Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Krzysztof Piatek (Kiến tạo: Mubarak Shanan Hamza) 10 | |
Bassam Shakir (Kiến tạo: Hussein Ali) 19 | |
(Pen) Benjamin Bourigeaud 45+3' | |
Ahmed Farhan (Thay: Shareef Abdulkadhim) 46 | |
Bouly Sambou (Kiến tạo: Bassam Shakir) 57 | |
Bouly Sambou (Kiến tạo: Hussein Ali) 58 | |
Mohammed Kareem 65 | |
Ismael Mohammad (Thay: Mubarak Shanan Hamza) 66 | |
Mootez Zaddem 72 | |
Dominique Mendy (Thay: Mootez Zaddem) 76 | |
Hussain Jabar (Thay: Leonel Ateba) 76 | |
Tahsin Jamshid (Thay: Bassam Al-Rawi) 80 | |
Salim Ahmed (Thay: Bouly Sambou) 84 | |
Rashid Al Abdulla (Thay: Edmilson Junior) 84 | |
Fahad Youssef (Thay: Bassam Shakir) 88 |
Thống kê trận đấu Al Shorta vs Al-Duhail SC

Diễn biến Al Shorta vs Al-Duhail SC
Bassam Shakir rời sân và được thay thế bởi Fahad Youssef.
Edmilson Junior rời sân và được thay thế bởi Rashid Al Abdulla.
Bouly Sambou rời sân và được thay thế bởi Salim Ahmed.
Bassam Al-Rawi rời sân và được thay thế bởi Tahsin Jamshid.
Leonel Ateba rời sân và được thay thế bởi Hussain Jabar.
Mootez Zaddem rời sân và được thay thế bởi Dominique Mendy.
Thẻ vàng cho Mootez Zaddem.
Mubarak Shanan Hamza rời sân và được thay thế bởi Ismael Mohammad.
Thẻ vàng cho Mohammed Kareem.
Hussein Ali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bouly Sambou đã ghi bàn!
Bassam Shakir đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bouly Sambou đã ghi bàn!
Shareef Abdulkadhim rời sân và được thay thế bởi Ahmed Farhan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Benjamin Bourigeaud từ Al-Duhail SC thực hiện thành công quả phạt đền!
Hussein Ali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bassam Shakir đã ghi bàn!
Mubarak Shanan Hamza đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Al Shorta vs Al-Duhail SC
Al Shorta (4-4-2): Mohammad Kareem (22), Hussein Ali (9), Tarek Aggoun (13), Abdoul Madjid Moumouni (14), Ahmed Yahya (15), Bassam Shakir (11), Mootez Zaddem (20), Abdul Razaq Qassem (25), Shareef Abdulkadhim (21), Leonel Ateba (10), Bouly Junior Sambou (32)
Al-Duhail SC (4-3-3): Salah Zakaria (1), Bassam Al-Rawi (5), Jean-Charles Castelletto (21), Yousef Aymen Hafez (4), Sultan Al-Brake (18), Benjamin Bourigeaud (19), Edmilson Junior (8), Boubakary Soumaré (34), Mubarak Shanan Hamza (25), Krzysztof Piątek (9), Adil Boulbina (77)

| Thay người | |||
| 46’ | Shareef Abdulkadhim Ahmed Farhan | 66’ | Mubarak Shanan Hamza Ismaeel Mohammad |
| 76’ | Leonel Ateba Hussein Jabbar | 80’ | Bassam Al-Rawi Tahsin Mohammed Jamshid |
| 76’ | Mootez Zaddem Dominique Mendy | 84’ | Edmilson Junior Rashid Abdulaziz Al-Abdulla |
| 84’ | Bouly Sambou Salim Ahmed | ||
| 88’ | Bassam Shakir Fahad Youssef | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Rasheed | Bautista Burke | ||
Atheer Saleh | Amir Hassan | ||
Fahad Youssef | Ismaeel Mohammad | ||
Hussein Jabbar | Ghanem Al-Minhali | ||
Abbas Fadhil | Luiz Ceara | ||
Mustafa Saadoun | Rashid Abdulaziz Al-Abdulla | ||
Salim Ahmed | Adam Friakh | ||
Ahmed Farhan | Tahsin Mohammed Jamshid | ||
Dominique Mendy | |||
Mahmoud Al-Mawas | |||
Manaf Younis | |||
Hassan Ahmed | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Shorta
Thành tích gần đây Al-Duhail SC
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch