Thứ Sáu, 11/09/2026
Mohammed Al-Thani (Kiến tạo: Yannick Carrasco)
26
Fahad Al Rashidi
28
Abderrazak Hamdallah (Kiến tạo: Yannick Carrasco)
33
Gabriel Veiga (Kiến tạo: Ivan Toney)
36
Mohammed Al Shwirekh
40
Abderrazak Hamdallah (Kiến tạo: Robert Renan)
65
Sumayhan Alnabit (Thay: Fahad Al Rashidi)
67
Ziyad Aljohani (Thay: Alexsander Gomes)
67
Haroune Camara
74
Abderrazak Hamdallah
75
Abderrazak Hamdallah
76
Franck Kessie
76
Ivan Toney
78
Nader Abdullah Al Sharari (Thay: Haroune Camara)
84
Mohammed Harbush (Thay: Mohammed Al-Thani)
87
Majed Omar Kanabah (Thay: Cristian Guanca)
90
Giacomo Bonaventura (Thay: Glen Kamara)
90
Merih Demiral
90+2'
Robert Renan
90+6'
Yannick Carrasco
90+13'
Musab Al-Juwayr
90+13'

Thống kê trận đấu Al Shabab vs Al Ahli

số liệu thống kê
Al Shabab
Al Shabab
Al Ahli
Al Ahli
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 9
5 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Al Shabab vs Al Ahli

Tất cả (44)
90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13' Thẻ vàng cho Musab Al-Juwayr.

Thẻ vàng cho Musab Al-Juwayr.

90+13' Thẻ vàng cho Yannick Carrasco.

Thẻ vàng cho Yannick Carrasco.

90+10'

Glen Kamara rời sân và được thay thế bởi Giacomo Bonaventura.

90+10'

Cristian Guanca rời sân và được thay thế bởi Majed Omar Kanabah.

90+6' Thẻ vàng cho Robert Renan.

Thẻ vàng cho Robert Renan.

90+2' Thẻ vàng cho Merih Demiral.

Thẻ vàng cho Merih Demiral.

87'

Mohammed Al-Thani rời sân và được thay thế bởi Mohammed Harbush.

84'

Haroune Camara rời sân và được thay thế bởi Nader Abdullah Al Sharari.

78' Thẻ vàng cho Ivan Toney.

Thẻ vàng cho Ivan Toney.

76' Thẻ vàng cho Franck Kessie.

Thẻ vàng cho Franck Kessie.

76' THẺ ĐỎ! - Abderrazak Hamdallah nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Abderrazak Hamdallah nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

75' Thẻ vàng cho Abderrazak Hamdallah.

Thẻ vàng cho Abderrazak Hamdallah.

74' Thẻ vàng cho Haroune Camara.

Thẻ vàng cho Haroune Camara.

67'

Alexsander Gomes rời sân và được thay thế bởi Ziyad Aljohani.

67'

Fahad Al Rashidi rời sân và được thay thế bởi Sumayhan Alnabit.

65'

Robert Renan đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Abderrazak Hamdallah ghi bàn!

V À A A O O O - Abderrazak Hamdallah ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Mohammed Al Shwirekh.

Thẻ vàng cho Mohammed Al Shwirekh.

Đội hình xuất phát Al Shabab vs Al Ahli

Al Shabab (4-3-3): Georgiy Bushchan (31), Mohammed Al Thani (71), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Robert Renan (30), Cristian Guanca (11), Musab Al Juwayr (15), Glen Kamara (14), Haroune Camara (70), Abderazak Hamdallah (9), Yannick Carrasco (10)

Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Mohammed Sulaiman (5), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Ali Majrashi (27), Franck Kessié (79), Alexsander (11), Firas Al-Buraikan (9), Gabri Veiga (24), Fahad Al-Rashidi (19), Ivan Toney (99)

Al Shabab
Al Shabab
4-3-3
31
Georgiy Bushchan
71
Mohammed Al Thani
2
Mohammed Al Hakim
4
Wesley Hoedt
30
Robert Renan
11
Cristian Guanca
15
Musab Al Juwayr
14
Glen Kamara
70
Haroune Camara
9
Abderazak Hamdallah
10
Yannick Carrasco
99
Ivan Toney
19
Fahad Al-Rashidi
24
Gabri Veiga
9
Firas Al-Buraikan
11
Alexsander
79
Franck Kessié
27
Ali Majrashi
3
Roger Ibanez
28
Merih Demiral
5
Mohammed Sulaiman
16
Edouard Mendy
Al Ahli
Al Ahli
4-2-3-1
Thay người
84’
Haroune Camara
Nader Abdullah Al-Sharari
67’
Fahad Al Rashidi
Sumaihan Al-Nabit
87’
Mohammed Al-Thani
Mohammed Harboush
67’
Alexsander Gomes
Ziyad Al-Johani
90’
Cristian Guanca
Majed Kanabah
90’
Glen Kamara
Giacomo Bonaventura
Cầu thủ dự bị
Abdullah Al Mayouf
Adnan Al Bishri
Mohammed Al Absi
Abdulrahman Salem Al-Sanbi
Mohammed Harboush
Bassam Al-Hurayji
Nader Abdullah Al-Sharari
Sumaihan Al-Nabit
Younis Alshanqity
Abdullah Alammar
Majed Kanabah
Mohammed Abdullah Al-Majhad
Giacomo Bonaventura
Ziyad Al-Johani
Nawaf Al-Sadi
Saad Yaslam
Hisham Al-Dubais
Rayan Hamed

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
26/11 - 2023
12/05 - 2024
11/01 - 2025
11/05 - 2025
18/10 - 2025
13/02 - 2026

Thành tích gần đây Al Shabab

VĐQG Saudi Arabia
09/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
26/08 - 2026
23/08 - 2026
Kings Cup Saudi Arabia
17/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 2-1
VĐQG Saudi Arabia
14/08 - 2026
21/05 - 2026
18/05 - 2026
11/05 - 2026

Thành tích gần đây Al Ahli

VĐQG Saudi Arabia
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
H1: 2-0
Kings Cup Saudi Arabia
17/08 - 2026
VĐQG Saudi Arabia
14/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
H1: 1-1
24/07 - 2026
19/07 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal65011215T T T T B
2Al NassrAl Nassr6501915T T T B T
3Al QadsiahAl Qadsiah6501815B T T T T
4Al IttihadAl Ittihad6420414T T H T T
5NEOM SCNEOM SC6402512T B B T T
6Al KholoodAl Kholood6330412T H T H T
7Al DiriyahAl Diriyah6312210T H T B T
8Al EttifaqAl Ettifaq6312010T B B T H
9Al AhliAl Ahli630349T B B T B
10Al HazmAl Hazm622208B B H H T
11Al FeihaAl Feiha6123-45B H T H B
12Al RiyadhAl Riyadh6123-105B H T B H
13Al KhaleejAl Khaleej6042-74H H B B H
14Al TaawounAl Taawoun6033-33B H B H B
15Al ShababAl Shabab6033-53H H H B B
16Al FatehAl Fateh6033-53B H H H B
17Al FaisalyAl Faisaly6033-63B H B H H
18AbhaAbha6015-81B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow