Sultan Ali Haroun rời sân và được thay thế bởi Abdullah Hassoun.
Sultan Haroun 20 | |
Sultan Ali Haroun (Kiến tạo: Toze) 20 | |
Abdullah Al Hawsawi 38 | |
David Tijanic 51 | |
Abdullah Hassoun (Thay: Sultan Ali Haroun) 58 |
Thống kê trận đấu Al Najma vs Al Riyadh


Diễn biến Al Najma vs Al Riyadh
V À A A O O O - David Tijanic đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Abdullah Al Hawsawi.
V À A A O O O - Saud Mohammed Haroun đã ghi bàn!
Toze đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Sultan Ali Haroun đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Najma vs Al Riyadh
Al Najma (4-1-4-1): Victor Braga (1), Abdullah Al-Hawsawi (24), Nasser Al-Haleel (4), Samir (3), Victor Vargas (2), Deybi Flores (20), Bilal Boutobba (98), Rakan Rajeh Altulayhi (23), David Tijanic (43), Ali Jasim (14), Hisham Al-Dubais (77)
Al Riyadh (4-4-2): Milan Borjan (82), Ammar Al-Harfi (33), Mohammed Al-Khaibari (23), Yoann Barbet (5), Osama Al-Boardi (7), Toze (20), Ismaila Soro (19), Ahmed Al Siyahi (35), Ibrahim Bayesh (8), Sultan Ali Haroun (99), Mamadou Sylla (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Khaled Al-Muqaitib | Abdulrahman Al Shammari | ||
Waleed Al-Anzi | Mohammed Al Saeed | ||
Nawaf Al-Hawsawi | Al-Absi | ||
Fahad Khalid Al Abdulrazzaq | Yahya Al Shehri | ||
Mohammed Mile | Talal Al-Shubili | ||
Abdulelah Al-Shammeri | Sergio Gonzalez | ||
Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | Abdullah Tarmin | ||
Abdulwahid Al-Nakhli | Hazazi Yahya | ||
Khaled Al-Sobeai | Enes Sali | ||
Nhận định Al Najma vs Al Riyadh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Najma
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 14 | 1 | 3 | 30 | 43 | B T T T T | |
| 3 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 18 | 12 | 2 | 4 | 16 | 38 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 7 | 3 | 8 | -4 | 24 | B B H B T | |
| 10 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 18 | 5 | 0 | 13 | -10 | 15 | B B T B B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 18 | 1 | 8 | 9 | -19 | 11 | H H B B B | |
| 17 | 18 | 2 | 3 | 13 | -20 | 9 | T B H B B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
