V À A A O O O - Mohammed Abu Al Shamat đã ghi bàn!
Mateo Retegui (Kiến tạo: Musab Al-Juwayr) 5 | |
Abdoulaye Seck (Kiến tạo: Andrei Girotto) 12 | |
Mohammed Al Shanqiti 16 | |
Mohammed Abu Al Shamat 30 |
Đang cập nhậtDiễn biến Al Qadsiah vs Al Faisaly
Thẻ vàng cho Mohammed Al Shanqiti.
Andrei Girotto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdoulaye Seck đã ghi bàn!
Musab Al-Juwayr đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateo Retegui đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Qadsiah vs Al Faisaly
Al Qadsiah (3-4-2-1): Koen Casteels (1), Ibrahim Mohannashi (40), José Ignacio Fernández Iglesias (6), Gastón Álvarez (17), Saleh Abu Al-Shamat (2), Tijani Reijnders (14), Julian Weigl (5), Christopher Bonsu Baah (22), Julián Quiñones (33), Musab Al Juwayr (10), Mateo Retegui (32)
Al Faisaly (4-1-4-1): Fernando Pacheco (1), Abdullah Ibrahim Abdulaziz bin Subayr Subayt (87), Abdoulaye Seck (4), Mohammed Jahfali (70), Mohammed Ali Al-Shanqiti (50), Andrei (5), Theo Bongonda (10), Jaime Seoane (20), Abdulrahman Al Sharif (77), Christian Bassogog (13), Alexandre Mendy (19)


| Cầu thủ dự bị | |||
Turki bin Marwan bin Saad Al Ammar | Mohammed bin Jafar bin Ali Al Hasawi | ||
Ahmed Al-Kassar | Ahmad bin Mohammed bin Ahmad Al Mhemaid | ||
Mohammed Al-Qahtani | Yousef Al Shammari | ||
Abdullah Al-Salem | Yaseen bin Omar bin Bakr Barnawi | ||
Yasir Al-Shahrani | André-Jordy Ella | ||
Amar bin Hamed bin Mohammed Al Yuhaybi | Ayman Fallatah | ||
Eyad Sidi Mohammed Houssa | Saud Thamer Haddad | ||
Meshary Sanyor | Khalid bin Obaid bin Buthi Al Harbi | ||
Jehad Thakri | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Qadsiah
Thành tích gần đây Al Faisaly
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 12 | T T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | T B T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T H T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T T H | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T H T | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T T B | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T T B B | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B B H | |
| 11 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B B H T | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -5 | 4 | B B H T | |
| 13 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | B H H H | |
| 14 | 4 | 0 | 3 | 1 | -4 | 3 | H H H B | |
| 15 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H B H B | |
| 16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H | |
| 17 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch