Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
William Troost-Ekong 6 | |
William Troost-Ekong 8 | |
(Pen) Karim Benzema 13 | |
Karim Benzema (Kiến tạo: Roger Fernandes) 28 | |
Karim Benzema 35 | |
Jamaan Al Dosari (Thay: S. Pinas) 46 | |
Muhammad Sawaan (Thay: R. Enrique) 46 | |
Jamaan Al-Dosari (Thay: Shaquille Pinas) 46 | |
Mohammed Sawaan (Thay: Ramiro Enrique) 46 | |
Majed Khalifah (Thay: Myziane Maolida) 60 | |
Gustavo Rodrigues (Thay: Hattan Sultan Bahbri) 60 | |
Hamed Al Ghamdi (Thay: Ahmed Mohammed Sharahili) 69 | |
Ahmed Al-Julaydan (Thay: N'Golo Kante) 69 | |
Ahmed Alghamdi (Thay: Roger Fernandes) 70 | |
Odai Hussein Abdulghani Slimani (Thay: Ramzi Solan) 72 | |
Saleh Al-Shehri (Thay: Karim Benzema) 80 | |
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Moussa Diaby) 80 | |
Saleh Al-Shehri (Kiến tạo: Ahmed Alghamdi) 84 |
Thống kê trận đấu Al Kholood vs Al Ittihad


Diễn biến Al Kholood vs Al Ittihad
Ahmed Alghamdi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Saleh Al-Shehri đã ghi bàn!
Moussa Diaby rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Karim Benzema rời sân và được thay thế bởi Saleh Al-Shehri.
Ramzi Solan rời sân và được thay thế bởi Odai Hussein Abdulghani Slimani.
Roger Fernandes rời sân và được thay thế bởi Ahmed Alghamdi.
N'Golo Kante rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Ahmed Mohammed Sharahili rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.
Hattan Sultan Bahbri rời sân và được thay thế bởi Gustavo Rodrigues.
Myziane Maolida rời sân và được thay thế bởi Majed Khalifah.
Ramiro Enrique rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sawaan.
Shaquille Pinas rời sân và được thay thế bởi Jamaan Al-Dosari.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Moussa Diaby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
Roger Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Karim Benzema đã ghi bàn!
V À A A O O O - Karim Benzema từ Al Ittihad thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - William Troost-Ekong nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Al Kholood vs Al Ittihad
Al Kholood (4-4-2): Juan Cozzani (31), Norbert Gyömbér (23), William Troost-Ekong (5), Shaquille Pinas (38), Sultan Al-Shahri (7), Ramzi Solan (15), Abdulrahman Al-Safari (8), Abdulrahman Al Dosari (39), Myziane Maolida (9), Ramiro Enrique (18), Ramiro Enrique (18), Hattan Bahebri (11)
Al Ittihad (4-3-3): Predrag Rajković (1), Muhannad Shanqeeti (13), Danilo Pereira (2), Ahmed Sharahili (20), Hassan Kadesh (15), N'Golo Kanté (7), Fabinho (8), Roger (78), Steven Bergwijn (34), Karim Benzema (9), Moussa Diaby (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Shaquille Pinas Jamaan Abdullah Al Dossary | 69’ | N'Golo Kante Ahmed Al-Jelidan |
| 46’ | Ramiro Enrique Mohammed Sawaan | 69’ | Ahmed Mohammed Sharahili Hamed Al Ghamdi |
| 60’ | Hattan Sultan Bahbri Gustavo Rodrigues | 70’ | Roger Fernandes Ahmed Mazen Alghamdi |
| 60’ | Myziane Maolida Majed Khalifa | 80’ | Moussa Diaby Abdulaziz Al Bishi |
| 72’ | Ramzi Solan Odai Hussein | 80’ | Karim Benzema Saleh Al-Shehri |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jamaan Abdullah Al Dossary | Awad Al-Nashri | ||
Mohammed Sawaan | Mohammed Ahmed Fallatah | ||
Gustavo Rodrigues | Fawaz Al Saqour | ||
Majed Khalifa | Abdulaziz Al Bishi | ||
Jamaan Abdullah Al Dossary | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Odai Hussein | Ahmed Al-Jelidan | ||
Ibrahem Barabaa | Hamed Al Ghamdi | ||
Mohammed Sawaan | Saleh Al-Shehri | ||
Mohammed Mazyad Al-Shammari | Mohammed Al Absi | ||
Nhận định Al Kholood vs Al Ittihad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Kholood
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 2 | 4 | 63 | 86 | T B T H T | |
| 2 | 34 | 25 | 9 | 0 | 58 | 84 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 25 | 6 | 3 | 46 | 81 | T T T T T | |
| 4 | 34 | 23 | 8 | 3 | 49 | 77 | T T T T T | |
| 5 | 34 | 16 | 7 | 11 | 7 | 55 | H T T B B | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | B T B H B | |
| 7 | 34 | 14 | 8 | 12 | -4 | 50 | T H T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 9 | 13 | -5 | 45 | H H T B H | |
| 9 | 34 | 11 | 9 | 14 | -19 | 42 | H B H B T | |
| 10 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 10 | 15 | -14 | 37 | H B B T H | |
| 12 | 34 | 10 | 7 | 17 | -8 | 37 | T B B B B | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | B B B T B | |
| 14 | 34 | 9 | 6 | 19 | -22 | 33 | H H H B H | |
| 15 | 34 | 7 | 9 | 18 | -28 | 30 | B B T H T | |
| 16 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | B B B T B | |
| 17 | 34 | 5 | 5 | 24 | -43 | 20 | B B H T B | |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
