Thứ Tư, 16/09/2026

Trực tiếp kết quả AL Khalidiyah vs Andijon hôm nay 05-11-2025

Giải AFC Champions League Two - Th 4, 05/11

Kết thúc

AL Khalidiyah

AL Khalidiyah

0 : 0

Andijon

Andijon

Hiệp một: 0-0
T4, 23:00 05/11/2025
Vòng 5 - AFC Champions League Two
 
K+Sport1
Gleison
41
Abdulvohid Ghulomov (Thay: Sardorbek Azimov)
45
Sayed Dhiya Saeed (Thay: Anas Ouahim)
68
Joel Beya (Thay: Saifeddine Bouhra)
68
Nizar El Otmani (Thay: Mohamed Saad Marzooq Al Romaihi)
68
Saidnurullayev Saidumarkhon (Thay: Damir Temirov)
70
Ismahil Akinade (Thay: Otabek Jurakoziev)
71
Abubakir Ashurov (Thay: Azmiddinov Shakhzod)
71
Clyde O'Connell
76
Fabien Winley (Thay: Ayoub El Amloud)
83
Shokhzhakhon Yorkinboev (Thay: Doniyor Abdumannopov)
87
Erzhan Tokotaev
90
Muhammadkarim Toirov
90+7'

Thống kê trận đấu AL Khalidiyah vs Andijon

số liệu thống kê
AL Khalidiyah
AL Khalidiyah
Andijon
Andijon
5 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 1
8 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
17 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 12

Diễn biến AL Khalidiyah vs Andijon

Tất cả (115)
90+7' Muhammadkarim Toirov (FC Andijon) nhận thẻ vàng.

Muhammadkarim Toirov (FC Andijon) nhận thẻ vàng.

90+6'

Phạt trực tiếp cho Al Khaldiya ở phần sân nhà.

90+6'

Al Khaldiya dồn lên tấn công tại sân vận động Sheikh Ali bin Mohammed Al Khalifa nhưng cú đánh đầu của Joel Beya đi chệch mục tiêu.

90+6'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của FC Andijon.

90+6'

Al Khaldiya được hưởng một quả phạt góc từ Sang-Hyeop Chae.

90+5'

Al Khaldiya được hưởng một quả phạt góc.

90+4'

Sang-Hyeop Chae ra hiệu cho một quả đá phạt cho FC Andijon ở phần sân nhà.

90+2'

Trận đấu đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Al Khaldiya gần khu vực cấm địa.

90+2'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90' Erzhan Tokotaev (FC Andijon) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Erzhan Tokotaev (FC Andijon) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90'

FC Andijon có một quả phát bóng lên.

90'

Nizar El Otmani của Al Khaldiya bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

89'

Liệu FC Andijon có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Al Khaldiya không?

88'

FC Andijon có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Liệu FC Andijon có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Al Khaldiya không?

88'

FC Andijon được hưởng một quả phạt góc do Sang-Hyeop Chae trao tặng.

87'

Maksim Shatskikh (FC Andijon) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Shokhzhakhon Yorkinboev thay thế Doniyor Abdumannopov.

86'

Đá phạt cho FC Andijon.

85'

Bóng an toàn khi Al Khaldiya được hưởng ném biên ở phần sân nhà.

83'

Fabien Winley vào sân thay cho Ayoub El Amloud cho đội chủ nhà.

83'

Al Khaldiya thực hiện ném biên trong phần sân của FC Andijon.

Đội hình xuất phát AL Khalidiyah vs Andijon

AL Khalidiyah (3-4-2-1): Ricardo Silva (41), Ahmed Bughammar (4), Moussa Coulibaly (15), Ayoub El Amloud (22), Kamil Al Aswad (19), Clyde O'Connell (8), Dominique Mendy (21), Anas Ouahim (10), Saifeddine Bouhra (20), Mohamed Saad Marzooq Al Romaihi (13), Gleison (9)

Andijon (4-4-2): Erzhan Tokotaev (31), Sunnatillokh Khamidzhonov (3), Azmiddinov Shakhzod (8), Usmonali Ismonaliev (22), Krystian Nowak (27), Sardorbek Azimov (13), Damir Temirov (18), Bektemir Abdumannonov (71), Otabek Jurakoziev (11), Doniyor Abdumannopov (23)

