mohamed Adel
Yazan Naim
Nizar El Otmani
Tilal Ali Ali Al Shila
Clyde O'Connell
Julian Draxler
Anas Ouahim
Hilal Mohammed
Ismail Abdul-Latif
Michel Vlap
Hamad Mohamed Ebrahim Khalaf Aldoseri
Amidou Doumbouya
Mohamed Saad Marzooq Al Romaihi
Khaled Mohammed
Bader Bashir
Youes Abdelrahman
Jumai Jallow
Ayoub Amraoui
Mahdi Abduljabbar Hasan
Aboubakr Ezzat Abdelrahman
Fabien Winley

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
17/09 - 2025
29/10 - 2025

Thành tích gần đây AL Khalidiyah

AFC Champions League Two
16/09 - 2026
VĐQG Bahrain
10/09 - 2026
04/09 - 2026
27/08 - 2026
16/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
18/04 - 2026
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Al-Ahli

VĐQG Qatar
11/09 - 2026
03/09 - 2026
28/08 - 2026
22/08 - 2026
H1: 3-0
27/04 - 2026
AFC Champions League Two
22/04 - 2026
20/04 - 2026
VĐQG Qatar
08/04 - 2026
04/04 - 2026
19/03 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-WahdaAl-Wahda110013
2AL KhalidiyahAL Khalidiyah101001
3Nasaf QarshiNasaf Qarshi101001
4Kuwait SCKuwait SC1001-10
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArkadagArkadag110013T
2Al-JaziraAl-Jazira101001
3Gol GoharGol Gohar101001
4MuharraqMuharraq1001-10
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-RayyanAl-Rayyan110013
2Al-NahdaAl-Nahda101001
3Al TaawounAl Taawoun101001
4Al-FaisalyAl-Faisaly1001-10
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al ShortaAl Shorta110013
2Al-Hussein SCAl-Hussein SC101001
3East Bengal ClubEast Bengal Club101001T
4Al-SeebAl-Seeb1001-10
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Persib BandungPersib Bandung110013T
2Melbourne VictoryMelbourne Victory101001
3ViettelViettel101001
4FC SeoulFC Seoul1001-10
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Adelaide UnitedAdelaide United110033
2BG Pathum UnitedBG Pathum United101001
3Lion City Sailors FCLion City Sailors FC101001
4Tai PoTai Po1001-30
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia110023
2Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua110013
3Tampines Rovers FCTampines Rovers FC1001-10
4Svay RiengSvay Rieng1001-20
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Phnom PenhPhnom Penh110013
2Gangwon FCGangwon FC101001
3KitcheeKitchee101001
4Kuching FAKuching FA1001-10
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow