Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
M. Simakan (VAR check) 5 | |
Saad Al Nasser 10 | |
Saad Al-Nasser 10 | |
Muteb Al Mufarrij 31 | |
Marcelo Brozovic 33 | |
(og) Mohammed Al-Dossari 45 | |
Abdullah Alkhaibari 45+5' | |
Meshal Al Alaeli 46 | |
Mohammed Al Qahtani (Thay: Mohammed Al Aqel) 63 | |
C. Zambrano (Thay: Meshal Al Alaeli) 63 | |
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Mohammed Al-Aqel) 63 | |
Cristhoper Zambrano (Thay: Meshal Al Alaeli) 63 | |
Nawaf Al-Boushail (Thay: Saad Al-Nasser) 68 | |
Ali Al-Hassan (Thay: Abdullah Alkhaibari) 68 | |
Ahmed Saleh Bahusayn (Thay: Angelo Fulgini) 79 | |
Abdulfattah Adam (Thay: Victor Hugo) 87 | |
Abdulelah Al Amri (Thay: Sadio Mane) 89 | |
Abdulrahman Ghareeb (Thay: Kingsley Coman) 89 | |
Salem Al Najdi (Thay: Sultan Al Ghanam) 90 | |
Waleed Al-Ahmad 90+1' | |
Mohamed Simakan 90+1' | |
Nawaf Al-Boushail 90+4' | |
Mohammed Mahzari 90+4' | |
Aschraf El Mahdioui 90+6' |
Thống kê trận đấu Al Nassr vs Al Taawoun


Diễn biến Al Nassr vs Al Taawoun
Sultan Al Ghanam rời sân và được thay thế bởi Salem Al Najdi.
Thẻ vàng cho Aschraf El Mahdioui.
Thẻ vàng cho Mohammed Mahzari.
Thẻ vàng cho Nawaf Al-Boushail.
Thẻ vàng cho Mohamed Simakan.
Thẻ vàng cho Waleed Al-Ahmad.
Kingsley Coman rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Ghareeb.
Sadio Mane rời sân và được thay thế bởi Abdulelah Al Amri.
Victor Hugo rời sân và được thay thế bởi Abdulfattah Adam.
Angelo Fulgini rời sân và được thay thế bởi Ahmed Saleh Bahusayn.
Abdullah Alkhaibari rời sân và được thay thế bởi Ali Al-Hassan.
Saad Al-Nasser rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Boushail.
Meshal Al Alaeli rời sân và được thay thế bởi Cristhoper Zambrano.
Mohammed Al-Aqel rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.
Thẻ vàng cho Meshal Al Alaeli.
Thẻ vàng cho Meshal Al Alaeli.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Abdullah Alkhaibari.
V À A A O O O
Đội hình xuất phát Al Nassr vs Al Taawoun
Al Nassr (4-4-2): Bento (24), Sultan Alganham (2), Iñigo Martínez (26), Mohamed Simakan (3), Saad Al Nasser (96), Sadio Mané (10), Marcelo Brozović (11), Abdullah Al Khaibari (17), Kingsley Coman (21), Cristiano Ronaldo (7), João Félix (79)
Al Taawoun (5-3-2): Mailson (1), Meshal Alaeli (2), Muteb Al-Mufarrij (32), Mohammed Al Dossari (55), Waleed Abdul Wahad Al-Ahmed (23), Mohammed Mahzari (5), Angelo Fulgini (11), Ashraf El Mahdioui (18), Victor Hugo (6), Mohammed Saleh (17), Roger Martínez (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Abdullah Alkhaibari Ali Al-Hassan | 63’ | Mohammed Al-Aqel Mohammed Al-Qahtani |
| 68’ | Saad Al-Nasser Nawaf Bu Washl | 63’ | Meshal Al Alaeli Cristhoper Douglas Zambrano Mendez |
| 89’ | Kingsley Coman Abdulrahman Ghareeb | 79’ | Angelo Fulgini Ahmed Saleh Bahusayn |
| 89’ | Sadio Mane Abdulelah Al-Amri | 87’ | Victor Hugo Abdulfattah Adam Mohammed |
| 90’ | Sultan Al Ghanam Salem Alnajdi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nawaf Al-Aqidi | Abdolqoddo Attiah | ||
Ali Al-Hassan | Abdulmalik Al-Harbi | ||
Nawaf Bu Washl | Ahmed Saleh Bahusayn | ||
Abdulrahman Ghareeb | Mohammed Al-Qahtani | ||
Mohammed Khalil Marran | Abdulfattah Adam Mohammed | ||
Abdulelah Al-Amri | Cristhoper Douglas Zambrano Mendez | ||
Haroune Camara | Turki Al-Shaifan | ||
Salem Alnajdi | Moustapha Sembene | ||
Nader Abdullah Al-Sharari | Abdalellah Hawsawi | ||
Cristhoper Douglas Zambrano Mendez | |||
Nhận định Al Nassr vs Al Taawoun
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Nassr
Thành tích gần đây Al Taawoun
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 13 | 1 | 3 | 27 | 40 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 18 | 11 | 3 | 4 | 15 | 36 | T B T H B | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -7 | 21 | B B B H B | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 17 | 5 | 0 | 12 | -7 | 15 | B B B T B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 17 | 1 | 8 | 8 | -16 | 11 | B H H B B | |
| 17 | 18 | 2 | 4 | 12 | -19 | 10 | B T B H B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