AL Khalidiyah
AL Khalidiyah
3-4-2-1
41
Ricardo Silva
4
Ahmed Bughammar
15
Moussa Coulibaly
22
Ayoub El Amloud
19
Kamil Al Aswad
8
Clyde O'Connell
21
Dominique Mendy
20
Saifeddine Bouhra
10
Anas Ouahim
13
Mohamed Saad Marzooq Al Romaihi
9
Gleison
23
Doniyor Abdumannopov
11
Otabek Jurakoziev
71
Bektemir Abdumannonov
18
Damir Temirov
22
Usmonali Ismonaliev
13
Sardorbek Azimov
27
Krystian Nowak
8
Azmiddinov Shakhzod
3
Sunnatillokh Khamidzhonov
31
Erzhan Tokotaev
Andijon
Andijon
4-4-2
Thay người
68’
Anas Ouahim
Sayed Saeed
45’
Sardorbek Azimov
Abdulvohid Ghulomov
68’
Mohamed Saad Marzooq Al Romaihi
Nizar El Otmani
70’
Damir Temirov
Saidnurullayev Saidumarkhon
68’
Saifeddine Bouhra
Joel Beya
71’
Azmiddinov Shakhzod
Abubakir Ashurov
83’
Ayoub El Amloud
Fabien Winley
71’
Otabek Jurakoziev
Ismahil Akinade
87’
Doniyor Abdumannopov
Shokhzhakhon Yorkinboev
Cầu thủ dự bị
Sayed Saeed
Eldar Atkhamov
Mohamed Adel
Abubakir Ashurov
Nizar El Otmani
Abdulvohid Ghulomov
Ismail Abdul-Latif
Ismahil Akinade
Hamad Mohamed Ebrahim Khalaf Aldoseri
Saidnurullayev Saidumarkhon
Bader Bashir
Mokhirbek Komilov
Jumai Jallow
Abdurahmon Komilov
Hazza Ali
Abdurakhmon Abdullaev
Ayman Dairani
Asadbek Khabibullaev
Mahdi Abduljabbar Hasan
Oleg Zoteev
Fabien Winley
Shokhzhakhon Yorkinboev
Joel Beya
Mukhammadali Usmonov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League Two
22/10 - 2025
05/11 - 2025

Thành tích gần đây AL Khalidiyah

VĐQG Bahrain
10/09 - 2026
04/09 - 2026
27/08 - 2026
16/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
27/04 - 2026
18/04 - 2026
04/04 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Andijon

VĐQG Uzbekistan
10/09 - 2026
04/09 - 2026
25/08 - 2026
H1: 0-0
19/08 - 2026
13/08 - 2026
06/08 - 2026
01/08 - 2026
27/07 - 2026
H1: 0-0
22/07 - 2026
18/07 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League Two

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AL KhalidiyahAL Khalidiyah000000
2Al-WahdaAl-Wahda000000
3Kuwait SCKuwait SC000000
4Nasaf QarshiNasaf Qarshi000000
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArkadagArkadag110013T
2Al-JaziraAl-Jazira101001
3Gol GoharGol Gohar101001
4MuharraqMuharraq1001-10
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-FaisalyAl-Faisaly000000
2Al-NahdaAl-Nahda000000
3Al-RayyanAl-Rayyan000000
4Al TaawounAl Taawoun000000
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al ShortaAl Shorta000000
2Al-Hussein SCAl-Hussein SC000000
3Al-SeebAl-Seeb000000
4East Bengal ClubEast Bengal Club000000T
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SeoulFC Seoul000000
2Melbourne VictoryMelbourne Victory000000
3Persib BandungPersib Bandung000000T
4ViettelViettel000000
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Adelaide UnitedAdelaide United000000
2BG Pathum UnitedBG Pathum United000000
3Lion City Sailors FCLion City Sailors FC000000
4Tai PoTai Po000000
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia000000
2Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua000000
3Svay RiengSvay Rieng000000
4Tampines Rovers FCTampines Rovers FC000000
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gangwon FCGangwon FC000000
2KitcheeKitchee000000
3Kuching FAKuching FA000000
4Phnom PenhPhnom Penh000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow