Thứ Bảy, 31/01/2026
Majed Omar Kanabah (Kiến tạo: Nader Abdullah Al Sharari)
14
Ignacio Fernandez
17
Wesley Hoedt
35
Saif Rashad (Thay: Turki Al-Ammar)
46
Iker Almena
52
Husain Al Monassar (Thay: Cameron Puertas)
60
Abdulaziz Al Othman (Thay: Mohammed Abu Al Shamat)
60
Nahitan Nandez
63
Qassem Lajami (Thay: Jehad Thakri)
64
Robert Renan (Thay: Musab Al-Juwayr)
67
Mohammed Al-Thani (Thay: Nawaf Al-Sadi)
67
Husain Al Monassar
79
Haroune Camara (Thay: Majed Omar Kanabah)
81
Seung-Gyu Kim
82
Haitham Asiri (Thay: Iker Almena)
84
Mohammed Al-Thani
89
Mohammed Al Shwirekh (Thay: Giacomo Bonaventura)
90
Saif Rashad
90+6'

Thống kê trận đấu Al Qadsiah vs Al Shabab

số liệu thống kê
Al Qadsiah
Al Qadsiah
Al Shabab
Al Shabab
46 Kiểm soát bóng 54
14 Phạm lỗi 11
19 Ném biên 10
5 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 8
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Qadsiah vs Al Shabab

Tất cả (23)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Saif Rashad.

Thẻ vàng cho Saif Rashad.

90+2'

Giacomo Bonaventura rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Shwirekh.

89' Thẻ vàng cho Mohammed Al-Thani.

Thẻ vàng cho Mohammed Al-Thani.

84'

Iker Almena rời sân và được thay thế bởi Haitham Asiri.

82' Thẻ vàng cho Seung-Gyu Kim.

Thẻ vàng cho Seung-Gyu Kim.

81'

Majed Omar Kanabah rời sân và được thay thế bởi Haroune Camara.

79' Thẻ vàng cho Husain Al Monassar.

Thẻ vàng cho Husain Al Monassar.

67'

Nawaf Al-Sadi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Thani.

67'

Musab Al-Juwayr rời sân và được thay thế bởi Robert Renan.

64'

Jehad Thakri rời sân và được thay thế bởi Qassem Lajami.

63' Thẻ vàng cho Nahitan Nandez.

Thẻ vàng cho Nahitan Nandez.

60'

Mohammed Abu Al Shamat rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Othman.

60'

Cameron Puertas rời sân và được thay thế bởi Husain Al Monassar.

52' Thẻ vàng cho Iker Almena.

Thẻ vàng cho Iker Almena.

46'

Turki Al-Ammar rời sân và được thay thế bởi Saif Rashad.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Wesley Hoedt.

Thẻ vàng cho Wesley Hoedt.

17' Thẻ vàng cho Ignacio Fernandez.

Thẻ vàng cho Ignacio Fernandez.

14'

Nader Abdullah Al Sharari đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Al Qadsiah vs Al Shabab

Al Qadsiah (4-2-3-1): Koen Casteels (1), Mohammed Abu Al Shamat (2), Jehad Thakri (4), Nacho (6), Gastón Álvarez (17), Nahitan Nández (8), Equi (5), Iker Almena (30), Cameron Puertas Castro (88), Turki Alammar (7), Pierre-Emerick Aubameyang (10)

Al Shabab (3-4-2-1): Kim Seung-gyu (18), Gustavo Cuéllar (6), Nader Abdullah Al-Sharari (5), Wesley Hoedt (4), Nawaf Al-Sadi (21), Hussain Al Sibyani (16), Majed Kanabah (12), Cristian Guanca (11), Musab Al Juwayr (15), Giacomo Bonaventura (7), Abderazak Hamdallah (9)

Al Qadsiah
Al Qadsiah
4-2-3-1
1
Koen Casteels
2
Mohammed Abu Al Shamat
4
Jehad Thakri
6
Nacho
17
Gastón Álvarez
8
Nahitan Nández
5
Equi
30
Iker Almena
88
Cameron Puertas Castro
7
Turki Alammar
10
Pierre-Emerick Aubameyang
9
Abderazak Hamdallah
7
Giacomo Bonaventura
15
Musab Al Juwayr
11
Cristian Guanca
12
Majed Kanabah
16
Hussain Al Sibyani
21
Nawaf Al-Sadi
4
Wesley Hoedt
5
Nader Abdullah Al-Sharari
6
Gustavo Cuéllar
18
Kim Seung-gyu
Al Shabab
Al Shabab
3-4-2-1
Thay người
46’
Turki Al-Ammar
Saif Rashad
67’
Nawaf Al-Sadi
Mohammed Fuad Al Thani
60’
Mohammed Abu Al Shamat
Abdulaziz Al-Othman
67’
Musab Al-Juwayr
Robert Renan
60’
Cameron Puertas
Hussain A-lqahtani
81’
Majed Omar Kanabah
Haroune Camara
64’
Jehad Thakri
Qasem Lajami
90’
Giacomo Bonaventura
Mohammed Al Hakim
84’
Iker Almena
Haitham Asiri
Cầu thủ dự bị
Abdulaziz Al-Othman
Mohammed Al Absi
Mohammed Qasem Al Nakhli
Younis Alshanqity
Hussain A-lqahtani
Majed Abdullah
Haitham Asiri
Mohammed Harboush
Abdullah Hazazi
Mohammed Fuad Al Thani
Qasem Lajami
Mohammed Al Hakim
Abdulrahman Al Dosari
Haroune Camara
Saif Rashad
Robert Renan
Ahmed Al-Kassar
Abdullah Al Mayouf

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
15/09 - 2024
13/02 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Al Qadsiah

VĐQG Saudi Arabia
30/01 - 2026
25/01 - 2026
23/01 - 2026
18/01 - 2026
14/01 - 2026
09/01 - 2026
05/01 - 2026
01/01 - 2026
27/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Shabab

VĐQG Saudi Arabia
30/01 - 2026
24/01 - 2026
20/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026
09/01 - 2026
03/01 - 2026
01/01 - 2026
28/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1814402946T T T H H
2Al NassrAl Nassr1814133043B T T T T
3Al AhliAl Ahli1813412143T T T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah1812422540T T T T H
5Al TaawounAl Taawoun1812241638B T H B T
6Al IttihadAl Ittihad189451031H B B T H
7Al EttifaqAl Ettifaq18855-329B T H T B
8Al KhaleejAl Khaleej18747825T T B H B
9NEOM SCNEOM SC18738-424B B H B T
10Al FatehAl Fateh18648-922T H B B H
11Al FeihaAl Feiha18558-1320B H B T T
12Al HazmAl Hazm18558-1520T B H T B
13Al ShababAl Shabab18378-716T B H H T
14Al KholoodAl Kholood185013-1015B B T B B
15Al RiyadhAl Riyadh182610-2012B B H H H
16DamacDamac18189-1911H H B B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud182313-209T B H B B
18Al NajmaAl Najma180513-195B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow