Thứ Sáu, 30/01/2026
Mohammed Al-Thani (Kiến tạo: Yannick Carrasco)
26
Fahad Al Rashidi
28
Abderrazak Hamdallah (Kiến tạo: Yannick Carrasco)
33
Gabriel Veiga (Kiến tạo: Ivan Toney)
36
Mohammed Al Shwirekh
40
Abderrazak Hamdallah (Kiến tạo: Robert Renan)
65
Sumayhan Alnabit (Thay: Fahad Al Rashidi)
67
Ziyad Aljohani (Thay: Alexsander Gomes)
67
Haroune Camara
74
Abderrazak Hamdallah
75
Abderrazak Hamdallah
76
Franck Kessie
76
Ivan Toney
78
Nader Abdullah Al Sharari (Thay: Haroune Camara)
84
Mohammed Harbush (Thay: Mohammed Al-Thani)
87
Majed Omar Kanabah (Thay: Cristian Guanca)
90
Giacomo Bonaventura (Thay: Glen Kamara)
90
Merih Demiral
90+2'
Robert Renan
90+6'
Yannick Carrasco
90+13'
Musab Al-Juwayr
90+13'

Thống kê trận đấu Al Shabab vs Al Ahli

số liệu thống kê
Al Shabab
Al Shabab
Al Ahli
Al Ahli
49 Kiểm soát bóng 51
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Al Shabab vs Al Ahli

Tất cả (44)
90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13' Thẻ vàng cho Musab Al-Juwayr.

Thẻ vàng cho Musab Al-Juwayr.

90+13' Thẻ vàng cho Yannick Carrasco.

Thẻ vàng cho Yannick Carrasco.

90+10'

Glen Kamara rời sân và được thay thế bởi Giacomo Bonaventura.

90+10'

Cristian Guanca rời sân và được thay thế bởi Majed Omar Kanabah.

90+6' Thẻ vàng cho Robert Renan.

Thẻ vàng cho Robert Renan.

90+2' Thẻ vàng cho Merih Demiral.

Thẻ vàng cho Merih Demiral.

87'

Mohammed Al-Thani rời sân và được thay thế bởi Mohammed Harbush.

84'

Haroune Camara rời sân và được thay thế bởi Nader Abdullah Al Sharari.

78' Thẻ vàng cho Ivan Toney.

Thẻ vàng cho Ivan Toney.

76' Thẻ vàng cho Franck Kessie.

Thẻ vàng cho Franck Kessie.

76' THẺ ĐỎ! - Abderrazak Hamdallah nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Abderrazak Hamdallah nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

75' Thẻ vàng cho Abderrazak Hamdallah.

Thẻ vàng cho Abderrazak Hamdallah.

74' Thẻ vàng cho Haroune Camara.

Thẻ vàng cho Haroune Camara.

67'

Alexsander Gomes rời sân và được thay thế bởi Ziyad Aljohani.

67'

Fahad Al Rashidi rời sân và được thay thế bởi Sumayhan Alnabit.

65'

Robert Renan đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A O O O - Abderrazak Hamdallah ghi bàn!

V À A A O O O - Abderrazak Hamdallah ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Mohammed Al Shwirekh.

Thẻ vàng cho Mohammed Al Shwirekh.

Đội hình xuất phát Al Shabab vs Al Ahli

Al Shabab (4-3-3): Georgiy Bushchan (31), Mohammed Al Thani (71), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Robert Renan (30), Cristian Guanca (11), Musab Al Juwayr (15), Glen Kamara (14), Haroune Camara (70), Abderazak Hamdallah (9), Yannick Carrasco (10)

Al Ahli (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Mohammed Sulaiman (5), Merih Demiral (28), Roger Ibanez (3), Ali Majrashi (27), Franck Kessié (79), Alexsander (11), Firas Al-Buraikan (9), Gabri Veiga (24), Fahad Al-Rashidi (19), Ivan Toney (99)

Al Shabab
Al Shabab
4-3-3
31
Georgiy Bushchan
71
Mohammed Al Thani
2
Mohammed Al Hakim
4
Wesley Hoedt
30
Robert Renan
11
Cristian Guanca
15
Musab Al Juwayr
14
Glen Kamara
70
Haroune Camara
9
Abderazak Hamdallah
10
Yannick Carrasco
99
Ivan Toney
19
Fahad Al-Rashidi
24
Gabri Veiga
9
Firas Al-Buraikan
11
Alexsander
79
Franck Kessié
27
Ali Majrashi
3
Roger Ibanez
28
Merih Demiral
5
Mohammed Sulaiman
16
Edouard Mendy
Al Ahli
Al Ahli
4-2-3-1
Thay người
84’
Haroune Camara
Nader Abdullah Al-Sharari
67’
Fahad Al Rashidi
Sumaihan Al-Nabit
87’
Mohammed Al-Thani
Mohammed Harboush
67’
Alexsander Gomes
Ziyad Al-Johani
90’
Cristian Guanca
Majed Kanabah
90’
Glen Kamara
Giacomo Bonaventura
Cầu thủ dự bị
Abdullah Al Mayouf
Adnan Al Bishri
Mohammed Al Absi
Abdulrahman Salem Al-Sanbi
Mohammed Harboush
Bassam Al-Hurayji
Nader Abdullah Al-Sharari
Sumaihan Al-Nabit
Younis Alshanqity
Abdullah Alammar
Majed Kanabah
Mohammed Abdullah Al-Majhad
Giacomo Bonaventura
Ziyad Al-Johani
Nawaf Al-Sadi
Saad Yaslam
Hisham Al-Dubais
Rayan Hamed

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
26/11 - 2023
12/05 - 2024
11/01 - 2025
11/05 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Al Shabab

VĐQG Saudi Arabia
30/01 - 2026
24/01 - 2026
20/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026
09/01 - 2026
03/01 - 2026
01/01 - 2026
28/12 - 2025
Kings Cup Saudi Arabia
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Al Ahli

VĐQG Saudi Arabia
29/01 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026
03/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
AFC Champions League
23/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal1814402946T T T H H
2Al AhliAl Ahli1813412143T T T T T
3Al NassrAl Nassr1713132740B B T T T
4Al QadsiahAl Qadsiah1812422540T T T T H
5Al TaawounAl Taawoun1711241535T B T H B
6Al IttihadAl Ittihad189451031H B B T H
7Al EttifaqAl Ettifaq18855-329B T H T B
8Al KhaleejAl Khaleej18747825T T B H B
9Al FatehAl Fateh18648-922T H B B H
10NEOM SCNEOM SC17638-721B B B H B
11Al FeihaAl Feiha18558-1320B H B T T
12Al HazmAl Hazm18558-1520T B H T B
13Al ShababAl Shabab18378-716T B H H T
14Al KholoodAl Kholood175012-715B B B T B
15Al RiyadhAl Riyadh182610-2012B B H H H
16DamacDamac17188-1611B H H B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud172312-199B T B H B
18Al NajmaAl Najma180513-195B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow