Thứ Bảy, 31/01/2026
Saleh Al-Amri (Kiến tạo: Salomon Tweh)
18
Karim El Berkaoui (Kiến tạo: Zakaria Al Hawsawi)
31
Hussien Ali Al Nowiqi (Thay: Sekou Lega)
46
Hussain Ali Alnwaiqi (Thay: Sekou Lega)
46
Toze
53
Mathias Normann
62
Salomon Tweh
64
Mathias Normann
71
Karim El Berkaoui
71
Mathias Normann
71
Saleh Al-Amri
72
Amir Sayoud (Thay: Karim El Berkaoui)
75
Nawaf Al-Abid (Thay: Marzouq Tambakti)
76
Yahya Al Shehri
79
Mohammed Al-Aqel (Thay: Ibrahim Bayesh)
84
Amir Sayoud
85
Abdullah Al Yousif (Thay: Oumar Gonzalez)
89
Ayoub Qasmi (Thay: Zakaria Al Hawsawi)
89
Yahya Sunbul (Thay: Amir Sayoud)
89
Naif Hazazi (Thay: Yousri Bouzok)
90
Mohammed Al Doseri
90+13'
Al-Dawsari, Mohammed
90+14'
Yahya Sunbul
90+15'
(Pen) Mohamed Konate
90+15'

Thống kê trận đấu Al Riyadh vs Al Raed

số liệu thống kê
Al Riyadh
Al Riyadh
Al Raed
Al Raed
58 Kiểm soát bóng 42
15 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Riyadh vs Al Raed

Tất cả (27)
90+16'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+15' Thẻ vàng cho Yahya Sunbul.

Thẻ vàng cho Yahya Sunbul.

90+15' ANH ẤY BỎ LỠ - Mohamed Konate thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Mohamed Konate thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

90+13' Thẻ vàng cho Mohammed Al Doseri.

Thẻ vàng cho Mohammed Al Doseri.

90+9'

Yousri Bouzok rời sân và được thay thế bởi Naif Hazazi.

89'

Amir Sayoud rời sân và được thay thế bởi Yahya Sunbul.

89'

Zakaria Al Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Ayoub Qasmi.

89'

Oumar Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Yousif.

85' V À A A O O O - Amir Sayoud đã ghi bàn!

V À A A O O O - Amir Sayoud đã ghi bàn!

84'

Ibrahim Bayesh rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Aqel.

79' Thẻ vàng cho Yahya Al Shehri.

Thẻ vàng cho Yahya Al Shehri.

76'

Marzouq Tambakti rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Abid.

75'

Karim El Berkaoui rời sân và được thay thế bởi Amir Sayoud.

72' Thẻ vàng cho Saleh Al-Amri.

Thẻ vàng cho Saleh Al-Amri.

71' Thẻ vàng cho Karim El Berkaoui.

Thẻ vàng cho Karim El Berkaoui.

71' THẺ ĐỎ! - Mathias Normann nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Mathias Normann nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

64' Thẻ vàng cho Salomon Tweh.

Thẻ vàng cho Salomon Tweh.

62' Thẻ vàng cho Mathias Normann.

Thẻ vàng cho Mathias Normann.

53' V À A A O O O - Toze đã ghi bàn!

V À A A O O O - Toze đã ghi bàn!

46'

Sekou Lega rời sân và được thay thế bởi Hussain Ali Alnwaiqi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Raed

Al Riyadh (4-4-1-1): Milan Borjan (82), Ibrahim Bayesh (11), Marzouq Tambakti (87), Lucas Kal (21), Yoann Barbet (5), Yahya Al Shehri (88), Toze (20), Bernard Mensah (43), Abdulelah Al Khaibari (8), Sekou Lega (77), Mohamed Konate (13)

Al Raed (3-4-3): Mashari Sanyour (50), Oumar Gonzalez (21), Mehdi Abeid (17), Abdullah Hazazi (4), Muhammed Al Dossari (32), Salomon Tweh (5), Mathias Normann (8), Zakaria Hawsawi (12), Yousri Bouzok (26), Karim El Berkaoui (11), Saleh Al-Amri (15)

Al Riyadh
Al Riyadh
4-4-1-1
82
Milan Borjan
11
Ibrahim Bayesh
87
Marzouq Tambakti
21
Lucas Kal
5
Yoann Barbet
88
Yahya Al Shehri
20
Toze
43
Bernard Mensah
8
Abdulelah Al Khaibari
77
Sekou Lega
13
Mohamed Konate
15
Saleh Al-Amri
11
Karim El Berkaoui
26
Yousri Bouzok
12
Zakaria Hawsawi
8
Mathias Normann
5
Salomon Tweh
32
Muhammed Al Dossari
4
Abdullah Hazazi
17
Mehdi Abeid
21
Oumar Gonzalez
50
Mashari Sanyour
Al Raed
Al Raed
3-4-3
Thay người
46’
Sekou Lega
Hussien Ali Al Nowiqi
75’
Yahya Sunbul
Amir Sayoud
76’
Marzouq Tambakti
Nawaf Alabid
89’
Oumar Gonzalez
Abdullah Al Yousef
84’
Ibrahim Bayesh
Mohammed Saleh
89’
Zakaria Al Hawsawi
Ayoub Qasmi
89’
Amir Sayoud
Yahya Sunbul
90’
Yousri Bouzok
Naif Hazazi
Cầu thủ dự bị
Abdulrahman Al Shammari
Saleh Alohaymid
Bader Almutairi
Khalid Mohammed Al Subaie
Nawaf Alabid
Abdullah Al Yousef
Suwailem Al-Manhali
Ayoub Qasmi
Hussien Ali Al Nowiqi
Raed Al Ghamdi
Saud Zidan
Hamad Sulaiman Al Jayzani
Nawaf Al-Hawsawi
Yahya Sunbul
Mohammed Saleh
Amir Sayoud
Talal Al Shubili
Naif Hazazi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
23/02 - 2024
21/09 - 2024
21/02 - 2025

Thành tích gần đây Al Riyadh

VĐQG Saudi Arabia
28/01 - 2026
26/01 - 2026
21/01 - 2026
19/01 - 2026
14/01 - 2026
10/01 - 2026
05/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
21/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Raed

Hạng 2 Saudi Arabia
13/01 - 2026
07/01 - 2026
01/01 - 2026
26/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 0-0
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1814402946T T T H H
2Al NassrAl Nassr1814133043B T T T T
3Al AhliAl Ahli1813412143T T T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah1812422540T T T T H
5Al TaawounAl Taawoun1812241638B T H B T
6Al IttihadAl Ittihad189451031H B B T H
7Al EttifaqAl Ettifaq18855-329B T H T B
8Al KhaleejAl Khaleej18747825T T B H B
9NEOM SCNEOM SC18738-424B B H B T
10Al FatehAl Fateh18648-922T H B B H
11Al FeihaAl Feiha18558-1320B H B T T
12Al HazmAl Hazm18558-1520T B H T B
13Al ShababAl Shabab18378-716T B H H T
14Al KholoodAl Kholood185013-1015B B T B B
15Al RiyadhAl Riyadh182610-2012B B H H H
16DamacDamac18189-1911H H B B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud182313-209T B H B B
18Al NajmaAl Najma180513-195B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow