Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Cristiano Ronaldo 10 | |
John Buckley 14 | |
Julien Domingues (Kiến tạo: Abdulrahman Al-Dosari) 16 | |
Angelo Gabriel 20 | |
Angelo Gabriel (Kiến tạo: Joao Felix) 24 | |
Sadio Mane (Kiến tạo: Joao Felix) 38 | |
Loic Essomba (Kiến tạo: Julien Domingues) 45+2' | |
Joao Felix 46 | |
Abdulrahman Al-Obaid (Thay: Shaquille Pinas) 54 | |
Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Joao Felix) 66 | |
Mohammed Sawaan (Thay: Loic Essomba) 67 | |
Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Joao Felix) 72 | |
Abdulrahman Ghareeb (Thay: Abdullah Al-Hamdan) 74 | |
Mohammed Al-Rashidi (Thay: Coba da Costa) 78 | |
Yaseen Atiah Al Zubaidi (Thay: Abdulrahman Al-Dosari) 78 | |
Gustavo Rodrigues (Thay: Iker Kortajarena) 78 | |
Cristiano Ronaldo (Kiến tạo: Sadio Mane) 81 | |
Awad Aman (Thay: Ayman Yahya) 81 | |
Sami Al-Najei (Thay: Angelo Gabriel) 81 | |
Rakan Al-Ghamdi (Thay: Abdullah Al-Khaibari) 81 | |
Saad Al-Nasser (Thay: Nawaf Al-Boushail) 83 | |
(Pen) Julien Domingues 90+4' |
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Kholood


Diễn biến Al Nassr vs Al Kholood
V À A A O O O O - Julien Domingues từ Al Kholood đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Nawaf Al-Boushail rời sân và được thay thế bởi Saad Al-Nasser.
Abdullah Al-Khaibari rời sân và được thay thế bởi Rakan Al-Ghamdi.
Angelo Gabriel rời sân và được thay thế bởi Sami Al-Najei.
Ayman Yahya rời sân và được thay thế bởi Awad Aman.
Sadio Mane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo đã ghi bàn!
Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Gustavo Rodrigues.
Abdulrahman Al-Dosari rời sân và được thay thế bởi Yaseen Atiah Al Zubaidi.
Coba da Costa rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Rashidi.
Abdullah Al-Hamdan rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Ghareeb.
Joao Felix đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo đã ghi bàn!
Loic Essomba rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sawaan.
Joao Felix đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristiano Ronaldo đã ghi bàn!
Shaquille Pinas rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Obaid.
Thẻ vàng cho Joao Felix.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Kholood
Al Nassr (4-4-1-1): Bento Matheus Krepski (24), Nawaf bin Meshari bin Mohammed Bu Washl (12), Mohamed Simakan (3), Iñigo Martínez (26), Ayman Yahya (23), Abdullah Al-Hamddan (9), Abdullah Al Khaibari (17), Ângelo Gabriel Borges Damaceno (20), Sadio Mané (10), João Félix (79), Cristiano Ronaldo (7)
Al Kholood (4-2-3-1): Hamed Al-Shanqiti (1), Ramzi Solan (15), Shaquille Pinas (38), Mansour Camara (25), Sultan Al-Shahri (7), Abdulrahman Al Dosari (39), John Buckley (6), Loic Essomba (77), Iker Kortajarena (10), Coba Gomes Da Costa (11), Julien Domingues (22)


| Thay người | |||
| 74’ | Abdullah Al-Hamdan Abdulrahman Ghareeb | 54’ | Shaquille Pinas Abdulrahman Obaid Al-Obaid |
| 81’ | Abdullah Al-Khaibari Rakan Khalid Al-Ghamdi | 67’ | Loic Essomba Mohammed Sawaan |
| 81’ | Angelo Gabriel Sami Al Naji | 78’ | Coba da Costa Mohammed Al-Rashdi |
| 83’ | Nawaf Al-Boushail Saad Al Nasser | 78’ | Abdulrahman Al-Dosari Yaseen Al Zubaidi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Faisal Abdulwahed | Odai Hussein | ||
Abdulelah Al-Amri | Abdulrahman Obaid Al-Obaid | ||
Rakan Khalid Al-Ghamdi | Mohammed Al-Rashdi | ||
Salem Alnajdi | Mohammed Mazyad Al-Shammari | ||
Sami Al Naji | Muhannad Ahmed Alyahya | ||
Saad Al Nasser | Yaseen Al Zubaidi | ||
Awad Dahal Mushen Aman | Gustavo Gouveia Rodrigues Cruz | ||
Abdulrahman Ghareeb | Yazan Madani | ||
Hayder Abdulkareem Tawfeeq Tofee | Mohammed Sawaan | ||
Nhận định Al Nassr vs Al Kholood
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Kholood
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 0 | 1 | 23 | 30 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 9 | 1 | 2 | 20 | 28 | T T T B T | |
| 3 | 11 | 9 | 1 | 1 | 17 | 28 | H T T T T | |
| 4 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | T B T T H | |
| 5 | 12 | 7 | 1 | 4 | 8 | 22 | H B B T T | |
| 6 | 11 | 7 | 0 | 4 | 9 | 21 | T T T T B | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 1 | 19 | H T B T H | |
| 8 | 12 | 4 | 3 | 5 | -3 | 15 | B H T B B | |
| 9 | 12 | 3 | 6 | 3 | -5 | 15 | H T T B T | |
| 10 | 11 | 3 | 5 | 3 | 5 | 14 | H T H T T | |
| 11 | 11 | 3 | 3 | 5 | -9 | 12 | B B B B B | |
| 12 | 11 | 3 | 3 | 5 | -14 | 12 | T H B T B | |
| 13 | 12 | 2 | 5 | 5 | -4 | 11 | H B B H T | |
| 14 | 12 | 2 | 4 | 6 | -6 | 10 | H B B H B | |
| 15 | 12 | 2 | 4 | 6 | -11 | 10 | T H B T B | |
| 16 | 12 | 1 | 3 | 8 | -15 | 6 | B T B B B | |
| 17 | 12 | 0 | 5 | 7 | -14 | 5 | B H B B H | |
| 18 | 11 | 0 | 3 | 8 | -12 | 3 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
