Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gaston Alvarez 28 | |
(Pen) Karim Benzema 29 | |
Julian Quinones (Kiến tạo: Christopher Bonsu Baah) 37 | |
Mario Mitaj 39 | |
Ahmed Al-Julaydan (Thay: Muhannad Shanqeeti) 46 | |
Christopher Bonsu Baah 51 | |
Julian Quinones (Kiến tạo: Mohammed Abu Al Shamat) 59 | |
Karim Benzema 75 | |
Hamed Al Ghamdi (Thay: Mario Mitaj) 80 | |
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Houssem Aouar) 80 | |
Yasir Al Shahrani (Thay: Christopher Bonsu Baah) 90 | |
Ali Abdullah Hazzazi (Thay: Musab Al-Juwayr) 90 | |
Julian Quinones 90+7' |
Thống kê trận đấu Al Qadsiah vs Al Ittihad


Diễn biến Al Qadsiah vs Al Ittihad
Thẻ vàng cho Julian Quinones.
Musab Al-Juwayr rời sân và được thay thế bởi Ali Abdullah Hazzazi.
Christopher Bonsu Baah rời sân và được thay thế bởi Yasir Al Shahrani.
Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Mario Mitaj rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.
Thẻ vàng cho Karim Benzema.
Thẻ vàng cho Karim Benzema.
Mohammed Abu Al Shamat đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Julian Quinones đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Christopher Bonsu Baah.
Muhannad Shanqeeti rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mario Mitaj.
Christopher Bonsu Baah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Quinones đã ghi bàn!
V À A A O O O - Karim Benzema từ Al Ittihad đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Gaston Alvarez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Qadsiah vs Al Ittihad
Al Qadsiah (4-4-2): Koen Casteels (1), Mohammed Abu Al Shamat (2), Jehad Thakri (4), Nacho (6), Gastón Álvarez (17), Nahitan Nández (8), Julian Weigl (5), Musab Al Juwayr (10), Christopher Bonsu Baah (22), Julián Quiñones (33), Mateo Retegui (32)
Al Ittihad (3-4-2-1): Mohammed Al Absi (50), Danilo Pereira (2), Fabinho (8), Hassan Kadesh (15), Muhannad Shanqeeti (13), N'Golo Kanté (7), Mahamadou Doumbia (17), Mario Mitaj (12), Moussa Diaby (19), Houssem Aouar (10), Karim Benzema (9)


| Thay người | |||
| 90’ | Musab Al-Juwayr Ali Abdullah Hazazi | 46’ | Muhannad Shanqeeti Ahmed Al-Jelidan |
| 90’ | Christopher Bonsu Baah Yasir Al-Shahrani | 80’ | Houssem Aouar Abdulaziz Al Bishi |
| 80’ | Mario Mitaj Hamed Al Ghamdi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ahmed Al-Kassar | Hamed Al-Shanqiti | ||
Qasem Lajami | Awad Al-Nashri | ||
Abdullah Al-Salem | Abdulaziz Al Bishi | ||
Ali Abdullah Hazazi | Mohammed Ahmed Fallatah | ||
Saif Rajab | Ahmed Sharahili | ||
Eyad Sidi M Houssa | Hamed Al Ghamdi | ||
Yasir Al-Shahrani | Ahmed Al-Jelidan | ||
Turki Al-Ammar | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Ibrahim Mohannashi | Barnawi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Qadsiah
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 14 | 1 | 3 | 30 | 43 | B T T T T | |
| 3 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 18 | 12 | 2 | 4 | 16 | 38 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 7 | 3 | 8 | -4 | 24 | B B H B T | |
| 10 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 18 | 5 | 0 | 13 | -10 | 15 | B B T B B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 18 | 1 | 8 | 9 | -19 | 11 | H H B B B | |
| 17 | 18 | 2 | 3 | 13 | -20 | 9 | T B H B B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch