Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Matteo Dams 8 | |
Riyad Mahrez (Kiến tạo: Enzo Millot) 34 | |
Ahmed Suhail 40 | |
Youcef Atal (Thay: Giovani) 59 | |
Claudinho (Kiến tạo: Akram Afif) 63 | |
Wenderson Galeno (Thay: Enzo Millot) 66 | |
Matheus Goncalves (Kiến tạo: Wenderson Galeno) 68 | |
Roger Ibanez 70 | |
Saleh Abu Al-Shamat (Thay: Riyad Mahrez) 78 | |
Guilherme (Thay: Mohamed Camara) 79 | |
Ali Majrashi 88 | |
Mohammed Abdulrahman (Thay: Matheus Goncalves) 90 | |
Akram Afif 90+8' |
Thống kê trận đấu Al-Sadd vs Al Ahli


Diễn biến Al-Sadd vs Al Ahli
Thẻ vàng cho Akram Afif.
Matheus Goncalves rời sân và được thay thế bởi Mohammed Abdulrahman.
Thẻ vàng cho Ali Majrashi.
Mohamed Camara rời sân và được thay thế bởi Guilherme.
Riyad Mahrez rời sân và được thay thế bởi Saleh Abu Al-Shamat.
Thẻ vàng cho Roger Ibanez.
Wenderson Galeno đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Matheus Goncalves đã ghi bàn!
Enzo Millot rời sân và được thay thế bởi Wenderson Galeno.
Akram Afif đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Claudinho đã ghi bàn!
Giovani rời sân và được thay thế bởi Youcef Atal.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mohamed Camara của Al Sadd tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Rafa Mujica sút trúng cột! Gần như đã có một bàn thắng cho Al Sadd!
Phạt góc được trao cho Al Sadd.
Phạt ném cho Al Ahli Saudi tại sân Jassim Bin Hamad.
Phạt ném cho Al Sadd ở phần sân nhà.
Matheus Goncalves của Al Ahli Saudi đã trở lại sân thi đấu.
Đội hình xuất phát Al-Sadd vs Al Ahli
Al-Sadd (4-2-3-1): Meshaal Barsham (22), Ahmed Al Hamawende (37), Tarek Salman (5), Romain Saiss (29), Paulo Otavio (6), Giovani (21), Mohamed Camara (4), Claudinho (33), Roberto Firmino (9), Akram Afif (7), Rafa Mujica (19)
Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Ali Majrashi (27), Mohammed Sulaiman (5), Roger Ibanez (3), Matteo Dams (32), Valentin Atangana (6), Franck Kessié (79), Riyad Mahrez (7), Enzo Millot (10), Matheus Goncalves (20), Firas Al-Buraikan (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Giovani Youcef Atal | 66’ | Enzo Millot Galeno |
| 79’ | Mohamed Camara Guilherme | 78’ | Riyad Mahrez Saleh Abu Al-Shamat |
| 90’ | Matheus Goncalves Mohammed Yousef | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohammed Waad | Ivan Toney | ||
Agustin Soria | Yazan Madani | ||
Pau Prim Coma | Galeno | ||
Mostafa Mashaal | Fahad Al-Rashidi | ||
Boualem Khoukhi | Eid Al-Muwallad | ||
Guilherme | Abdulelah Al Khaibari | ||
Youcef Atal | Ziyad Al-Johani | ||
Ali Asad | Saleh Abu Al-Shamat | ||
Hasan Al Haydos | Abdullah Ahmed Abdo | ||
Hashim Ali | Mohammed Yousef | ||
Saad Al Sheeb | Abdulrahman Al-Sanbi | ||
Yousef Abdullah | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al-Sadd
Thành tích gần đây Al Ahli
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch