Houssem Aouar rời sân và được thay thế bởi Hamed Al Ghamdi.
Houssem Aouar (Kiến tạo: Mario Mitaj) 19 | |
Fabinho 45+1' | |
Youssef En-Nesyri (Kiến tạo: Houssem Aouar) 52 | |
Andrei Girotto 60 | |
Faisal Al Ghamdi (Thay: Roger Fernandes) 81 | |
Ahmed Al Julaydan (Thay: Ahmed Sharahili) 81 | |
Ahmed Al-Julaydan (Thay: Ahmed Mohammed Sharahili) 81 | |
Faisel Al-Ghamdi (Thay: Roger Fernandes) 81 | |
Fahad Al Rashidi (Thay: Mohammed Al Dossary) 85 | |
Saif Rashad (Thay: Mohammed Al Kuwaykibi) 85 | |
Saif Rajab (Thay: Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi) 85 | |
Fahad Al Rashidi (Thay: Mohammed Al-Dossari) 85 | |
Awad Al Nashri 87 | |
Abdulaziz Al Bishi (Thay: Steven Bergwijn) 90 | |
Hamed Al Ghamdi (Thay: Houssem Aouar) 90 |
Thống kê trận đấu Al Taawoun vs Al Ittihad


Diễn biến Al Taawoun vs Al Ittihad
Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Steven Bergwijn rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Bishi.
Thẻ vàng cho Awad Al Nashri.
Mohammed Al-Dossari rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.
Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi rời sân và được thay thế bởi Saif Rajab.
Roger Fernandes rời sân và được thay thế bởi Faisel Al-Ghamdi.
Ahmed Mohammed Sharahili rời sân và được thay thế bởi Ahmed Al-Julaydan.
Thẻ vàng cho Andrei Girotto.
Houssem Aouar đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Youssef En-Nesyri đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Fabinho.
Mario Mitaj đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Houssem Aouar đã ghi bàn!
V À A A A O O O Al Ittihad ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Taawoun vs Al Ittihad
Al Taawoun (5-4-1): Mailson (1), Mohammed Mahzari (5), Andrei (3), Qasem Lajami (87), Mohammed Al Dossari (55), Mohammed Al Dossari (55), Marin Petkov (88), Mohammed Al Kuwaykibi (7), Ashraf El Mahdioui (18), Flavio (8), Angelo Fulgini (11), Roger Martínez (10)
Al Ittihad (3-4-1-2): Predrag Rajković (1), Jan-Carlo Šimić (4), Ahmed Sharahili (20), Hassan Kadesh (15), Roger (78), Awad Al-Nashri (14), Fabinho (8), Mario Mitaj (12), Houssem Aouar (10), Youssef En-Nesyri (21), Steven Bergwijn (34)


| Thay người | |||
| 85’ | Mohammed Al-Dossari Fahad Al-Rashidi | 81’ | Roger Fernandes Faisal Al-Ghamdi |
| 85’ | Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi Saif Rajab | 81’ | Ahmed Mohammed Sharahili Ahmed Al-Jelidan |
| 90’ | Steven Bergwijn Abdulaziz Al Bishi | ||
| 90’ | Houssem Aouar Hamed Al Ghamdi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdolqoddo Attiah | Faisal Al-Ghamdi | ||
Ahmed Saleh Bahusayn | Mohammed Ahmed Fallatah | ||
Biel | Abdulaziz Al Bishi | ||
Fahad Al-Rashidi | Barnawi | ||
Abdalellah Hawsawi | Mohammed Al Absi | ||
Meshal Alaeli | Faisal Al-Ghamdi | ||
Saif Rajab | Hamed Al Ghamdi | ||
Bassam Al-Hurayji | Ahmed Al-Jelidan | ||
Keshim Al-Qahtani | Ahmed Mazen Alghamdi | ||
Saif Rajab | Osama Al-Mermesh | ||
Nhận định Al Taawoun vs Al Ittihad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Taawoun
Thành tích gần đây Al Ittihad
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 26 | 1 | 3 | 60 | 79 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 21 | 8 | 0 | 51 | 71 | T T H T T | |
| 3 | 29 | 20 | 6 | 3 | 33 | 66 | T H T H B | |
| 4 | 30 | 19 | 8 | 3 | 40 | 65 | H B H H T | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | H H B T B | |
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 9 | 48 | B B T B T | |
| 7 | 30 | 13 | 6 | 11 | -7 | 45 | B T B B T | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -4 | 40 | H T T B H | |
| 9 | 30 | 10 | 8 | 12 | -16 | 38 | T B T T H | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -10 | 35 | T B H B H | |
| 11 | 29 | 9 | 7 | 13 | 1 | 34 | T B H B T | |
| 12 | 29 | 8 | 8 | 13 | -13 | 32 | B B B T H | |
| 13 | 29 | 7 | 11 | 11 | -6 | 32 | H T H H H | |
| 14 | 30 | 9 | 3 | 18 | -19 | 30 | B H B T H | |
| 15 | 30 | 5 | 11 | 14 | -20 | 26 | T B H T B | |
| 16 | 30 | 5 | 8 | 17 | -28 | 23 | T H T B B | |
| 17 | 30 | 4 | 4 | 22 | -40 | 16 | B T B B B | |
| 18 | 30 | 2 | 5 | 23 | -43 | 11 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
