Thẻ vàng cho Wesley Hoedt.
Carlos 2 | |
Carlos Júnior 3 | |
Mohammed Al Shwirekh 15 | |
Mohammed Al Shwirekh 18 | |
(Pen) Roger Martinez 27 | |
Unai Hernandez 34 | |
Angelo Fulgini (Kiến tạo: Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi) 45+4' | |
Sultan (Thay: V. Sierro) 46 | |
Sultan Al Anzi (Thay: Vincent Sierro) 46 | |
Hussain Al-Sabiyani 54 | |
Abdullah Saeed (Thay: Hussain Al-Sabiyani) 67 | |
Cristhoper Zambrano (Thay: Mohammed Alhurayji) 70 | |
Meshal Al Alaeli (Thay: Sultan Mandash) 70 | |
Abdulfattah Adam (Thay: Roger Martinez) 79 | |
Victor Hugo (Thay: Angelo Fulgini) 79 | |
Muteb Al Mufarrij 82 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Unai Hernandez) 85 | |
Ahmed Saleh Bahusayn (Thay: Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi) 85 | |
Wesley Hoedt 86 |
Thống kê trận đấu Al Taawoun vs Al Shabab


Diễn biến Al Taawoun vs Al Shabab
Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi rời sân và được thay thế bởi Ahmed Saleh Bahusayn.
Unai Hernandez rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Thẻ vàng cho Muteb Al Mufarrij.
Angelo Fulgini rời sân và được thay thế bởi Victor Hugo.
Roger Martinez rời sân và được thay thế bởi Abdulfattah Adam.
Sultan Mandash rời sân và được thay thế bởi Meshal Al Alaeli.
Mohammed Alhurayji rời sân và được thay thế bởi Cristhoper Zambrano.
Hussain Al-Sabiyani rời sân và được thay thế bởi Abdullah Saeed.
Thẻ vàng cho Hussain Al-Sabiyani.
Vincent Sierro rời sân và được thay thế bởi Sultan Al Anzi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Angelo Fulgini đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Unai Hernandez.
V À A A O O O - Roger Martinez từ Al-Taawoun đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
ANH ẤY RA SÂN! - Mohammed Al Shwirekh nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Carlos.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Al Taawoun vs Al Shabab
Al Taawoun (4-3-3): Mailson (1), Mohammed Mahzari (5), Muteb Al-Mufarrij (32), Mohammed Al Dossari (55), Bassam Al-Hurayji (66), Flavio (8), Ashraf El Mahdioui (18), Angelo Fulgini (11), Sultan Ahmed Mandash (27), Roger Martínez (10), Mohammed Al Kuwaykibi (7)
Al Shabab (4-4-2): Marcelo Grohe (43), Hussain Al Sibyani (16), Mohammed Al Hakim (2), Wesley Hoedt (4), Saad Yaslam (31), Unai Hernandez (7), Vincent Sierro (14), Josh Brownhill (8), Yacine Adli (29), Carlos (13), Yannick Carrasco (10)


| Thay người | |||
| 70’ | Sultan Mandash Meshal Alaeli | 46’ | Vincent Sierro Sultan Al Anzi |
| 70’ | Mohammed Alhurayji Cristhoper Douglas Zambrano Mendez | 67’ | Hussain Al-Sabiyani Abdullah Matuq Saeed |
| 79’ | Angelo Fulgini Victor Hugo | 85’ | Unai Hernandez Nawaf Al-Sadi |
| 79’ | Roger Martinez Abdulfattah Adam Mohammed | ||
| 85’ | Mohammed Marzouq Al Kuwaykibi Ahmed Saleh Bahusayn | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Meshal Alaeli | Abdulaziz Rahma | ||
Mohammed Saleh | Nawaf Al-Sadi | ||
Moustapha Sembene | Muhammad Al Otaibi | ||
Ahmed Saleh Bahusayn | Nawaf Al-Gulaymish | ||
Victor Hugo | Abdullah Jaman | ||
Cristhoper Douglas Zambrano Mendez | Sultan Al Anzi | ||
Abdalellah Hawsawi | Nasser Al-Sadi | ||
Abdulfattah Adam Mohammed | Abdullah Matuq Saeed | ||
Abdolqoddo Attiah | |||
Nhận định Al Taawoun vs Al Shabab
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Al Taawoun
Thành tích gần đây Al Shabab
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 2 | 4 | 63 | 86 | T B T H T | |
| 2 | 34 | 25 | 9 | 0 | 58 | 84 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 25 | 6 | 3 | 46 | 81 | T T T T T | |
| 4 | 34 | 23 | 8 | 3 | 49 | 77 | T T T T T | |
| 5 | 34 | 16 | 7 | 11 | 7 | 55 | H T T B B | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | B T B H B | |
| 7 | 34 | 14 | 8 | 12 | -4 | 50 | T H T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 9 | 13 | -5 | 45 | H H T B H | |
| 9 | 34 | 11 | 9 | 14 | -19 | 42 | H B H B T | |
| 10 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 10 | 15 | -14 | 37 | H B B T H | |
| 12 | 34 | 10 | 7 | 17 | -8 | 37 | T B B B B | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | -13 | 35 | B B B T B | |
| 14 | 34 | 9 | 6 | 19 | -22 | 33 | H H H B H | |
| 15 | 34 | 7 | 9 | 18 | -28 | 30 | B B T H T | |
| 16 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | B B B T B | |
| 17 | 34 | 5 | 5 | 24 | -43 | 20 | B B H T B | |
| 18 | 34 | 3 | 7 | 24 | -44 | 16 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
