Vậy là hết! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Deybi Flores 7 | |
Nawaf Al-Hawsawi 11 | |
Abdulelah Al Shammry (Thay: Nawaf Al Hawsawi) 22 | |
Abdulelah Al Shammry (Thay: Nawaf Al-Hawsawi) 22 | |
Abdulaziz Al Harabi (Thay: Samir Caetano) 46 | |
Mateo Retegui (Thay: Abdullah Al Salem) 46 | |
Rakan Al-Tulayhi (Kiến tạo: Abdulaziz Al Harabi) 57 | |
Julian Quinones (Kiến tạo: Musab Al-Juwayr) 62 | |
Mateo Retegui 73 | |
Ali Abdullah Hazzazi (Thay: Musab Al-Juwayr) 81 | |
Haitham Asiri (Thay: Julian Quinones) 81 | |
Hisham Al Dubais (Thay: Bilal Boutobba) 85 | |
Fahad Al Abdulrazzaq (Thay: Ali Jasim) 85 | |
Ibrahim Mahnashi (Thay: Christopher Bonsu Baah) 90 | |
Abdulwahid Al-Nakhli (Thay: Rakan Al-Tulayhi) 90 | |
Qasem Lajami (Thay: Mohammed Abu Al Shamat) 90 |
Thống kê trận đấu Al Najma vs Al Qadsiah


Diễn biến Al Najma vs Al Qadsiah
Mohammed Abu Al Shamat rời sân và được thay thế bởi Qasem Lajami.
Rakan Al-Tulayhi rời sân và được thay thế bởi Abdulwahid Al-Nakhli.
Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Mahnashi.
Ali Jasim rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Abdulrazzaq.
Bilal Boutobba rời sân và được thay thế bởi Hisham Al Dubais.
Julian Quinones rời sân và được thay thế bởi Haitham Asiri.
Musab Al-Juwayr rời sân và được thay thế bởi Ali Abdullah Hazzazi.
V À A A O O O - Mateo Retegui đã ghi bàn!
Musab Al-Juwayr đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Quinones ghi bàn!
Abdulaziz Al Harabi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rakan Al-Tulayhi ghi bàn!
Abdullah Al Salem rời sân và được thay thế bởi Mateo Retegui.
Samir Caetano rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Harabi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Nawaf Al-Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Shammry.
Thẻ vàng cho Nawaf Al-Hawsawi.
BÀN THẮNG TỰ SÁT - Deybi Flores đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Najma vs Al Qadsiah
Al Najma (4-1-4-1): Victor Braga (1), Abdullah Al-Hawsawi (24), Jawad El Yamiq (5), Samir (3), Nawaf Al-Hawsawi (50), Deybi Flores (20), Bilal Boutobba (98), Rakan Rajeh Altulayhi (23), David Tijanic (43), Ali Jasim (14), Lázaro (7)
Al Qadsiah (3-1-4-2): Koen Casteels (1), Jehad Thakri (4), Nacho (6), Yasir Al-Shahrani (12), Julian Weigl (5), Mohammed Abu Al Shamat (2), Nahitan Nández (8), Musab Al Juwayr (10), Christopher Bonsu Baah (22), Julián Quiñones (33), Abdullah Al-Salem (9)


| Thay người | |||
| 22’ | Nawaf Al-Hawsawi Abdulelah Al-Shammeri | 46’ | Abdullah Al Salem Mateo Retegui |
| 46’ | Samir Caetano Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | 81’ | Musab Al-Juwayr Ali Abdullah Hazazi |
| 85’ | Ali Jasim Fahad Khalid Al Abdulrazzaq | 81’ | Julian Quinones Haitham Asiri |
| 85’ | Bilal Boutobba Hisham Al-Dubais | 90’ | Mohammed Abu Al Shamat Qasem Lajami |
| 90’ | Rakan Al-Tulayhi Abdulwahid Al-Nakhli | 90’ | Christopher Bonsu Baah Ibrahim Mohannashi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Waleed Al-Anzi | Gastón Álvarez | ||
Khaled Al-Muqaitib | Saif Rajab | ||
Fahad Khalid Al Abdulrazzaq | Ahmed Al-Kassar | ||
Abdulelah Al-Shammeri | Qasem Lajami | ||
Mohammed Mile | Ibrahim Mohannashi | ||
Abdulwahid Al-Nakhli | Ali Abdullah Hazazi | ||
Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | Eyad Sidi M Houssa | ||
Hisham Al-Dubais | Haitham Asiri | ||
Mateo Retegui | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Najma
Thành tích gần đây Al Qadsiah
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 13 | 1 | 3 | 27 | 40 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 11 | 2 | 4 | 15 | 35 | T B T H B | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -7 | 21 | B B B H B | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 17 | 5 | 0 | 12 | -7 | 15 | B B B T B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 17 | 1 | 8 | 8 | -16 | 11 | B H H B B | |
| 17 | 17 | 2 | 3 | 12 | -19 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch