Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Roger Martinez (Kiến tạo: Cristhoper Zambrano) 23 | |
Fabio Martins (Kiến tạo: Saud Al-Rashid) 49 | |
Meshal Al Alaeli 51 | |
Yousef Al-Shammari (Kiến tạo: Fabio Martins) 55 | |
Roger Martinez 59 | |
Bassam Al Hurayji (Thay: Meshal Al Alaeli) 59 | |
Mohammed Alhurayji (Thay: Meshal Al Alaeli) 59 | |
Saud Al-Rashid 60 | |
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi) 70 | |
Abdulfattah Adam (Thay: Cristhoper Zambrano) 71 | |
Abdalellah Hawsawi (Thay: Victor Hugo) 71 | |
Mohammed Al-Yami (Thay: Aboubacar Bah) 74 | |
Nawaf Al Habashi (Thay: Yousef Al-Shammari) 79 | |
Abdulaziz Al Dhuwayhi (Thay: Fabio Martins) 79 | |
Mohammed Al-Aqel (Thay: Mohammed Mahzari) 83 | |
Roger Martinez (Kiến tạo: Angelo Fulgini) 85 | |
Abdulrahman Al Khaibary (Thay: Miguel Carvalho) 90 |
Thống kê trận đấu Al Taawoun vs Al Hazm


Diễn biến Al Taawoun vs Al Hazm
Miguel Carvalho rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al Khaibary.
Angelo Fulgini đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Roger Martinez đã ghi bàn!
Mohammed Mahzari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Aqel.
Fabio Martins rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Dhuwayhi.
Yousef Al-Shammari rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al Habashi.
Aboubacar Bah rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al-Yami.
Victor Hugo rời sân và được thay thế bởi Abdalellah Hawsawi.
Cristhoper Zambrano rời sân và được thay thế bởi Abdulfattah Adam.
Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.
Thẻ vàng cho Saud Al-Rashid.
Meshal Al Alaeli rời sân và được thay thế bởi Mohammed Alhurayji.
Thẻ vàng cho Roger Martinez.
Fabio Martins đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yousef Al-Shammari đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Meshal Al Alaeli.
V À A A A O O O - Fabio Martins đã ghi bàn!
Saud Al-Rashid đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabio Martins đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Al Taawoun vs Al Hazm
Al Taawoun (4-3-3): Mailson (1), Mohammed Mahzari (5), Moustapha Sembene (24), Mohammed Al Dossari (55), Meshal Alaeli (2), Victor Hugo (6), Ashraf El Mahdioui (18), Angelo Fulgini (11), Cristhoper Douglas Zambrano Mendez (19), Roger Martínez (10), Mohammed Al Kuwaykibi (7)
Al Hazm (4-3-3): Bruno Varela (14), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Abdulrahman Aldakhil (34), Abdullah Ahmed Al-Shanqiti (13), Saud Al-Rashid (2), Miguel Carvalho (80), Loreintz Rosier (32), Aboubacar Bah (24), Fabio Martins (10), Yousef Al Shammari (7), Amir Sayoud (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Meshal Al Alaeli Bassam Al-Hurayji | 74’ | Aboubacar Bah Mohammed Al-Eisa |
| 70’ | Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi Mohammed Al-Qahtani | 79’ | Fabio Martins Abdulaziz Al Duwaihi |
| 71’ | Victor Hugo Abdalellah Hawsawi | 79’ | Yousef Al-Shammari Nawaf Al Habshi |
| 71’ | Cristhoper Zambrano Abdulfattah Adam Mohammed | 90’ | Miguel Carvalho Abdulrahman Al-Khaibary |
| 83’ | Mohammed Mahzari Mohammed Saleh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdolqoddo Attiah | Ibrahim Zaid Al-Malki | ||
Bassam Al-Hurayji | Nawaf Nasser Albishri | ||
Mohammed Al-Qahtani | Ahmed Al-Shamrani | ||
Abdalellah Hawsawi | Mohammed Al-Eisa | ||
Mohammed Saleh | Abdulhadi Al-Harajin | ||
Abdulmalik Al-Harbi | Abdulaziz Al Duwaihi | ||
Abdulfattah Adam Mohammed | Abdulrahman Al-Khaibary | ||
Ahmed Saleh Bahusayn | Abdulaziz Al-Harbi | ||
Nawaf Al Hawairy | Nawaf Al Habshi | ||
Nhận định Al Taawoun vs Al Hazm
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Taawoun
Thành tích gần đây Al Hazm
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 4 | 0 | 29 | 46 | T T T H H | |
| 2 | 18 | 13 | 4 | 1 | 21 | 43 | T T T T T | |
| 3 | 17 | 13 | 1 | 3 | 27 | 40 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 12 | 4 | 2 | 25 | 40 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 11 | 2 | 4 | 15 | 35 | T B T H B | |
| 6 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | H B B T H | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | -3 | 29 | B T H T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 8 | 25 | T T B H B | |
| 9 | 18 | 6 | 4 | 8 | -9 | 22 | T H B B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -7 | 21 | B B B H B | |
| 11 | 18 | 5 | 5 | 8 | -13 | 20 | B H B T T | |
| 12 | 18 | 5 | 5 | 8 | -15 | 20 | T B H T B | |
| 13 | 18 | 3 | 7 | 8 | -7 | 16 | T B H H T | |
| 14 | 17 | 5 | 0 | 12 | -7 | 15 | B B B T B | |
| 15 | 18 | 2 | 6 | 10 | -20 | 12 | B B H H H | |
| 16 | 17 | 1 | 8 | 8 | -16 | 11 | B H H B B | |
| 17 | 17 | 2 | 3 | 12 | -19 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 18 | 0 | 5 | 13 | -19 | 5 | B H H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
