V À A A O O O - Yacine Adli đã ghi bàn!
Kalidou Koulibaly 11 | |
Josh Brownhill 13 | |
Mohamed Kanno 19 | |
(og) Ali Al-Bulayhi 31 | |
Abderrazak Hamdallah 44 | |
Kalidou Koulibaly 45+2' | |
Sultan Mandash 48 | |
Sultan Mandash 50 | |
Marcos Leonardo 52 | |
Murad Al-Hawsawi (Thay: Ruben Neves) 52 | |
Hammam Al-Hammami (Thay: Fawaz Al Sagour) 60 | |
Abdulkarim Darisi (Thay: Mohamed Kanno) 69 | |
Malcom (Thay: Sultan Mandash) 69 | |
Yacine Adli 75 |
Đang cập nhậtDiễn biến Al Shabab vs Al Hilal
Sultan Mandash rời sân và được thay thế bởi Malcom.
Mohamed Kanno rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Fawaz Al Sagour rời sân và được thay thế bởi Hammam Al-Hammami.
Ruben Neves rời sân và được thay thế bởi Murad Al-Hawsawi.
V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sultan Mandash.
V À A A O O O - Sultan Mandash đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Kalidou Koulibaly đã ghi bàn!
V À A A O O O - Kalidou Koulibaly ghi bàn!
V À A A O O O - Abderrazak Hamdallah đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Ali Al-Bulayhi đưa bóng vào lưới nhà!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Abdulla Al Ali đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Mohamed Kanno ghi bàn!
V À A A O O O - Josh Brownhill đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kalidou Koulibaly.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Al Shabab vs Al Hilal


Đội hình xuất phát Al Shabab vs Al Hilal
Al Shabab (4-3-3): Marcelo Grohe (43), Mohammed Al Thani (17), Wesley Hoedt (4), Ali Al-Bulayhi (3), Saad Yaslam (31), Josh Brownhill (8), Vincent Sierro (14), Yacine Adli (29), Fawaz Al Saqour (27), Abderazak Hamdallah (9), Yannick Carrasco (10)
Al Hilal (4-1-4-1): Bono (37), Theo Hernández (19), Kalidou Koulibaly (3), Ali Lajami (78), Moteb Al-Harbi (24), Rúben Neves (8), Saimon Bouabre (70), Mohamed Kanno (28), Sergej Milinković-Savić (22), Sultan Ahmed Mandash (23), Marcos Leonardo (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Fawaz Al Sagour Hammam Al-Hammami | 52’ | Ruben Neves Murad Al-Hawsawi |
| 69’ | Sultan Mandash Malcom | ||
| 69’ | Mohamed Kanno Abdulkarim Darisi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulaziz Rahma | Ahmad Abu Rasen | ||
Haroune Camara | Rayan Al-Ghamdi | ||
Basil Yousef Al-Sayyali | Salem Al-Dawsari | ||
Faisal Al-Subiani | Malcom | ||
Ali Abdulqader Makki | Abdulkarim Darisi | ||
Hammam Al-Hammami | Mishaal Al Dawood | ||
Ali Al Asmari | Mohammed Al-Zaid | ||
Ali Ahmad Azaizeh | Murad Al-Hawsawi | ||
Hussain Al Sibyani | Saad Khalid Al-Mutairi | ||
Nhận định Al Shabab vs Al Hilal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shabab
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 5 | 1 | 31 | 59 | T T T T T | |
| 2 | 23 | 19 | 1 | 3 | 44 | 58 | T T T T T | |
| 3 | 24 | 17 | 7 | 0 | 40 | 58 | H T T H H | |
| 4 | 23 | 16 | 5 | 2 | 33 | 53 | T H T T T | |
| 5 | 24 | 12 | 6 | 6 | 11 | 42 | T B T H H | |
| 6 | 23 | 12 | 4 | 7 | 13 | 40 | B H B B H | |
| 7 | 24 | 11 | 5 | 8 | -6 | 38 | T T B T B | |
| 8 | 23 | 9 | 5 | 9 | -3 | 32 | H T B T H | |
| 9 | 24 | 7 | 7 | 10 | -11 | 28 | H B B T H | |
| 10 | 24 | 7 | 7 | 10 | -19 | 28 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 7 | 6 | 11 | 4 | 27 | B H H B B | |
| 12 | 23 | 7 | 6 | 10 | -11 | 27 | B T B T H | |
| 13 | 24 | 6 | 7 | 11 | -9 | 25 | T B B T T | |
| 14 | 23 | 7 | 1 | 15 | -11 | 22 | H T B B T | |
| 15 | 24 | 3 | 7 | 14 | -23 | 16 | B H T B B | |
| 16 | 24 | 2 | 10 | 12 | -23 | 16 | B T B B H | |
| 17 | 23 | 2 | 4 | 17 | -30 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 23 | 1 | 5 | 17 | -30 | 8 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
